Münster/Osnabrück (FMO) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 12/2024 có 16.654 lượt khách bay giữa Münster/Osnabrück và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 191 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.981 | 12.150 | ▲ 35,3% |
| Tháng 2 | 7.925 | 13.041 | ▲ 64,6% |
| Tháng 3 | 7.949 | 15.202 | ▲ 91,2% |
| Tháng 4 | 12.958 | 17.596 | ▲ 35,8% |
| Tháng 5 | 14.192 | 17.391 | ▲ 22,5% |
| Tháng 6 | 13.268 | 18.346 | ▲ 38,3% |
| Tháng 7 | 13.797 | 16.743 | ▲ 21,4% |
| Tháng 8 | 11.932 | 17.940 | ▲ 50,4% |
| Tháng 9 | 14.881 | 19.246 | ▲ 29,3% |
| Tháng 10 | 15.916 | 20.818 | ▲ 30,8% |
| Tháng 11 | 15.355 | 20.364 | ▲ 32,6% |
| Tháng 12 | 11.203 | 16.654 | ▲ 48,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 148.357 | 205.491 | ▲ 38,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 165 | 166 | ▲ 0,6% |
| Tháng 2 | 138 | 200 | ▲ 44,9% |
| Tháng 3 | 148 | 195 | ▲ 31,8% |
| Tháng 4 | 225 | 222 | ▼ 1,3% |
| Tháng 5 | 231 | 215 | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 214 | 200 | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 225 | 192 | ▼ 14,7% |
| Tháng 8 | 196 | 220 | ▲ 12,2% |
| Tháng 9 | 213 | 213 | 0,0% |
| Tháng 10 | 231 | 226 | ▼ 2,2% |
| Tháng 11 | 224 | 224 | 0,0% |
| Tháng 12 | 143 | 191 | ▲ 33,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.353 | 2.464 | ▲ 4,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.507 | 18.420 | ▲ 27,0% |
| Tháng 2 | 12.314 | 21.500 | ▲ 74,6% |
| Tháng 3 | 12.379 | 21.898 | ▲ 76,9% |
| Tháng 4 | 18.452 | 25.443 | ▲ 37,9% |
| Tháng 5 | 19.185 | 26.053 | ▲ 35,8% |
| Tháng 6 | 17.618 | 24.230 | ▲ 37,5% |
| Tháng 7 | 18.465 | 22.099 | ▲ 19,7% |
| Tháng 8 | 16.111 | 25.792 | ▲ 60,1% |
| Tháng 9 | 17.746 | 24.889 | ▲ 40,3% |
| Tháng 10 | 19.581 | 27.523 | ▲ 40,6% |
| Tháng 11 | 23.900 | 29.711 | ▲ 24,3% |
| Tháng 12 | 15.769 | 24.944 | ▲ 58,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 206.027 | 292.502 | ▲ 42,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,9% | 66,0% | ▲ 6,6% |
| Tháng 2 | 64,4% | 60,7% | ▼ 5,7% |
| Tháng 3 | 64,2% | 69,4% | ▲ 8,1% |
| Tháng 4 | 70,2% | 69,2% | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 74,0% | 66,8% | ▼ 9,7% |
| Tháng 6 | 75,3% | 75,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 74,7% | 75,8% | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 74,1% | 69,6% | ▼ 6,1% |
| Tháng 9 | 83,9% | 77,3% | ▼ 7,9% |
| Tháng 10 | 81,3% | 75,6% | ▼ 7,0% |
| Tháng 11 | 64,2% | 68,5% | ▲ 6,7% |
| Tháng 12 | 71,0% | 66,8% | ▼ 5,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 71,6% | 70,1% | ▼ 2,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.