Luxembourg-Findel (LUX) – Zürich (ZRH)
Tháng 12/2024 có 9.326 lượt khách bay giữa Luxembourg-Findel và Zürich, tính cả hai chiều, trên 115 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.892 | 7.124 | ▲ 20,9% |
| Tháng 2 | 7.207 | 7.853 | ▲ 9,0% |
| Tháng 3 | 9.426 | 9.064 | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 12.426 | 13.797 | ▲ 11,0% |
| Tháng 5 | 12.918 | 15.260 | ▲ 18,1% |
| Tháng 6 | 12.002 | 13.317 | ▲ 11,0% |
| Tháng 7 | 10.891 | 14.277 | ▲ 31,1% |
| Tháng 8 | 11.590 | 14.697 | ▲ 26,8% |
| Tháng 9 | 12.526 | 14.272 | ▲ 13,9% |
| Tháng 10 | 11.520 | 13.092 | ▲ 13,6% |
| Tháng 11 | 9.255 | 10.600 | ▲ 14,5% |
| Tháng 12 | 8.608 | 9.326 | ▲ 8,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 124.261 | 142.679 | ▲ 14,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 112 | 104 | ▼ 7,1% |
| Tháng 2 | 122 | 116 | ▼ 4,9% |
| Tháng 3 | 152 | 130 | ▼ 14,5% |
| Tháng 4 | 149 | 150 | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 159 | 156 | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 156 | 144 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 125 | 154 | ▲ 23,2% |
| Tháng 8 | 122 | 142 | ▲ 16,4% |
| Tháng 9 | 148 | 149 | ▲ 0,7% |
| Tháng 10 | 156 | 156 | 0,0% |
| Tháng 11 | 122 | 133 | ▲ 9,0% |
| Tháng 12 | 110 | 115 | ▲ 4,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.633 | 1.649 | ▲ 1,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.373 | 13.394 | ▲ 0,2% |
| Tháng 2 | 15.137 | 15.246 | ▲ 0,7% |
| Tháng 3 | 18.045 | 14.976 | ▼ 17,0% |
| Tháng 4 | 20.382 | 21.035 | ▲ 3,2% |
| Tháng 5 | 19.295 | 22.008 | ▲ 14,1% |
| Tháng 6 | 19.130 | 13.395 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 16.716 | 14.378 | ▼ 14,0% |
| Tháng 8 | 16.870 | 14.932 | ▼ 11,5% |
| Tháng 9 | 19.192 | 14.391 | ▼ 25,0% |
| Tháng 10 | 20.390 | 13.169 | ▼ 35,4% |
| Tháng 11 | 17.377 | 10.649 | ▼ 38,7% |
| Tháng 12 | 13.850 | 9.392 | ▼ 32,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 209.757 | 176.965 | ▼ 15,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44,1% | 53,2% | ▲ 20,6% |
| Tháng 2 | 47,6% | 51,5% | ▲ 8,2% |
| Tháng 3 | 52,2% | 60,5% | ▲ 15,9% |
| Tháng 4 | 61,0% | 65,6% | ▲ 7,5% |
| Tháng 5 | 66,9% | 69,3% | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 62,7% | 99,4% | ▲ 58,5% |
| Tháng 7 | 65,2% | 99,3% | ▲ 52,3% |
| Tháng 8 | 68,7% | 98,4% | ▲ 43,2% |
| Tháng 9 | 65,3% | 99,2% | ▲ 51,9% |
| Tháng 10 | 56,5% | 99,4% | ▲ 75,9% |
| Tháng 11 | 53,3% | 99,5% | ▲ 86,7% |
| Tháng 12 | 62,2% | 99,3% | ▲ 59,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 58,8% | 82,9% | ▲ 40,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.