Luxembourg-Findel (LUX) – Vienna (VIE)
Tháng 12/2024 có 8.523 lượt khách bay giữa Luxembourg-Findel và Vienna, tính cả hai chiều, trên 128 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.038 | 6.869 | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 6.573 | 7.465 | ▲ 13,6% |
| Tháng 3 | 8.024 | 8.224 | ▲ 2,5% |
| Tháng 4 | 8.530 | 8.655 | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 9.008 | 9.096 | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 8.711 | 8.394 | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 8.366 | 8.763 | ▲ 4,7% |
| Tháng 8 | 8.587 | 8.599 | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 8.208 | 8.340 | ▲ 1,6% |
| Tháng 10 | 8.556 | 9.206 | ▲ 7,6% |
| Tháng 11 | 8.149 | 8.524 | ▲ 4,6% |
| Tháng 12 | 9.106 | 8.523 | ▼ 6,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 98.856 | 100.658 | ▲ 1,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 139 | 137 | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 128 | 134 | ▲ 4,7% |
| Tháng 3 | 144 | 140 | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 134 | 141 | ▲ 5,2% |
| Tháng 5 | 143 | 145 | ▲ 1,4% |
| Tháng 6 | 132 | 127 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 138 | 145 | ▲ 5,1% |
| Tháng 8 | 147 | 140 | ▼ 4,8% |
| Tháng 9 | 130 | 136 | ▲ 4,6% |
| Tháng 10 | 140 | 145 | ▲ 3,6% |
| Tháng 11 | 140 | 139 | ▼ 0,7% |
| Tháng 12 | 133 | 128 | ▼ 3,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.648 | 1.657 | ▲ 0,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.825 | 10.636 | ▼ 1,7% |
| Tháng 2 | 9.728 | 11.336 | ▲ 16,5% |
| Tháng 3 | 10.944 | 11.346 | ▲ 3,7% |
| Tháng 4 | 10.578 | 10.891 | ▲ 3,0% |
| Tháng 5 | 11.438 | 11.078 | ▼ 3,1% |
| Tháng 6 | 11.327 | 8.557 | ▼ 24,5% |
| Tháng 7 | 10.488 | 8.844 | ▼ 15,7% |
| Tháng 8 | 11.128 | 8.706 | ▼ 21,8% |
| Tháng 9 | 10.400 | 8.393 | ▼ 19,3% |
| Tháng 10 | 11.126 | 9.346 | ▼ 16,0% |
| Tháng 11 | 11.336 | 8.576 | ▼ 24,3% |
| Tháng 12 | 10.785 | 8.599 | ▼ 20,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 130.103 | 116.308 | ▼ 10,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,0% | 64,6% | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 67,6% | 65,9% | ▼ 2,5% |
| Tháng 3 | 73,3% | 72,5% | ▼ 1,1% |
| Tháng 4 | 80,6% | 79,5% | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 78,8% | 82,1% | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 76,9% | 98,1% | ▲ 27,6% |
| Tháng 7 | 79,8% | 99,1% | ▲ 24,2% |
| Tháng 8 | 77,2% | 98,8% | ▲ 28,0% |
| Tháng 9 | 78,9% | 99,4% | ▲ 26,0% |
| Tháng 10 | 76,9% | 98,5% | ▲ 28,1% |
| Tháng 11 | 71,9% | 99,4% | ▲ 38,2% |
| Tháng 12 | 84,4% | 99,1% | ▲ 17,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 75,9% | 88,1% | ▲ 16,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.