TAM Brazilian Airlines có 4.280.433 lượt khách trong tháng 7/2026, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
4.280.433 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 9/2006 tháng 4/2013 tháng 12/2019 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Khởi hành đúng giờ
79,5% tháng 7/2026trên 26.333 chuyến
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến theo lịch
26.644 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến bị huỷ
311 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Tấn hàng hoá
21.821 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 9/2006 tháng 4/2013 tháng 12/2019 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Lượt cất/hạ cánh
1 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 9/2006 tháng 5/2013 tháng 12/2019 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2026-07-31
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-3,1phút · 17.864 lượt ghi nhận · 17.599 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,1phút05:00 ↔ 23:00
Lượt bay ghi nhận547.504TAM Brazilian Airlines
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
16,16,5-3,1
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
40.91020.4550
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
81,5%
5,5 phút
3.015
3.053
01:00
87,4%
3,3 phút
2.665
2.699
02:00
84,1%
3,8 phút
8.215
8.323
03:00
91,8%
-1,2 phút
10.165
10.325
04:00
96,1%
-3,0 phút
11.388
11.546
05:00
96,6%
-3,1 phút
17.599
17.864
06:00
95,0%
-1,5 phút
20.923
21.420
07:00
86,8%
4,6 phút
29.705
30.149
08:00
86,2%
5,1 phút
34.479
34.982
09:00
86,5%
4,2 phút
31.445
31.985
10:00
84,4%
4,9 phút
27.052
27.400
11:00
84,6%
4,3 phút
29.148
29.549
12:00
80,7%
7,0 phút
32.808
33.344
13:00
79,2%
7,8 phút
24.063
24.379
14:00
83,3%
5,7 phút
31.078
31.489
15:00
77,8%
8,3 phút
28.449
28.932
16:00
79,2%
7,3 phút
22.037
22.365
17:00
76,0%
9,1 phút
40.195
40.910
18:00
76,6%
8,6 phút
27.605
28.119
19:00
74,5%
9,4 phút
22.686
23.185
20:00
77,9%
7,2 phút
27.774
28.429
21:00
78,9%
7,2 phút
19.156
19.382
22:00
67,2%
13,3 phút
19.495
19.739
23:00
62,3%
16,1 phút
17.691
17.936
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
8,34,10,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
80.33440.1670
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
82,2%
5,9 phút
78.762
80.033
Thứ Ba
82,2%
5,9 phút
77.948
79.220
Thứ Tư
80,6%
6,8 phút
78.371
79.829
Thứ Năm
79,1%
7,6 phút
78.510
79.943
Thứ Sáu
77,6%
8,3 phút
78.809
80.334
Thứ Bảy
85,2%
4,1 phút
71.006
71.848
Chủ Nhật
84,5%
4,2 phút
75.430
76.297
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
11,85,90,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
51.65925.8300
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
82,4%
5,8 phút
49.276
50.139
th2
83,1%
5,4 phút
42.654
43.472
th3
86,4%
3,1 phút
46.919
47.415
th4
82,3%
5,6 phút
45.045
45.822
th5
85,2%
4,0 phút
47.867
48.365
th6
80,4%
6,7 phút
46.683
47.461
th7
80,5%
6,9 phút
50.961
51.659
th8
82,9%
5,3 phút
24.592
24.914
th9
85,0%
4,5 phút
45.390
46.028
th10
80,8%
6,6 phút
46.722
47.564
th11
79,0%
7,4 phút
45.530
46.211
th12
71,8%
11,8 phút
47.197
48.454
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ80,3%439.462
Trễ trên 15 phút18,2%99.374
Bị huỷ1,6%8.668
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.