1.001 km · Quốc tế

Malpensa (MXP) – Tirana Nënë Tereza (TIA)

Tháng 12/2024 có 31.220 lượt khách bay giữa Malpensa và Tirana Nënë Tereza, tính cả hai chiều, trên 180 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 129.05430.645▲ 5,5%
Tháng 224.09829.102▲ 20,8%
Tháng 329.39831.618▲ 7,6%
Tháng 433.34735.586▲ 6,7%
Tháng 529.13836.850▲ 26,5%
Tháng 634.32032.565▼ 5,1%
Tháng 740.77525.396▼ 37,7%
Tháng 844.44827.888▼ 37,3%
Tháng 933.43728.956▼ 13,4%
Tháng 1032.00029.792▼ 6,9%
Tháng 1128.26933.316▲ 17,9%
Tháng 1231.51931.220▼ 0,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)389.803372.934▼ 4,3%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1181228▲ 26,0%
Tháng 2152207▲ 36,2%
Tháng 3188213▲ 13,3%
Tháng 4219215▼ 1,8%
Tháng 5238221▼ 7,1%
Tháng 6249198▼ 20,5%
Tháng 7267147▼ 44,9%
Tháng 8302163▼ 46,0%
Tháng 9226162▼ 28,3%
Tháng 10219157▼ 28,3%
Tháng 11206181▼ 12,1%
Tháng 12227180▼ 20,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)2.6742.272▼ 15,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 133.83343.275▲ 27,9%
Tháng 229.01042.457▲ 46,4%
Tháng 336.19943.690▲ 20,7%
Tháng 442.04645.749▲ 8,8%
Tháng 546.34847.247▲ 1,9%
Tháng 646.68640.535▼ 13,2%
Tháng 749.54530.022▼ 39,4%
Tháng 856.39831.573▼ 44,0%
Tháng 942.35333.891▼ 20,0%
Tháng 1041.56533.199▼ 20,1%
Tháng 1136.26838.426▲ 6,0%
Tháng 1241.22738.107▼ 7,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)501.478468.171▼ 6,6%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 185,9%70,8%▼ 17,6%
Tháng 283,1%68,5%▼ 17,6%
Tháng 381,2%72,4%▼ 10,8%
Tháng 479,3%77,8%▼ 1,9%
Tháng 562,9%78,0%▲ 24,0%
Tháng 673,5%80,3%▲ 9,3%
Tháng 782,3%84,6%▲ 2,8%
Tháng 878,8%88,3%▲ 12,1%
Tháng 978,9%85,4%▲ 8,2%
Tháng 1077,0%89,7%▲ 16,5%
Tháng 1177,9%86,7%▲ 11,3%
Tháng 1276,5%81,9%▲ 7,1%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)78,1%80,4%▲ 2,9%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…