9.774 km · Quốc tế

Amsterdam Schiphol (AMS) – São Paulo-Guarulhos (GRU)

Tháng 7/2026 có 52 chuyến bay khai thác giữa Amsterdam Schiphol và São Paulo-Guarulhos, tính cả hai chiều; 71,2% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 162––
Tháng 256––
Tháng 3615▼ 91,8%
Tháng 46040▼ 33,3%
Tháng 56054▼ 10,0%
Tháng 66052▼ 13,3%
Tháng 76052▼ 13,3%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1047–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,3%––
Tháng 257,1%––
Tháng 378,7%60,0%▼ 23,8%
Tháng 491,7%55,0%▼ 40,0%
Tháng 586,7%66,7%▼ 23,1%
Tháng 683,3%59,6%▼ 28,5%
Tháng 785,0%71,2%▼ 16,2%
Tháng 891,9%––
Tháng 985,0%––
Tháng 1074,5%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 20––
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Các hãng khai thác tuyến

  1. KLM 78,9%
  2. TAM Brazilian Airlines 21,1%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

AMS → GRU

Chuyến theo lịch
480
Chuyến khai thác
476
Bị huỷ
4 · 0,8%
Tỷ lệ đúng giờ
71,4%

GRU → AMS

Chuyến theo lịch
480
Chuyến khai thác
476
Bị huỷ
4 · 0,8%
Tỷ lệ đúng giờ
71,0%

AMS → GRU và GRU → AMS tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 122.73722.177▼ 2,5%
Tháng 220.27719.896▼ 1,9%
Tháng 321.88020.058▼ 8,3%
Tháng 422.18620.208▼ 8,9%
Tháng 523.42620.674▼ 11,7%
Tháng 623.10320.113▼ 12,9%
Tháng 724.39320.886▼ 14,4%
Tháng 822.79621.942▼ 3,7%
Tháng 922.54820.595▼ 8,7%
Tháng 1022.40622.280▼ 0,6%
Tháng 1119.05120.709▲ 8,7%
Tháng 1222.03922.013▼ 0,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)266.842251.551▼ 5,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 124.65825.075▲ 1,7%
Tháng 221.49322.655▲ 5,4%
Tháng 324.76224.325▼ 1,8%
Tháng 424.35624.138▼ 0,9%
Tháng 525.62324.919▼ 2,7%
Tháng 624.64023.364▼ 5,2%
Tháng 725.75324.002▼ 6,8%
Tháng 824.91025.708▲ 3,2%
Tháng 924.33923.609▼ 3,0%
Tháng 1024.26725.723▲ 6,0%
Tháng 1121.71224.596▲ 13,3%
Tháng 1225.60025.774▲ 0,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)292.113293.888▲ 0,6%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 192,2%88,4%▼ 4,1%
Tháng 294,3%87,8%▼ 6,9%
Tháng 388,4%82,5%▼ 6,7%
Tháng 491,1%83,7%▼ 8,1%
Tháng 591,4%83,0%▼ 9,2%
Tháng 693,8%86,1%▼ 8,2%
Tháng 794,7%87,0%▼ 8,1%
Tháng 891,5%85,4%▼ 6,7%
Tháng 992,6%87,2%▼ 5,8%
Tháng 1092,3%86,6%▼ 6,2%
Tháng 1187,7%84,2%▼ 4,0%
Tháng 1286,1%85,4%▼ 0,8%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)91,3%85,6%▼ 6,3%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
KLM KL 757 78,9% 73,3% 8
TAM Brazilian Airlines JJ 203 21,1% 63,5% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:00-15,1phút · 326 chuyến ghi nhận · 323 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất32,5phút13:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận960AMS–GRU

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—153154
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:0079,6%-15,1 phút323326
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—101101
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—153154
21:0076,0%17,4 phút221224
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—144144
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—142144
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—126126
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—121123
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—141141
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—141141
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—137141

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—6668
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—100100
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—114116
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—112112
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—112114
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—8688
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 70,6% 678
  • Trễ trên 15 phút 28,5% 274
  • Bị huỷ 0,8% 8
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

4
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
KL0791 AMS → GRU 379 78,9%
KL0792 GRU → AMS 377 67,6%
JJ8078 GRU → AMS 101 83,2%
JJ8079 AMS → GRU 101 43,6%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 52 −13,3% 0 71,2%
tháng 6/2026 52 −13,3% 0 59,6%
tháng 5/2026 54 −10,0% 0 66,7%
tháng 4/2026 40 −33,3% 0 55,0%
tháng 3/2026 5 −91,8% 0 60,0%
tháng 10/2025 47 +20,5% 2 74,5%
tháng 9/2025 60 0 85,0%
tháng 8/2025 62 0 91,9%
tháng 7/2025 60 2 85,0%
tháng 6/2025 60 0 83,3%
tháng 5/2025 60 2 86,7%
tháng 4/2025 60 0 91,7%
tháng 3/2025 61 2 78,7%
tháng 2/2025 56 0 57,1%
tháng 1/2025 62 0 61,3%
tháng 12/2024 62 0 37,1%
tháng 11/2024 60 0 43,3%
tháng 10/2024 39 0 79,5%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…