Cagliari-Elmas (CAG) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 11.802 lượt khách bay giữa Cagliari-Elmas và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 72 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.071 | 7.260 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 4.022 | 4.499 | ▲ 11,9% |
| Tháng 3 | 6.329 | 5.319 | ▼ 16,0% |
| Tháng 4 | 14.005 | 15.153 | ▲ 8,2% |
| Tháng 5 | 15.197 | 15.124 | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 18.456 | 13.659 | ▼ 26,0% |
| Tháng 7 | 18.495 | 17.750 | ▼ 4,0% |
| Tháng 8 | 17.756 | 18.754 | ▲ 5,6% |
| Tháng 9 | 17.221 | 13.712 | ▼ 20,4% |
| Tháng 10 | 15.512 | 14.487 | ▼ 6,6% |
| Tháng 11 | 5.363 | 7.490 | ▲ 39,7% |
| Tháng 12 | 8.273 | 11.802 | ▲ 42,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 148.700 | 145.009 | ▼ 2,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47 | 44 | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 37 | 32 | ▼ 13,5% |
| Tháng 4 | 81 | 86 | ▲ 6,2% |
| Tháng 5 | 91 | 86 | ▼ 5,5% |
| Tháng 6 | 116 | 77 | ▼ 33,6% |
| Tháng 7 | 116 | 109 | ▼ 6,0% |
| Tháng 8 | 115 | 118 | ▲ 2,6% |
| Tháng 9 | 108 | 79 | ▼ 26,9% |
| Tháng 10 | 98 | 86 | ▼ 12,2% |
| Tháng 11 | 32 | 42 | ▲ 31,3% |
| Tháng 12 | 52 | 72 | ▲ 38,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 917 | 857 | ▼ 6,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.678 | 7.854 | ▼ 9,5% |
| Tháng 2 | 4.536 | 4.914 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 6.960 | 5.686 | ▼ 18,3% |
| Tháng 4 | 14.871 | 16.254 | ▲ 9,3% |
| Tháng 5 | 16.530 | 16.254 | ▼ 1,7% |
| Tháng 6 | 19.965 | 14.373 | ▼ 28,0% |
| Tháng 7 | 20.128 | 19.431 | ▼ 3,5% |
| Tháng 8 | 20.098 | 21.114 | ▲ 5,1% |
| Tháng 9 | 19.188 | 14.721 | ▼ 23,3% |
| Tháng 10 | 17.466 | 16.270 | ▼ 6,8% |
| Tháng 11 | 5.850 | 7.938 | ▲ 35,7% |
| Tháng 12 | 9.234 | 13.074 | ▲ 41,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 163.504 | 157.883 | ▼ 3,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,0% | 92,4% | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 88,7% | 91,6% | ▲ 3,3% |
| Tháng 3 | 90,9% | 93,5% | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 94,2% | 93,2% | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 91,9% | 93,0% | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 92,4% | 95,0% | ▲ 2,8% |
| Tháng 7 | 91,9% | 91,3% | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 88,3% | 88,8% | ▲ 0,6% |
| Tháng 9 | 89,7% | 93,1% | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 88,8% | 89,0% | ▲ 0,2% |
| Tháng 11 | 91,7% | 94,4% | ▲ 2,9% |
| Tháng 12 | 89,6% | 90,3% | ▲ 0,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,9% | 92,1% | ▲ 1,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.