934 km · Quốc tế

Orio al Serio (BGY) – Tirana Nënë Tereza (TIA)

Tháng 12/2024 có 47.920 lượt khách bay giữa Orio al Serio và Tirana Nënë Tereza, tính cả hai chiều, trên 254 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 121.98946.775▲ 112,7%
Tháng 220.52639.860▲ 94,2%
Tháng 322.75351.032▲ 124,3%
Tháng 429.53066.480▲ 125,1%
Tháng 528.52869.962▲ 145,2%
Tháng 631.52170.777▲ 124,5%
Tháng 730.40468.315▲ 124,7%
Tháng 833.65065.380▲ 94,3%
Tháng 931.04666.338▲ 113,7%
Tháng 1027.13858.155▲ 114,3%
Tháng 1139.91846.721▲ 17,0%
Tháng 1246.11247.920▲ 3,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)363.115697.715▲ 92,1%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1130318▲ 144,6%
Tháng 2120273▲ 127,5%
Tháng 3146308▲ 111,0%
Tháng 4188412▲ 119,1%
Tháng 5179436▲ 143,6%
Tháng 6181425▲ 134,8%
Tháng 7169402▲ 137,9%
Tháng 8190377▲ 98,4%
Tháng 9192396▲ 106,3%
Tháng 10176345▲ 96,0%
Tháng 11267245▼ 8,2%
Tháng 12302254▼ 15,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)2.2404.191▲ 87,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 124.31261.692▲ 153,8%
Tháng 224.01855.428▲ 130,8%
Tháng 327.65663.097▲ 128,1%
Tháng 438.54485.675▲ 122,3%
Tháng 536.92692.031▲ 149,2%
Tháng 636.93684.821▲ 129,6%
Tháng 734.80478.714▲ 126,2%
Tháng 839.19975.449▲ 92,5%
Tháng 938.95280.349▲ 106,3%
Tháng 1035.10770.221▲ 100,0%
Tháng 1150.39749.992▼ 0,8%
Tháng 1256.72952.492▼ 7,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)443.580849.961▲ 91,6%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 190,4%75,8%▼ 16,2%
Tháng 285,5%71,9%▼ 15,9%
Tháng 382,3%80,9%▼ 1,7%
Tháng 476,6%77,6%▲ 1,3%
Tháng 577,3%76,0%▼ 1,7%
Tháng 685,3%83,4%▼ 2,2%
Tháng 787,4%86,8%▼ 0,7%
Tháng 885,8%86,7%▲ 1,0%
Tháng 979,7%82,6%▲ 3,6%
Tháng 1077,3%82,8%▲ 7,1%
Tháng 1179,2%93,5%▲ 18,1%
Tháng 1281,3%91,3%▲ 12,3%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)82,3%82,4%▲ 0,1%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…