Catania-Fontanarossa (CTA) – Verona Villafranca (VRN)
Tháng 12/2024 có 37.691 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Verona Villafranca, tính cả hai chiều, trên 219 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33.989 | 28.094 | ▼ 17,3% |
| Tháng 2 | 26.372 | 19.597 | ▼ 25,7% |
| Tháng 3 | 30.622 | 25.803 | ▼ 15,7% |
| Tháng 4 | 30.336 | 31.552 | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 31.276 | 33.559 | ▲ 7,3% |
| Tháng 6 | 35.562 | 37.334 | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 26.282 | 30.613 | ▲ 16,5% |
| Tháng 8 | 31.525 | 30.141 | ▼ 4,4% |
| Tháng 9 | 34.975 | 35.941 | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 34.499 | 35.851 | ▲ 3,9% |
| Tháng 11 | 27.556 | 32.386 | ▲ 17,5% |
| Tháng 12 | 33.853 | 37.691 | ▲ 11,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 376.847 | 378.562 | ▲ 0,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 206 | 173 | ▼ 16,0% |
| Tháng 2 | 144 | 106 | ▼ 26,4% |
| Tháng 3 | 168 | 147 | ▼ 12,5% |
| Tháng 4 | 164 | 188 | ▲ 14,6% |
| Tháng 5 | 170 | 198 | ▲ 16,5% |
| Tháng 6 | 189 | 206 | ▲ 9,0% |
| Tháng 7 | 146 | 168 | ▲ 15,1% |
| Tháng 8 | 182 | 169 | ▼ 7,1% |
| Tháng 9 | 194 | 201 | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 188 | 196 | ▲ 4,3% |
| Tháng 11 | 163 | 180 | ▲ 10,4% |
| Tháng 12 | 210 | 219 | ▲ 4,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.124 | 2.151 | ▲ 1,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41.560 | 32.724 | ▼ 21,3% |
| Tháng 2 | 29.700 | 21.094 | ▼ 29,0% |
| Tháng 3 | 34.456 | 28.157 | ▼ 18,3% |
| Tháng 4 | 33.277 | 34.182 | ▲ 2,7% |
| Tháng 5 | 34.353 | 36.759 | ▲ 7,0% |
| Tháng 6 | 38.160 | 39.688 | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 29.371 | 32.808 | ▲ 11,7% |
| Tháng 8 | 36.544 | 32.872 | ▼ 10,0% |
| Tháng 9 | 38.813 | 38.812 | 0,0% |
| Tháng 10 | 37.700 | 38.144 | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 29.692 | 35.389 | ▲ 19,2% |
| Tháng 12 | 38.552 | 42.711 | ▲ 10,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 422.178 | 413.340 | ▼ 2,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 85,9% | ▲ 5,0% |
| Tháng 2 | 88,8% | 92,9% | ▲ 4,6% |
| Tháng 3 | 88,9% | 91,6% | ▲ 3,0% |
| Tháng 4 | 91,2% | 92,3% | ▲ 1,2% |
| Tháng 5 | 91,0% | 91,3% | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 93,2% | 94,1% | ▲ 1,0% |
| Tháng 7 | 89,5% | 93,3% | ▲ 4,2% |
| Tháng 8 | 86,3% | 91,7% | ▲ 6,3% |
| Tháng 9 | 90,1% | 92,6% | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 91,5% | 94,0% | ▲ 2,7% |
| Tháng 11 | 92,8% | 91,5% | ▼ 1,4% |
| Tháng 12 | 87,8% | 88,2% | ▲ 0,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,4% | 91,6% | ▲ 2,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.