Münster/Osnabrück (FMO) – Hurghada (HRG)
Tháng 12/2024 có 2.340 lượt khách bay giữa Münster/Osnabrück và Hurghada, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 554 | 196 | ▼ 64,6% |
| Tháng 2 | 1.578 | 1.174 | ▼ 25,6% |
| Tháng 3 | 1.991 | 1.572 | ▼ 21,0% |
| Tháng 4 | 2.878 | 3.921 | ▲ 36,2% |
| Tháng 5 | 1.667 | 3.889 | ▲ 133,3% |
| Tháng 6 | 1.386 | 2.299 | ▲ 65,9% |
| Tháng 7 | 2.891 | 3.176 | ▲ 9,9% |
| Tháng 8 | 3.108 | 2.738 | ▼ 11,9% |
| Tháng 9 | 2.736 | 3.042 | ▲ 11,2% |
| Tháng 10 | 2.610 | 3.082 | ▲ 18,1% |
| Tháng 11 | 569 | 3.128 | ▲ 449,7% |
| Tháng 12 | 442 | 2.340 | ▲ 429,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 22.410 | 30.557 | ▲ 36,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 9 | 8 | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 12 | 10 | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 19 | 26 | ▲ 36,8% |
| Tháng 5 | 10 | 26 | ▲ 160,0% |
| Tháng 6 | 10 | 16 | ▲ 60,0% |
| Tháng 7 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 9 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 11 | 5 | 21 | ▲ 320,0% |
| Tháng 12 | 5 | 18 | ▲ 260,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 142 | 199 | ▲ 40,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 756 | 378 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 1.703 | 1.495 | ▼ 12,2% |
| Tháng 3 | 2.077 | 1.891 | ▼ 9,0% |
| Tháng 4 | 3.492 | 4.754 | ▲ 36,1% |
| Tháng 5 | 1.800 | 4.752 | ▲ 164,0% |
| Tháng 6 | 1.800 | 2.880 | ▲ 60,0% |
| Tháng 7 | 3.240 | 3.616 | ▲ 11,6% |
| Tháng 8 | 3.240 | 2.880 | ▼ 11,1% |
| Tháng 9 | 2.976 | 3.240 | ▲ 8,9% |
| Tháng 10 | 2.944 | 3.241 | ▲ 10,1% |
| Tháng 11 | 945 | 3.583 | ▲ 279,2% |
| Tháng 12 | 945 | 3.016 | ▲ 219,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 25.918 | 35.726 | ▲ 37,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 51,9% | ▼ 29,2% |
| Tháng 2 | 92,7% | 78,5% | ▼ 15,3% |
| Tháng 3 | 95,9% | 83,1% | ▼ 13,3% |
| Tháng 4 | 82,4% | 82,5% | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 92,6% | 81,8% | ▼ 11,7% |
| Tháng 6 | 77,0% | 79,8% | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 89,2% | 87,8% | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 95,9% | 95,1% | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 91,9% | 93,9% | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 88,7% | 95,1% | ▲ 7,2% |
| Tháng 11 | 60,2% | 87,3% | ▲ 45,0% |
| Tháng 12 | 46,8% | 77,6% | ▲ 65,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,2% | 82,9% | ▲ 0,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.