Münster/Osnabrück (FMO) – Frankfurt (FRA)
Tháng 12/2024 có 18 lượt khách bay giữa Münster/Osnabrück và Frankfurt, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.664 | 6.789 | ▲ 45,6% |
| Tháng 2 | 5.040 | 7.542 | ▲ 49,6% |
| Tháng 3 | 7.443 | 8.739 | ▲ 17,4% |
| Tháng 4 | 8.091 | 11.210 | ▲ 38,5% |
| Tháng 5 | 7.913 | 11.981 | ▲ 51,4% |
| Tháng 6 | 8.746 | 12.166 | ▲ 39,1% |
| Tháng 7 | 7.938 | 12.640 | ▲ 59,2% |
| Tháng 8 | 7.377 | 6.373 | ▼ 13,6% |
| Tháng 9 | 11.977 | 7.216 | ▼ 39,8% |
| Tháng 10 | 12.030 | 6.095 | ▼ 49,3% |
| Tháng 11 | 9.867 | 23 | ▼ 99,8% |
| Tháng 12 | 7.025 | 18 | ▼ 99,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 98.111 | 90.792 | ▼ 7,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 156 | 142 | ▼ 9,0% |
| Tháng 2 | 147 | 162 | ▲ 10,2% |
| Tháng 3 | 173 | 159 | ▼ 8,1% |
| Tháng 4 | 197 | 221 | ▲ 12,2% |
| Tháng 5 | 182 | 229 | ▲ 25,8% |
| Tháng 6 | 196 | 220 | ▲ 12,2% |
| Tháng 7 | 176 | 220 | ▲ 25,0% |
| Tháng 8 | 177 | 108 | ▼ 39,0% |
| Tháng 9 | 205 | 118 | ▼ 42,4% |
| Tháng 10 | 213 | 101 | ▼ 52,6% |
| Tháng 11 | 193 | 9 | ▼ 95,3% |
| Tháng 12 | 126 | 6 | ▼ 95,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.141 | 1.695 | ▼ 20,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.078 | 11.059 | ▼ 8,4% |
| Tháng 2 | 11.142 | 12.839 | ▲ 15,2% |
| Tháng 3 | 13.663 | 13.007 | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 15.600 | 19.007 | ▲ 21,8% |
| Tháng 5 | 14.472 | 19.514 | ▲ 34,8% |
| Tháng 6 | 15.675 | 18.751 | ▲ 19,6% |
| Tháng 7 | 13.976 | 18.629 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 14.037 | 9.579 | ▼ 31,8% |
| Tháng 9 | 16.572 | 9.990 | ▼ 39,7% |
| Tháng 10 | 16.877 | 8.676 | ▼ 48,6% |
| Tháng 11 | 14.825 | 77 | ▼ 99,5% |
| Tháng 12 | 10.051 | 52 | ▼ 99,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 168.968 | 141.180 | ▼ 16,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38,6% | 61,4% | ▲ 59,1% |
| Tháng 2 | 45,2% | 58,7% | ▲ 29,9% |
| Tháng 3 | 54,5% | 67,2% | ▲ 23,3% |
| Tháng 4 | 51,9% | 59,0% | ▲ 13,7% |
| Tháng 5 | 54,7% | 61,4% | ▲ 12,2% |
| Tháng 6 | 55,8% | 64,9% | ▲ 16,3% |
| Tháng 7 | 56,8% | 67,9% | ▲ 19,5% |
| Tháng 8 | 52,6% | 66,5% | ▲ 26,4% |
| Tháng 9 | 72,3% | 72,2% | ▼ 0,1% |
| Tháng 10 | 71,3% | 70,3% | ▼ 1,4% |
| Tháng 11 | 66,6% | 29,9% | ▼ 55,1% |
| Tháng 12 | 69,9% | 34,6% | ▼ 50,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 57,5% | 59,5% | ▲ 3,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.