9.560 km · Quốc tế

Amsterdam Schiphol (AMS) – Rio de Janeiro-Galeão (GIG)

Tháng 3/2025 có 58 chuyến bay khai thác giữa Amsterdam Schiphol và Rio de Janeiro-Galeão, tính cả hai chiều; 67,2% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2024Chuyến bay khai thác 2025So cùng kỳ
Tháng 1–59–
Tháng 2–56–
Tháng 3–58–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1033––
Tháng 1158––
Tháng 1262––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2024Tỷ lệ đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–62,7%–
Tháng 2–71,4%–
Tháng 3–67,2%–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1090,9%––
Tháng 1165,5%––
Tháng 1267,7%––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–3–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 102––
Tháng 112––
Tháng 120––

Theo chiều bay

AMS → GIG

Chuyến theo lịch
167
Chuyến khai thác
165
Bị huỷ
2 · 1,2%
Tỷ lệ đúng giờ
60,0%

GIG → AMS

Chuyến theo lịch
166
Chuyến khai thác
161
Bị huỷ
5 · 3,0%
Tỷ lệ đúng giờ
78,9%

AMS → GIG và GIG → AMS tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 118.07617.259▼ 4,5%
Tháng 217.56616.793▼ 4,4%
Tháng 317.62817.151▼ 2,7%
Tháng 414.56814.948▲ 2,6%
Tháng 514.17815.125▲ 6,7%
Tháng 613.77114.518▲ 5,4%
Tháng 715.83615.8370,0%
Tháng 814.34915.462▲ 7,8%
Tháng 915.18313.115▼ 13,6%
Tháng 1017.36415.173▼ 12,6%
Tháng 1115.18715.662▲ 3,1%
Tháng 1215.43616.808▲ 8,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)189.142187.851▼ 0,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 119.48918.595▼ 4,6%
Tháng 218.89318.223▼ 3,5%
Tháng 319.60918.550▼ 5,4%
Tháng 416.36516.027▼ 2,1%
Tháng 516.40416.669▲ 1,6%
Tháng 615.56815.731▲ 1,0%
Tháng 717.08317.237▲ 0,9%
Tháng 815.81317.036▲ 7,7%
Tháng 917.16314.631▼ 14,8%
Tháng 1019.06717.392▼ 8,8%
Tháng 1117.49018.140▲ 3,7%
Tháng 1216.91019.584▲ 15,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)209.854207.815▼ 1,0%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 192,7%92,8%▲ 0,1%
Tháng 293,0%92,2%▼ 0,9%
Tháng 389,9%92,5%▲ 2,9%
Tháng 489,0%93,3%▲ 4,8%
Tháng 586,4%90,7%▲ 5,0%
Tháng 688,5%92,3%▲ 4,3%
Tháng 792,7%91,9%▼ 0,9%
Tháng 890,7%90,8%▲ 0,1%
Tháng 988,5%89,6%▲ 1,2%
Tháng 1091,1%87,2%▼ 4,3%
Tháng 1186,8%86,3%▼ 0,6%
Tháng 1291,3%85,8%▼ 6,0%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)90,1%90,4%▲ 0,4%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/3/2025
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
KLM KL 333 100,0% 69,3% 7

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/3/2025

Chuyến bay ghi nhận333AMS–GIG

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—152154
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—151154
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1012
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—4848
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—4646
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—4446
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—4648
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—4548
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4949
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—4848

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5962
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5858
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3335
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5860
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 67,9% 226
  • Trễ trên 15 phút 30,0% 100
  • Bị huỷ 2,1% 7
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
KL0705 AMS → GIG 167 60,0%
KL0706 GIG → AMS 166 78,9%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 3/2025 58 0 67,2%
tháng 2/2025 56 0 71,4%
tháng 1/2025 59 3 62,7%
tháng 12/2024 62 0 67,7%
tháng 11/2024 58 2 65,5%
tháng 10/2024 33 2 90,9%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…