Münster/Osnabrück (FMO) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 3.681 lượt khách bay giữa Münster/Osnabrück và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 32 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 276 | 1.748 | ▲ 533,3% |
| Tháng 2 | 314 | 1.635 | ▲ 420,7% |
| Tháng 3 | 4.474 | 4.739 | ▲ 5,9% |
| Tháng 4 | 29.026 | 29.460 | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 39.585 | 45.366 | ▲ 14,6% |
| Tháng 6 | 38.563 | 52.833 | ▲ 37,0% |
| Tháng 7 | 42.744 | 54.133 | ▲ 26,6% |
| Tháng 8 | 41.843 | 51.179 | ▲ 22,3% |
| Tháng 9 | 40.608 | 47.079 | ▲ 15,9% |
| Tháng 10 | 34.669 | 48.344 | ▲ 39,4% |
| Tháng 11 | 1.800 | 5.995 | ▲ 233,1% |
| Tháng 12 | 1.829 | 3.681 | ▲ 101,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 275.731 | 346.192 | ▲ 25,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 18 | ▲ 157,1% |
| Tháng 2 | 3 | 18 | ▲ 500,0% |
| Tháng 3 | 42 | 42 | 0,0% |
| Tháng 4 | 181 | 197 | ▲ 8,8% |
| Tháng 5 | 231 | 273 | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 232 | 311 | ▲ 34,1% |
| Tháng 7 | 250 | 323 | ▲ 29,2% |
| Tháng 8 | 248 | 318 | ▲ 28,2% |
| Tháng 9 | 236 | 288 | ▲ 22,0% |
| Tháng 10 | 225 | 307 | ▲ 36,4% |
| Tháng 11 | 17 | 50 | ▲ 194,1% |
| Tháng 12 | 21 | 32 | ▲ 52,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.693 | 2.177 | ▲ 28,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 338 | 2.556 | ▲ 656,2% |
| Tháng 2 | 367 | 2.070 | ▲ 464,0% |
| Tháng 3 | 7.045 | 5.676 | ▼ 19,4% |
| Tháng 4 | 32.666 | 35.302 | ▲ 8,1% |
| Tháng 5 | 42.290 | 49.204 | ▲ 16,3% |
| Tháng 6 | 42.251 | 57.770 | ▲ 36,7% |
| Tháng 7 | 45.697 | 58.479 | ▲ 28,0% |
| Tháng 8 | 45.091 | 58.615 | ▲ 30,0% |
| Tháng 9 | 42.873 | 51.854 | ▲ 20,9% |
| Tháng 10 | 39.633 | 55.049 | ▲ 38,9% |
| Tháng 11 | 2.302 | 8.261 | ▲ 258,9% |
| Tháng 12 | 2.844 | 5.110 | ▲ 79,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 303.397 | 389.946 | ▲ 28,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,7% | 68,4% | ▼ 16,3% |
| Tháng 2 | 85,6% | 79,0% | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 63,5% | 83,5% | ▲ 31,5% |
| Tháng 4 | 88,9% | 83,5% | ▼ 6,1% |
| Tháng 5 | 93,6% | 92,2% | ▼ 1,5% |
| Tháng 6 | 91,3% | 91,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 7 | 93,5% | 92,6% | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 92,8% | 87,3% | ▼ 5,9% |
| Tháng 9 | 94,7% | 90,8% | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 87,5% | 87,8% | ▲ 0,3% |
| Tháng 11 | 78,2% | 72,6% | ▼ 7,2% |
| Tháng 12 | 64,3% | 72,0% | ▲ 12,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,6% | 83,4% | ▼ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.