Münster/Osnabrück, Greven (FMO)
Sân bay Münster/Osnabrück phục vụ 143.489 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 0,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 855 | 962 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 1.046 | 1.017 | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 1.343 | 1.262 | ▼ 6,0% |
| Tháng 4 | 1.677 | 1.611 | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 1.830 | 1.876 | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 1.780 | 1.925 | ▲ 8,1% |
| Tháng 7 | 1.904 | 2.090 | ▲ 9,8% |
| Tháng 8 | 1.808 | 1.873 | ▲ 3,6% |
| Tháng 9 | 1.848 | – | – |
| Tháng 10 | 1.859 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.183 | – | – |
| Tháng 12 | 954 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 12.243 | 12.616 | ▲ 3,0% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.621 | 37.025 | ▲ 13,5% |
| Tháng 2 | 35.192 | 35.408 | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 56.880 | 55.277 | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 122.672 | 107.483 | ▼ 12,4% |
| Tháng 5 | 143.277 | 143.489 | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 139.405 | – | – |
| Tháng 7 | 161.658 | – | – |
| Tháng 8 | 160.119 | – | – |
| Tháng 9 | 153.556 | – | – |
| Tháng 10 | 159.255 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55.813 | – | – |
| Tháng 12 | 42.632 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 390.642 | 378.682 | ▼ 3,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.829 | 17.111 | ▲ 23,7% |
| Tháng 2 | 13.751 | 18.193 | ▲ 32,3% |
| Tháng 3 | 17.309 | 22.290 | ▲ 28,8% |
| Tháng 4 | 21.623 | 16.855 | ▼ 22,1% |
| Tháng 5 | 21.325 | 20.890 | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 19.172 | – | – |
| Tháng 7 | 21.437 | – | – |
| Tháng 8 | 19.226 | – | – |
| Tháng 9 | 22.647 | – | – |
| Tháng 10 | 23.620 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22.262 | – | – |
| Tháng 12 | 19.645 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 87.837 | 95.339 | ▲ 8,5% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.792 | 19.914 | ▲ 6,0% |
| Tháng 2 | 21.441 | 17.215 | ▼ 19,7% |
| Tháng 3 | 39.571 | 32.987 | ▼ 16,6% |
| Tháng 4 | 101.049 | 90.628 | ▼ 10,3% |
| Tháng 5 | 121.952 | 122.599 | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 120.233 | – | – |
| Tháng 7 | 140.221 | – | – |
| Tháng 8 | 140.893 | – | – |
| Tháng 9 | 130.909 | – | – |
| Tháng 10 | 135.635 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33.551 | – | – |
| Tháng 12 | 22.987 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 302.805 | 283.343 | ▼ 6,4% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 81,3% |
| Tháng 4 | 3 | – | – |
| Tháng 5 | 5 | 1 | ▼ 84,0% |
| Tháng 6 | 4 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 96,9% |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 5 | 0 | ▼ 96,2% |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 6 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 980 | 1.198 | 1.323 | 1.780 | 2.069 | 2.110 | 2.040 | 1.865 | 1.920 | 2.026 | 1.226 | 873 |
| 2025 | 855 | 1.046 | 1.343 | 1.677 | 1.830 | 1.780 | 1.904 | 1.808 | 1.848 | 1.859 | 1.183 | 954 |
| 2026 | 962 | 1.017 | 1.262 | 1.611 | 1.876 | 1.925 | 2.090 | 1.873 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 819 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Münster/Osnabrück trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay Münster/Osnabrück mới có 13 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 47 | 422 |
| 30/8/2026 | 52 | 460 |
| 29/8/2026 | 52 | 455 |
| 28/8/2026 | 60 | 467 |
| 27/8/2026 | 66 | 471 |
| 26/8/2026 | 87 | 483 |
| 25/8/2026 | 58 | 455 |
| 24/8/2026 | 85 | |
| 23/8/2026 | 47 | |
| 22/8/2026 | 64 | |
| 21/8/2026 | 64 | |
| 20/8/2026 | 78 | |
| 19/8/2026 | 59 |
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss FMO–MUC → | 2.464 | 511 |
| Sân bay Antalya FMO–AYT → | 2.264 | 2.475 |
| Sân bay Palma de Mallorca FMO–PMI → | 2.177 | 1.450 |
| Sân bay quốc tế Frankfurt FMO–FRA → | 1.695 | 242 |
| Sân bay quốc tế Pristina FMO–PRN → | 401 | 1.459 |
| Sân bay quốc tế Hurghada FMO–HRG → | 199 | 3.524 |
| Sân bay Alicante FMO–ALC → | 163 | 1.668 |
| Sân bay Fuerteventura FMO–FUE → | 126 | 3.179 |