Palma de Mallorca (PMI) – Saarbrücken (SCN)
Tháng 12/2024 có 3 lượt khách bay giữa Palma de Mallorca và Saarbrücken, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 368 | ▲ 1.372,0% |
| Tháng 2 | 19 | 738 | ▲ 3.784,2% |
| Tháng 3 | 167 | 2.430 | ▲ 1.355,1% |
| Tháng 4 | 7.489 | 7.434 | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 14.753 | 18.513 | ▲ 25,5% |
| Tháng 6 | 20.022 | 20.317 | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 20.448 | 19.551 | ▼ 4,4% |
| Tháng 8 | 21.843 | 21.921 | ▲ 0,4% |
| Tháng 9 | 20.207 | 20.560 | ▲ 1,7% |
| Tháng 10 | 16.669 | 17.954 | ▲ 7,7% |
| Tháng 11 | 1.215 | 977 | ▼ 19,6% |
| Tháng 12 | 828 | 3 | ▼ 99,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 123.685 | 130.766 | ▲ 5,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 8 | ▲ 166,7% |
| Tháng 2 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | 22 | ▲ 633,3% |
| Tháng 4 | 60 | 50 | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 93 | 115 | ▲ 23,7% |
| Tháng 6 | 123 | 125 | ▲ 1,6% |
| Tháng 7 | 127 | 129 | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 125 | 129 | ▲ 3,2% |
| Tháng 9 | 123 | 121 | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 112 | 113 | ▲ 0,9% |
| Tháng 11 | 14 | 13 | ▼ 7,1% |
| Tháng 12 | 14 | 1 | ▼ 92,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 801 | 834 | ▲ 4,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 632 | ▲ 1.705,7% |
| Tháng 2 | 35 | 917 | ▲ 2.520,0% |
| Tháng 3 | 308 | 2.790 | ▲ 805,8% |
| Tháng 4 | 8.801 | 8.589 | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 16.489 | 20.634 | ▲ 25,1% |
| Tháng 6 | 22.200 | 22.225 | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 23.033 | 22.628 | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 22.914 | 22.945 | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 22.180 | 21.897 | ▼ 1,3% |
| Tháng 10 | 19.543 | 20.121 | ▲ 3,0% |
| Tháng 11 | 1.896 | 1.819 | ▼ 4,1% |
| Tháng 12 | 1.541 | 8 | ▼ 99,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 138.975 | 145.205 | ▲ 4,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 58,2% | ▼ 18,5% |
| Tháng 2 | 54,3% | 80,5% | ▲ 48,3% |
| Tháng 3 | 54,2% | 87,1% | ▲ 60,7% |
| Tháng 4 | 85,1% | 86,6% | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 89,5% | 89,7% | ▲ 0,2% |
| Tháng 6 | 90,2% | 91,4% | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 88,8% | 86,4% | ▼ 2,7% |
| Tháng 8 | 95,3% | 95,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 91,1% | 93,9% | ▲ 3,1% |
| Tháng 10 | 85,3% | 89,2% | ▲ 4,6% |
| Tháng 11 | 64,1% | 53,7% | ▼ 16,2% |
| Tháng 12 | 53,7% | 37,5% | ▼ 30,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,9% | 79,1% | ▲ 2,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.