ICAO KLM

KLM

Tháng 7/2026 KLM khai thác 879 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 243.779 lượt khách và 7.759 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 5.393 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 7,5% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1625573▼ 8,3%
Tháng 2544555▲ 2,0%
Tháng 3659726▲ 10,2%
Tháng 4796859▲ 7,9%
Tháng 5778904▲ 16,2%
Tháng 6839897▲ 6,9%
Tháng 7778879▲ 13,0%
Tháng 8775––
Tháng 9715––
Tháng 10701–đang tích luỹ
Tháng 11666––
Tháng 12688––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.0195.393▲ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

124 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 6 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/202621144
15/10/202621144
14/10/202622143
13/10/202620142
12/10/202622143
11/10/202619142
10/10/202619143
9/10/202621143
8/10/202620143
7/10/202621145
6/10/202621145
5/10/202621144
4/10/202620145
3/10/202619145
2/10/202621146
1/10/202622146
30/9/202621145
29/9/202620144
28/9/202622144
27/9/202620144
26/9/202620145
25/9/202621145
24/9/202621145
23/9/202620146

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1154.313139.263▼ 9,8%
Tháng 2126.365129.849▲ 2,8%
Tháng 3165.764190.901▲ 15,2%
Tháng 4205.817234.105▲ 13,7%
Tháng 5203.638237.681▲ 16,7%
Tháng 6223.786242.179▲ 8,2%
Tháng 7212.347243.779▲ 14,8%
Tháng 8210.273––
Tháng 9181.901––
Tháng 10187.309–đang tích luỹ
Tháng 11170.480––
Tháng 12186.963––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.292.0301.417.757▲ 9,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

39.555 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15.2934.806▼ 9,2%
Tháng 26.1006.280▲ 2,9%
Tháng 36.9077.563▲ 9,5%
Tháng 46.8657.577▲ 10,4%
Tháng 56.3877.912▲ 23,9%
Tháng 63.7567.422▲ 97,6%
Tháng 75.6027.759▲ 38,5%
Tháng 85.377––
Tháng 95.225––
Tháng 105.938–đang tích luỹ
Tháng 116.420––
Tháng 126.329––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40.91049.318▲ 20,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

1.543 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 148,8%62,0%▲ 27,0%
Tháng 269,9%64,3%▼ 8,0%
Tháng 356,3%73,1%▲ 29,9%
Tháng 490,5%91,7%▲ 1,3%
Tháng 590,7%86,7%▼ 4,5%
Tháng 685,2%83,3%▼ 2,1%
Tháng 785,7%85,0%▼ 0,8%
Tháng 894,6%91,9%▼ 2,9%
Tháng 982,0%85,0%▲ 3,7%
Tháng 1087,2%74,5%▼ 14,6%
Tháng 1154,2%––
Tháng 1252,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T10)79,1%79,7%▲ 0,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 230▼ 100,0%
Tháng 362▼ 66,7%
Tháng 460▼ 100,0%
Tháng 572▼ 71,4%
Tháng 6110▼ 100,0%
Tháng 792▼ 77,8%
Tháng 840▼ 100,0%
Tháng 9120▼ 100,0%
Tháng 1052▼ 60,0%
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)6311▼ 82,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

91 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1125124▼ 0,8%
Tháng 2116112▼ 3,4%
Tháng 3125121▼ 3,2%
Tháng 411160▼ 45,9%
Tháng 511562▼ 46,1%
Tháng 611260▼ 46,4%
Tháng 711462▼ 45,6%
Tháng 811662▼ 46,6%
Tháng 911260▼ 46,4%
Tháng 1011449▼ 57,0%
Tháng 11120––
Tháng 12124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)1.160772▼ 33,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

670 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1186.863174.975▼ 6,4%
Tháng 2161.716169.452▲ 4,8%
Tháng 3196.289220.589▲ 12,4%
Tháng 4242.463267.451▲ 10,3%
Tháng 5237.821282.175▲ 18,7%
Tháng 6254.813276.520▲ 8,5%
Tháng 7238.325273.630▲ 14,8%
Tháng 8235.200––
Tháng 9216.958––
Tháng 10214.316–đang tích luỹ
Tháng 11202.155––
Tháng 12209.629––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.518.2901.664.792▲ 9,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

42.678 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 182,6%79,6%▼ 3,6%
Tháng 278,1%76,6%▼ 1,9%
Tháng 384,4%86,5%▲ 2,5%
Tháng 484,9%87,5%▲ 3,1%
Tháng 585,6%84,2%▼ 1,6%
Tháng 687,8%87,6%▼ 0,3%
Tháng 789,1%89,1%0,0%
Tháng 889,4%––
Tháng 983,8%––
Tháng 1087,4%–đang tích luỹ
Tháng 1184,3%––
Tháng 1289,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%84,5%▼ 0,2%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 613 559 649 702 750 714 721 718 639 718 615 658
2025 625 544 659 796 778 839 778 775 715 701 666 688
2026 573 555 726 859 904 897 879

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
KLM0791AMS–GRU78,9%379
KLM0792GRU–AMS67,6%377
KLM0705AMS–GIG60,0%167
KLM0706GIG–AMS78,9%166
KL887AMS–HKG—66
KL888HKG–AMS—66
KL569DAR–AMS3 chặng81,1%55
KL789AMS–SXM3 chặng82,9%53
Xem cả 64 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
AMS–GRUSân bay Amsterdam Schiphol · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos2756
AMS–OSLSân bay Amsterdam Schiphol · Sân bay Oslo12441
AMS–GIGSân bay Amsterdam Schiphol · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão2333
AMS–SVGSân bay Amsterdam Schiphol · Sân bay Stavanger8307
AMS–BGOSân bay Amsterdam Schiphol · Sân bay Bergen8290
AMS–TRDSân bay Amsterdam Schiphol · Sân bay Trondheim, Værnes6229
AMS–KRSSân bay Amsterdam Schiphol · Sân bay Kristiansand, Kjevik4153
AES–AMSSân bay Ålesund, Vigra · Sân bay Amsterdam Schiphol4146
Danh mục đường bayTổng cộng 12 cặp sân bay

Tính từ 64 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy), Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 25/10/2025

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:00-35,1phút · 238 chuyến ghi nhận · 235 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất58,0phút13:00 ↔ 10:00
Chuyến bay ghi nhận1.090KLM

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:0055,4%22,9 phút305308
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:0096,2%-35,1 phút235238
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:0066,8%17,9 phút304308
21:0076,6%16,6 phút231236
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—156156
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—152154
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—152154
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—152156
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—153156
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—158158
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—152156

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—121124
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—112112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—119121
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6062
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6062
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—119123
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—118120
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 71,1% 775
  • Trễ trên 15 phút 27,5% 300
  • Bị huỷ 1,4% 15
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

KLM báo cáo 1.788.978 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
20251.788.978
20241.787.483
20231.624.062
20221.444.881
20211.014.068
2020842.159
20191.889.344
20181.825.164
20171.769.283
20161.649.880
20151.569.239
20141.551.342
20131.493.362

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…