Berlin-Brandenburg (BER) – London City (LCY)
Tháng 12/2024 có 17.552 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và London City, tính cả hai chiều, trên 180 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.387 | 10.752 | ▼ 5,6% |
| Tháng 2 | 11.879 | 15.632 | ▲ 31,6% |
| Tháng 3 | 14.062 | 16.322 | ▲ 16,1% |
| Tháng 4 | 13.380 | 14.627 | ▲ 9,3% |
| Tháng 5 | 13.159 | 16.019 | ▲ 21,7% |
| Tháng 6 | 15.230 | 16.359 | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 12.641 | 18.463 | ▲ 46,1% |
| Tháng 8 | 12.976 | 18.389 | ▲ 41,7% |
| Tháng 9 | 14.876 | 17.533 | ▲ 17,9% |
| Tháng 10 | 19.037 | 19.677 | ▲ 3,4% |
| Tháng 11 | 18.602 | 17.178 | ▼ 7,7% |
| Tháng 12 | 17.805 | 17.552 | ▼ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 175.034 | 198.503 | ▲ 13,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 184 | 166 | ▼ 9,8% |
| Tháng 2 | 146 | 199 | ▲ 36,3% |
| Tháng 3 | 166 | 198 | ▲ 19,3% |
| Tháng 4 | 147 | 182 | ▲ 23,8% |
| Tháng 5 | 153 | 193 | ▲ 26,1% |
| Tháng 6 | 164 | 192 | ▲ 17,1% |
| Tháng 7 | 135 | 204 | ▲ 51,1% |
| Tháng 8 | 143 | 192 | ▲ 34,3% |
| Tháng 9 | 169 | 180 | ▲ 6,5% |
| Tháng 10 | 237 | 206 | ▼ 13,1% |
| Tháng 11 | 236 | 200 | ▼ 15,3% |
| Tháng 12 | 204 | 180 | ▼ 11,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.084 | 2.292 | ▲ 10,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.032 | 16.102 | ▼ 10,7% |
| Tháng 2 | 14.037 | 19.502 | ▲ 38,9% |
| Tháng 3 | 16.090 | 19.050 | ▲ 18,4% |
| Tháng 4 | 14.407 | 17.747 | ▲ 23,2% |
| Tháng 5 | 14.995 | 18.752 | ▲ 25,1% |
| Tháng 6 | 15.815 | 18.557 | ▲ 17,3% |
| Tháng 7 | 13.146 | 20.137 | ▲ 53,2% |
| Tháng 8 | 13.924 | 19.938 | ▲ 43,2% |
| Tháng 9 | 16.201 | 18.720 | ▲ 15,5% |
| Tháng 10 | 22.534 | 21.419 | ▼ 4,9% |
| Tháng 11 | 23.129 | 20.739 | ▼ 10,3% |
| Tháng 12 | 19.995 | 19.068 | ▼ 4,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 202.305 | 229.731 | ▲ 13,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,1% | 66,8% | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 84,6% | 80,2% | ▼ 5,2% |
| Tháng 3 | 87,4% | 85,7% | ▼ 1,9% |
| Tháng 4 | 92,9% | 82,4% | ▼ 11,3% |
| Tháng 5 | 87,8% | 85,4% | ▼ 2,7% |
| Tháng 6 | 96,3% | 88,2% | ▼ 8,4% |
| Tháng 7 | 96,2% | 91,7% | ▼ 4,7% |
| Tháng 8 | 93,2% | 92,2% | ▼ 1,1% |
| Tháng 9 | 91,8% | 93,7% | ▲ 2,1% |
| Tháng 10 | 84,5% | 91,9% | ▲ 8,8% |
| Tháng 11 | 80,4% | 82,8% | ▲ 3,0% |
| Tháng 12 | 89,0% | 92,0% | ▲ 3,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,3% | 86,1% | ▼ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.