Barcelona (BCN) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 16.575 lượt khách bay giữa Barcelona và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 98 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.377 | 12.061 | ▼ 2,6% |
| Tháng 2 | 11.351 | 12.254 | ▲ 8,0% |
| Tháng 3 | 14.257 | 12.431 | ▼ 12,8% |
| Tháng 4 | 16.531 | 18.019 | ▲ 9,0% |
| Tháng 5 | 17.616 | 17.401 | ▼ 1,2% |
| Tháng 6 | 16.136 | 17.157 | ▲ 6,3% |
| Tháng 7 | 17.747 | 18.843 | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 18.312 | 20.013 | ▲ 9,3% |
| Tháng 9 | 15.275 | 17.433 | ▲ 14,1% |
| Tháng 10 | 16.489 | 14.923 | ▼ 9,5% |
| Tháng 11 | 12.724 | 15.735 | ▲ 23,7% |
| Tháng 12 | 13.395 | 16.575 | ▲ 23,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 182.210 | 192.845 | ▲ 5,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81 | 81 | 0,0% |
| Tháng 2 | 72 | 79 | ▲ 9,7% |
| Tháng 3 | 86 | 76 | ▼ 11,6% |
| Tháng 4 | 102 | 114 | ▲ 11,8% |
| Tháng 5 | 111 | 112 | ▲ 0,9% |
| Tháng 6 | 96 | 107 | ▲ 11,5% |
| Tháng 7 | 107 | 114 | ▲ 6,5% |
| Tháng 8 | 106 | 117 | ▲ 10,4% |
| Tháng 9 | 92 | 110 | ▲ 19,6% |
| Tháng 10 | 107 | 94 | ▼ 12,1% |
| Tháng 11 | 82 | 96 | ▲ 17,1% |
| Tháng 12 | 90 | 98 | ▲ 8,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.132 | 1.198 | ▲ 5,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.164 | 14.081 | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 12.962 | 13.839 | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 15.768 | 13.484 | ▼ 14,5% |
| Tháng 4 | 18.806 | 21.034 | ▲ 11,8% |
| Tháng 5 | 20.394 | 20.246 | ▼ 0,7% |
| Tháng 6 | 17.452 | 19.600 | ▲ 12,3% |
| Tháng 7 | 19.599 | 20.672 | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 19.596 | 21.487 | ▲ 9,6% |
| Tháng 9 | 16.908 | 19.962 | ▲ 18,1% |
| Tháng 10 | 19.112 | 16.695 | ▼ 12,6% |
| Tháng 11 | 14.368 | 18.692 | ▲ 30,1% |
| Tháng 12 | 15.734 | 18.650 | ▲ 18,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 204.863 | 218.442 | ▲ 6,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,4% | 85,7% | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 87,6% | 88,5% | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 90,4% | 92,2% | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 87,9% | 85,7% | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 86,4% | 85,9% | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 92,5% | 87,5% | ▼ 5,4% |
| Tháng 7 | 90,6% | 91,2% | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 93,4% | 93,1% | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 90,3% | 87,3% | ▼ 3,3% |
| Tháng 10 | 86,3% | 89,4% | ▲ 3,6% |
| Tháng 11 | 88,6% | 84,2% | ▼ 5,0% |
| Tháng 12 | 85,1% | 88,9% | ▲ 4,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,9% | 88,3% | ▼ 0,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.