Cagliari-Elmas (CAG) – Verona Villafranca (VRN)
Tháng 12/2024 có 10.857 lượt khách bay giữa Cagliari-Elmas và Verona Villafranca, tính cả hai chiều, trên 64 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.509 | 6.756 | ▲ 3,8% |
| Tháng 2 | 3.758 | 4.154 | ▲ 10,5% |
| Tháng 3 | 5.866 | 5.242 | ▼ 10,6% |
| Tháng 4 | 15.653 | 13.354 | ▼ 14,7% |
| Tháng 5 | 16.250 | 14.017 | ▼ 13,7% |
| Tháng 6 | 24.491 | 17.645 | ▼ 28,0% |
| Tháng 7 | 27.466 | 24.330 | ▼ 11,4% |
| Tháng 8 | 27.019 | 24.763 | ▼ 8,3% |
| Tháng 9 | 25.025 | 15.754 | ▼ 37,0% |
| Tháng 10 | 16.107 | 12.296 | ▼ 23,7% |
| Tháng 11 | 4.861 | 7.820 | ▲ 60,9% |
| Tháng 12 | 7.683 | 10.857 | ▲ 41,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 180.688 | 156.988 | ▼ 13,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 40 | ▲ 5,3% |
| Tháng 2 | 22 | 24 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 38 | 30 | ▼ 21,1% |
| Tháng 4 | 94 | 80 | ▼ 14,9% |
| Tháng 5 | 107 | 84 | ▼ 21,5% |
| Tháng 6 | 149 | 101 | ▼ 32,2% |
| Tháng 7 | 161 | 144 | ▼ 10,6% |
| Tháng 8 | 160 | 153 | ▼ 4,4% |
| Tháng 9 | 152 | 93 | ▼ 38,8% |
| Tháng 10 | 109 | 73 | ▼ 33,0% |
| Tháng 11 | 28 | 44 | ▲ 57,1% |
| Tháng 12 | 45 | 64 | ▲ 42,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.103 | 930 | ▼ 15,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.110 | 7.488 | ▲ 5,3% |
| Tháng 2 | 4.158 | 4.536 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 7.182 | 5.670 | ▼ 21,1% |
| Tháng 4 | 17.766 | 14.760 | ▼ 16,9% |
| Tháng 5 | 20.085 | 15.502 | ▼ 22,8% |
| Tháng 6 | 26.958 | 18.673 | ▼ 30,7% |
| Tháng 7 | 29.351 | 25.864 | ▼ 11,9% |
| Tháng 8 | 29.484 | 27.229 | ▼ 7,6% |
| Tháng 9 | 27.883 | 16.942 | ▼ 39,2% |
| Tháng 10 | 19.864 | 13.614 | ▼ 31,5% |
| Tháng 11 | 5.292 | 8.348 | ▲ 57,7% |
| Tháng 12 | 8.364 | 11.932 | ▲ 42,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 203.497 | 170.558 | ▼ 16,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,5% | 90,2% | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 90,4% | 91,6% | ▲ 1,3% |
| Tháng 3 | 81,7% | 92,5% | ▲ 13,2% |
| Tháng 4 | 88,1% | 90,5% | ▲ 2,7% |
| Tháng 5 | 80,9% | 90,4% | ▲ 11,7% |
| Tháng 6 | 90,8% | 94,5% | ▲ 4,1% |
| Tháng 7 | 93,6% | 94,1% | ▲ 0,5% |
| Tháng 8 | 91,6% | 90,9% | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 89,8% | 93,0% | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 81,1% | 90,3% | ▲ 11,3% |
| Tháng 11 | 91,9% | 93,7% | ▲ 2,0% |
| Tháng 12 | 91,9% | 91,0% | ▼ 1,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,6% | 91,9% | ▲ 3,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.