959 km · Quốc tế

Amsterdam Schiphol (AMS) – Oslo (OSL)

Từ 2/9/2026 đến 15/10/2026 có 706 chuyến bay khai thác giữa Amsterdam Schiphol và Oslo, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Avinor (Na Uy).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. KLM 65,1%
  2. SAS 21,7%
  3. Norwegian Air Shuttle 13,2%

2/9/2026 – 15/10/2026

Theo chiều bay

AMS → OSL

Chuyến khai thác
352

OSL → AMS

Chuyến khai thác
354

AMS → OSL và OSL → AMS tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 142.06946.675▲ 10,9%
Tháng 247.80555.267▲ 15,6%
Tháng 356.24557.721▲ 2,6%
Tháng 454.50257.254▲ 5,0%
Tháng 557.78961.037▲ 5,6%
Tháng 664.50966.245▲ 2,7%
Tháng 766.80874.610▲ 11,7%
Tháng 865.99970.441▲ 6,7%
Tháng 956.12965.220▲ 16,2%
Tháng 1058.67066.276▲ 13,0%
Tháng 1150.40657.477▲ 14,0%
Tháng 1251.06461.892▲ 21,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)671.995740.115▲ 10,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 161.72267.704▲ 9,7%
Tháng 263.51771.200▲ 12,1%
Tháng 373.47476.490▲ 4,1%
Tháng 477.48682.098▲ 6,0%
Tháng 577.87483.514▲ 7,2%
Tháng 680.08482.077▲ 2,5%
Tháng 782.51088.130▲ 6,8%
Tháng 885.69887.978▲ 2,7%
Tháng 980.06786.303▲ 7,8%
Tháng 1082.66483.171▲ 0,6%
Tháng 1173.26775.133▲ 2,5%
Tháng 1269.94676.256▲ 9,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)908.309960.054▲ 5,7%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 168,2%68,9%▲ 1,0%
Tháng 275,3%77,6%▲ 3,1%
Tháng 376,6%75,5%▼ 1,4%
Tháng 470,3%69,7%▼ 0,9%
Tháng 574,2%73,1%▼ 1,5%
Tháng 680,6%80,7%▲ 0,1%
Tháng 781,0%84,7%▲ 4,6%
Tháng 877,0%80,1%▲ 4,0%
Tháng 970,1%75,6%▲ 7,8%
Tháng 1071,0%79,7%▲ 12,3%
Tháng 1168,8%76,5%▲ 11,2%
Tháng 1273,0%81,2%▲ 11,2%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)73,8%76,9%▲ 4,2%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

2/9/2026 – 15/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
KLM KL 463 65,1% 3
SAS SK 154 21,7% 2
Norwegian Air Shuttle DY 94 13,2% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

18
18 trong 18
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
KL1197 AMS → OSL 40
KL1198 OSL → AMS 40
SK821 OSL → AMS 40
KL1196 OSL → AMS 39
SK822 AMS → OSL 39
KL1199 AMS → OSL 38
KL1200 OSL → AMS 38
KL1202 OSL → AMS 38
KL1207 AMS → OSL 38
KL1201 AMS → OSL 37
KL1203 AMS → OSL 37
KL1204 OSL → AMS 36
DY1258 OSL → AMS 34
DY1259 AMS → OSL 34
SK827 OSL → AMS 34
SK828 AMS → OSL 34
KL1205 AMS → OSL 30
KL1206 OSL → AMS 30

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác AMS → OSLOSL → AMS Bị huỷ
15/10/2026 18 9 9 0
14/10/2026 18 9 9 0
13/10/2026 18 9 9 0
12/10/2026 20 10 10 0
11/10/2026 16 8 8 0
10/10/2026 12 6 6 0
9/10/2026 20 10 10 0
8/10/2026 18 9 9 0
7/10/2026 18 9 9 0
6/10/2026 18 9 9 0
5/10/2026 18 9 9 0
4/10/2026 18 9 9 0
3/10/2026 12 6 6 0
2/10/2026 18 9 9 0
1/10/2026 18 9 9 0
30/9/2026 16 8 8 0
29/9/2026 16 8 8 0
28/9/2026 20 10 10 0
27/9/2026 18 9 9 0
26/9/2026 12 6 6 0
25/9/2026 20 10 10 0
24/9/2026 16 8 8 1
23/9/2026 16 8 8 0
22/9/2026 14 7 7 0
21/9/2026 20 10 10 0
20/9/2026 18 9 9 0
19/9/2026 13 6 7 0
18/9/2026 20 10 10 0
17/9/2026 18 9 9 0
16/9/2026 18 9 9 0
15/9/2026 18 9 9 0
14/9/2026 20 10 10 0
13/9/2026 18 9 9 0
12/9/2026 12 6 6 0
11/9/2026 18 9 9 0
10/9/2026 18 9 9 0
9/9/2026 18 9 9 0
8/9/2026 18 9 9 0
7/9/2026 20 10 10 0
6/9/2026 0 0 0 0
5/9/2026 0 0 0 0
4/9/2026 0 0 0 0
3/9/2026 17 8 9 0
2/9/2026 14 7 7 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…