315 km · Quốc tế

Amsterdam Schiphol (AMS) – Luxembourg-Findel (LUX)

Tháng 3/2025 có 8 chuyến bay khai thác giữa Amsterdam Schiphol và Luxembourg-Findel, tính cả hai chiều; 50,0% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2024Chuyến bay khai thác 2025So cùng kỳ
Tháng 1–8–
Tháng 2–8–
Tháng 3–8–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 106––
Tháng 115––
Tháng 128––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2024Tỷ lệ đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–37,5%–
Tháng 2–25,0%–
Tháng 3–50,0%–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1033,3%––
Tháng 1120,0%––
Tháng 1212,5%––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100––
Tháng 113––
Tháng 120––

Theo chiều bay

AMS → LUX

Chuyến theo lịch
46
Chuyến khai thác
43
Bị huỷ
3 · 6,5%
Tỷ lệ đúng giờ
30,2%

LUX → AMS

Chuyến theo lịch
0
Chuyến khai thác
0
Bị huỷ
0 · 0,0%

AMS → LUX và LUX → AMS tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 19.75715.009▲ 53,8%
Tháng 29.20214.402▲ 56,5%
Tháng 311.87716.981▲ 43,0%
Tháng 413.04714.677▲ 12,5%
Tháng 514.12515.343▲ 8,6%
Tháng 614.42715.531▲ 7,7%
Tháng 712.42212.697▲ 2,2%
Tháng 811.82312.800▲ 8,3%
Tháng 916.19515.155▼ 6,4%
Tháng 1016.25616.449▲ 1,2%
Tháng 1115.44316.640▲ 7,8%
Tháng 1215.51117.245▲ 11,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)160.085182.929▲ 14,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 113.59223.297▲ 71,4%
Tháng 212.30422.164▲ 80,1%
Tháng 315.26824.574▲ 61,0%
Tháng 417.49220.142▲ 15,1%
Tháng 518.75722.049▲ 17,6%
Tháng 618.58515.600▼ 16,1%
Tháng 715.88012.777▼ 19,5%
Tháng 816.74013.089▼ 21,8%
Tháng 923.37615.305▼ 34,5%
Tháng 1023.17616.632▼ 28,2%
Tháng 1122.67516.922▼ 25,4%
Tháng 1222.01617.378▼ 21,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)219.861219.9290,0%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 171,8%64,4%▼ 10,3%
Tháng 274,8%65,0%▼ 13,1%
Tháng 377,8%69,1%▼ 11,2%
Tháng 474,6%72,9%▼ 2,3%
Tháng 575,3%69,6%▼ 7,6%
Tháng 677,6%99,6%▲ 28,4%
Tháng 778,2%99,4%▲ 27,1%
Tháng 870,6%97,8%▲ 38,5%
Tháng 969,3%99,0%▲ 42,9%
Tháng 1070,1%98,9%▲ 41,1%
Tháng 1168,1%98,3%▲ 44,3%
Tháng 1270,5%99,2%▲ 40,7%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)73,2%86,1%▲ 17,6%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/3/2025
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Cargolux CV 46 100,0% 30,2% 3

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 30/3/2025

Chuyến bay ghi nhận46AMS–LUX

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2021
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2224
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2122
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—2224

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—58
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—88

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 28,3% 13
  • Trễ trên 15 phút 65,2% 30
  • Bị huỷ 6,5% 3
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 3/2025 8 0 50,0%
tháng 2/2025 8 0 25,0%
tháng 1/2025 8 0 37,5%
tháng 12/2024 8 0 12,5%
tháng 11/2024 5 3 20,0%
tháng 10/2024 6 0 33,3%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…