Cargolux
Tháng 7/2025 Cargolux khai thác 289 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 20.701 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.002 chuyến bay khai thác (1–7/2025), giảm 5,7% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác289▼ 8,0%so với tháng 7/2024
- Tấn hàng hoá20.701▼ 6,5%so với tháng 7/2024
- Trung bình / ngày≈4trong 119 ngày · tự đếm
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2024 | Chuyến bay khai thác 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 297 | 305 | ▲ 2,7% |
| Tháng 2 | 261 | 258 | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 326 | 332 | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 305 | 281 | ▼ 7,9% |
| Tháng 5 | 309 | 257 | ▼ 16,8% |
| Tháng 6 | 312 | 280 | ▼ 10,3% |
| Tháng 7 | 314 | 289 | ▼ 8,0% |
| Tháng 8 | 327 | – | – |
| Tháng 9 | 325 | – | – |
| Tháng 10 | 318 | – | – |
| Tháng 11 | 324 | – | – |
| Tháng 12 | 313 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2.124 | 2.002 | ▼ 5,7% |
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 81 | – |
| Tháng 2 | – | 79 | – |
| Tháng 3 | – | 85 | – |
| Tháng 4 | – | 68 | – |
| Tháng 5 | – | 74 | – |
| Tháng 6 | – | 70 | – |
| Tháng 7 | – | 83 | – |
| Tháng 8 | 79 | 74 | ▼ 6,3% |
| Tháng 9 | 81 | – | – |
| Tháng 10 | 96 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 101 | – | – |
| Tháng 12 | 79 | – | – |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 5 | 30 |
| 16/10/2026 | 4 | 29 |
| 15/10/2026 | 3 | 28 |
| 14/10/2026 | 4 | 27 |
| 13/10/2026 | 4 | 25 |
| 12/10/2026 | 5 | 24 |
| 11/10/2026 | 5 | 22 |
| 10/10/2026 | 4 | 20 |
| 9/10/2026 | 3 | 18 |
| 8/10/2026 | 2 | 20 |
| 5/10/2026 | 2 | 21 |
| 4/10/2026 | 3 | 23 |
| 3/10/2026 | 3 | 25 |
| 2/10/2026 | 3 | 27 |
| 1/10/2026 | 2 | 27 |
| 30/9/2026 | 5 | 27 |
| 29/9/2026 | 3 | 27 |
| 28/9/2026 | 4 | 27 |
| 27/9/2026 | 5 | 28 |
| 26/9/2026 | 5 | 28 |
| 25/9/2026 | 3 | 28 |
| 24/9/2026 | 2 | 28 |
| 23/9/2026 | 5 | 28 |
| 22/9/2026 | 3 | 28 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2024 | Tấn hàng hoá 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.123 | 22.165 | ▲ 10,1% |
| Tháng 2 | 18.964 | 19.956 | ▲ 5,2% |
| Tháng 3 | 24.106 | 25.245 | ▲ 4,7% |
| Tháng 4 | 21.712 | 20.751 | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 22.032 | 18.753 | ▼ 14,9% |
| Tháng 6 | 22.060 | 20.236 | ▼ 8,3% |
| Tháng 7 | 22.146 | 20.701 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 23.116 | – | – |
| Tháng 9 | 22.969 | – | – |
| Tháng 10 | 22.648 | – | – |
| Tháng 11 | 23.541 | – | – |
| Tháng 12 | 22.772 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 151.143 | 147.807 | ▼ 2,2% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2.453 | – |
| Tháng 2 | – | 2.536 | – |
| Tháng 3 | – | 2.957 | – |
| Tháng 4 | – | 2.646 | – |
| Tháng 5 | – | 2.949 | – |
| Tháng 6 | – | 2.842 | – |
| Tháng 7 | – | 3.063 | – |
| Tháng 8 | 2.745 | 3.035 | ▲ 10,5% |
| Tháng 9 | 2.824 | – | – |
| Tháng 10 | 3.508 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.379 | – | – |
| Tháng 12 | 2.649 | – | – |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2024 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47,1% | 38,5% | ▼ 18,4% |
| Tháng 2 | 45,7% | 39,3% | ▼ 14,0% |
| Tháng 3 | 66,2% | 41,8% | ▼ 36,8% |
| Tháng 4 | 60,0% | – | – |
| Tháng 5 | 47,8% | – | – |
| Tháng 6 | 28,2% | – | – |
| Tháng 7 | 34,9% | – | – |
| Tháng 8 | 31,8% | – | – |
| Tháng 9 | 33,9% | – | – |
| Tháng 10 | 30,9% | – | – |
| Tháng 11 | 7,3% | – | – |
| Tháng 12 | 17,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 53,0% | 39,9% | ▼ 24,8% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2024 | Chuyến bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 8 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 9 | 2 | ▼ 77,8% |
| Tháng 4 | 10 | – | – |
| Tháng 5 | 8 | – | – |
| Tháng 6 | 8 | – | – |
| Tháng 7 | 12 | – | – |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 12 | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | – |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 23 | 6 | ▼ 73,9% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
2 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2024 | Chuyến theo lịch 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76 | 56 | ▼ 26,3% |
| Tháng 2 | 78 | 56 | ▼ 28,2% |
| Tháng 3 | 80 | 57 | ▼ 28,7% |
| Tháng 4 | 75 | – | – |
| Tháng 5 | 75 | – | – |
| Tháng 6 | 79 | – | – |
| Tháng 7 | 78 | – | – |
| Tháng 8 | 74 | – | – |
| Tháng 9 | 71 | – | – |
| Tháng 10 | 80 | – | – |
| Tháng 11 | 61 | – | – |
| Tháng 12 | 54 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 234 | 169 | ▼ 27,8% |
Chuyến theo lịch theo tháng
56 tháng 9/2026
theo ACV
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 297 | 343 | 321 | 299 | 319 | 327 | 307 | 287 | 305 | 324 | 332 | |
| 2024 | 297 | 261 | 326 | 305 | 309 | 312 | 314 | 327 | 325 | 318 | 324 | 313 |
| 2025 | 305 | 258 | 332 | 281 | 257 | 280 | 289 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| CLX6236 | AMS–LUX4 chặng | 34,5% | 96 |
| CLX6823 | CWB–UIO5 chặng | 26,3% | 85 |
| CLX6225 | VCP–CWB2 chặng | 35,7% | 47 |
| CLX6822 | LUX–VCP2 chặng | 29,3% | 45 |
| CVZ1701 | CCS–LRV | — | 38 |
| CVZ1705 | CCS–LRV | — | 38 |
| CVZ1703 | CCS–LRV | — | 37 |
| CVZ1707 | CCS–LRV | — | 37 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| CCS–LRVSân bay quốc tế Simón Bolívar · Sân bay Los Roques | 4 | 150 |
Tính từ 8 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 30/3/2025
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 01:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 2 |
| 05:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 06:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 23 | 25 |
| 07:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 19 | 22 |
| 08:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 4 | 4 |
| 09:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 40 | 44 |
| 10:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 11:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 12:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 20 | 21 |
| 13:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 23 | 27 |
| 14:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 27 | 31 |
| 15:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 39 | 42 |
| 16:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 16 | 17 |
| 21:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 62 | 68 |
| 22:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 6 | 8 |
| 23:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 20 | 24 |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 6 |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 26 | 28 |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 85 | 91 |
| Thứ Năm | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 21 | 22 |
| Thứ Sáu | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 21 | 23 |
| Thứ Bảy | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 86 | 96 |
| Chủ Nhật | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 63 | 74 |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 52 | 56 |
| T2 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 56 | 56 |
| T3 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 55 | 57 |
| T4 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 48 | 56 |
| T11 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 41 | 61 |
| T12 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 52 | 54 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 25,6% 87
- Trễ trên 15 phút 63,8% 217
- Bị huỷ 10,6% 36
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.