ICAO EDDR

Saarbrücken (SCN)

Sân bay Saarbrücken phục vụ 32.978 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 21,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1234231▼ 1,3%
Tháng 2295256▼ 13,2%
Tháng 3396370▼ 6,6%
Tháng 4463496▲ 7,1%
Tháng 5547487▼ 11,0%
Tháng 6642574▼ 10,6%
Tháng 7614573▼ 6,7%
Tháng 8585543▼ 7,2%
Tháng 9593––
Tháng 10614–đang tích luỹ
Tháng 11340––
Tháng 12273––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.7763.530▼ 6,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.5223.176▼ 29,8%
Tháng 25.1394.214▼ 18,0%
Tháng 38.2308.141▼ 1,1%
Tháng 418.65829.413▲ 57,6%
Tháng 527.10832.978▲ 21,7%
Tháng 641.565––
Tháng 744.494––
Tháng 847.532––
Tháng 948.056––
Tháng 1045.907–đang tích luỹ
Tháng 119.864––
Tháng 126.148––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)63.65777.922▲ 22,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 163▼ 55,7%
Tháng 2–2–
Tháng 30––
Tháng 4–––
Tháng 522▲ 20,0%
Tháng 602▲ 2.300,0%
Tháng 70––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1691.226▲ 4,9%
Tháng 21.5011.774▲ 18,2%
Tháng 32.0492.425▲ 18,4%
Tháng 41.8241.853▲ 1,6%
Tháng 52.7112.046▼ 24,5%
Tháng 62.706––
Tháng 71.808––
Tháng 81.721––
Tháng 93.086––
Tháng 102.539–đang tích luỹ
Tháng 112.731––
Tháng 121.550––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)9.2549.324▲ 0,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.3531.950▼ 41,8%
Tháng 23.6382.440▼ 32,9%
Tháng 36.1815.716▼ 7,5%
Tháng 416.83427.560▲ 63,7%
Tháng 524.39730.932▲ 26,8%
Tháng 638.859––
Tháng 742.686––
Tháng 845.811––
Tháng 944.970––
Tháng 1043.368–đang tích luỹ
Tháng 117.133––
Tháng 124.598––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)54.40368.598▲ 26,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 242 283 400 463 605 635 564 544 636 566 414 213
2025 234 295 396 463 547 642 614 585 593 614 340 273
2026 231 256 370 496 487 574 573 543
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 228 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Saarbrücken trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202621129
30/8/202623130
29/8/202615125
28/8/202619117
27/8/202622116
26/8/202618111
25/8/202611110
24/8/202622
23/8/202618
22/8/20267
21/8/202618
20/8/202617
19/8/202617

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Berlin-Brandenburg SCN–BER → 909 569
Sân bay Palma de Mallorca SCN–PMI → 834 1.129
Sân bay Antalya SCN–AYT → 692 2.346

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…