Berlin-Brandenburg (BER) – Saarbrücken (SCN)
Tháng 12/2024 có 1.192 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Saarbrücken, tính cả hai chiều, trên 53 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.259 | 1.124 | ▼ 10,7% |
| Tháng 2 | 1.695 | 1.582 | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 2.507 | 1.972 | ▼ 21,3% |
| Tháng 4 | 1.824 | 2.335 | ▲ 28,0% |
| Tháng 5 | 2.580 | 2.017 | ▼ 21,8% |
| Tháng 6 | 2.531 | 2.567 | ▲ 1,4% |
| Tháng 7 | 2.074 | 1.465 | ▼ 29,4% |
| Tháng 8 | 1.296 | 1.409 | ▲ 8,7% |
| Tháng 9 | 2.534 | 2.601 | ▲ 2,6% |
| Tháng 10 | 1.955 | 2.052 | ▲ 5,0% |
| Tháng 11 | 2.367 | 2.297 | ▼ 3,0% |
| Tháng 12 | 1.348 | 1.192 | ▼ 11,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 23.970 | 22.613 | ▼ 5,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67 | 50 | ▼ 25,4% |
| Tháng 2 | 84 | 82 | ▼ 2,4% |
| Tháng 3 | 97 | 80 | ▼ 17,5% |
| Tháng 4 | 70 | 87 | ▲ 24,3% |
| Tháng 5 | 90 | 75 | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 91 | 87 | ▼ 4,4% |
| Tháng 7 | 91 | 64 | ▼ 29,7% |
| Tháng 8 | 77 | 71 | ▼ 7,8% |
| Tháng 9 | 92 | 89 | ▼ 3,3% |
| Tháng 10 | 85 | 82 | ▼ 3,5% |
| Tháng 11 | 94 | 89 | ▼ 5,3% |
| Tháng 12 | 55 | 53 | ▼ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 993 | 909 | ▼ 8,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.350 | 2.300 | ▼ 31,3% |
| Tháng 2 | 4.200 | 3.772 | ▼ 10,2% |
| Tháng 3 | 4.748 | 3.952 | ▼ 16,8% |
| Tháng 4 | 3.456 | 4.650 | ▲ 34,5% |
| Tháng 5 | 4.476 | 4.302 | ▼ 3,9% |
| Tháng 6 | 4.304 | 4.350 | ▲ 1,1% |
| Tháng 7 | 4.256 | 3.200 | ▼ 24,8% |
| Tháng 8 | 3.617 | 3.550 | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 4.314 | 4.304 | ▼ 0,2% |
| Tháng 10 | 3.872 | 3.573 | ▼ 7,7% |
| Tháng 11 | 4.130 | 3.841 | ▼ 7,0% |
| Tháng 12 | 2.338 | 2.362 | ▲ 1,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 47.061 | 44.156 | ▼ 6,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37,6% | 48,9% | ▲ 30,1% |
| Tháng 2 | 40,4% | 41,9% | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 52,8% | 49,9% | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 52,8% | 50,2% | ▼ 4,9% |
| Tháng 5 | 57,6% | 46,9% | ▼ 18,6% |
| Tháng 6 | 58,8% | 59,0% | ▲ 0,3% |
| Tháng 7 | 48,7% | 45,8% | ▼ 6,0% |
| Tháng 8 | 35,8% | 39,7% | ▲ 10,9% |
| Tháng 9 | 58,7% | 60,4% | ▲ 2,9% |
| Tháng 10 | 50,5% | 57,4% | ▲ 13,7% |
| Tháng 11 | 57,3% | 59,8% | ▲ 4,4% |
| Tháng 12 | 57,7% | 50,5% | ▼ 12,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 50,7% | 50,9% | ▲ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.