Münster/Osnabrück (FMO) – Pristina (PRN)
Tháng 12/2024 có 5.190 lượt khách bay giữa Münster/Osnabrück và Pristina, tính cả hai chiều, trên 38 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.028 | 5.514 | ▲ 82,1% |
| Tháng 2 | 2.271 | 5.677 | ▲ 150,0% |
| Tháng 3 | 2.711 | 5.789 | ▲ 113,5% |
| Tháng 4 | 3.639 | 6.000 | ▲ 64,9% |
| Tháng 5 | 3.670 | 4.725 | ▲ 28,7% |
| Tháng 6 | 3.635 | 4.501 | ▲ 23,8% |
| Tháng 7 | 5.224 | 5.153 | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 5.037 | 5.132 | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 3.860 | 4.063 | ▲ 5,3% |
| Tháng 10 | 4.212 | 4.405 | ▲ 4,6% |
| Tháng 11 | 2.953 | 3.895 | ▲ 31,9% |
| Tháng 12 | 4.070 | 5.190 | ▲ 27,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 44.310 | 60.044 | ▲ 35,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 44 | ▲ 83,3% |
| Tháng 2 | 16 | 36 | ▲ 125,0% |
| Tháng 3 | 20 | 40 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 5 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 36 | 35 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 36 | 36 | 0,0% |
| Tháng 9 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 10 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 12 | 34 | 38 | ▲ 11,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 327 | 401 | ▲ 22,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.058 | 7.415 | ▲ 82,7% |
| Tháng 2 | 2.463 | 5.969 | ▲ 142,3% |
| Tháng 3 | 2.988 | 6.659 | ▲ 122,9% |
| Tháng 4 | 4.230 | 6.128 | ▲ 44,9% |
| Tháng 5 | 4.335 | 4.812 | ▲ 11,0% |
| Tháng 6 | 4.674 | 5.067 | ▲ 8,4% |
| Tháng 7 | 6.084 | 6.004 | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 6.110 | 5.924 | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 4.384 | 4.563 | ▲ 4,1% |
| Tháng 10 | 4.684 | 4.551 | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | 3.708 | 4.159 | ▲ 12,2% |
| Tháng 12 | 5.703 | 6.343 | ▲ 11,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 53.421 | 67.594 | ▲ 26,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,6% | 74,4% | ▼ 0,3% |
| Tháng 2 | 92,2% | 95,1% | ▲ 3,1% |
| Tháng 3 | 90,7% | 86,9% | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 86,0% | 97,9% | ▲ 13,8% |
| Tháng 5 | 84,7% | 98,2% | ▲ 15,9% |
| Tháng 6 | 77,8% | 88,8% | ▲ 14,1% |
| Tháng 7 | 85,9% | 85,8% | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 82,4% | 86,6% | ▲ 5,1% |
| Tháng 9 | 88,0% | 89,0% | ▲ 1,1% |
| Tháng 10 | 89,9% | 96,8% | ▲ 7,7% |
| Tháng 11 | 79,6% | 93,7% | ▲ 17,7% |
| Tháng 12 | 71,4% | 81,8% | ▲ 14,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,6% | 89,6% | ▲ 7,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.