Münster/Osnabrück (FMO) – Heraklion, "Nikos Kazantzakis" (HER)
Tháng 11/2024 có 180 lượt khách bay giữa Münster/Osnabrück và Heraklion, "Nikos Kazantzakis", tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 89 | – | – |
| Tháng 5 | 702 | 4.746 | ▲ 576,1% |
| Tháng 6 | 3.596 | 6.201 | ▲ 72,4% |
| Tháng 7 | 5.419 | 8.490 | ▲ 56,7% |
| Tháng 8 | 6.622 | 8.994 | ▲ 35,8% |
| Tháng 9 | 6.158 | 8.854 | ▲ 43,8% |
| Tháng 10 | 5.731 | 7.829 | ▲ 36,6% |
| Tháng 11 | 183 | 180 | ▼ 1,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2 | – | – |
| Tháng 5 | 6 | 32 | ▲ 433,3% |
| Tháng 6 | 27 | 43 | ▲ 59,3% |
| Tháng 7 | 32 | 53 | ▲ 65,6% |
| Tháng 8 | 38 | 52 | ▲ 36,8% |
| Tháng 9 | 36 | 50 | ▲ 38,9% |
| Tháng 10 | 35 | 50 | ▲ 42,9% |
| Tháng 11 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 188 | – | – |
| Tháng 5 | 1.104 | 5.892 | ▲ 433,7% |
| Tháng 6 | 4.953 | 7.762 | ▲ 56,7% |
| Tháng 7 | 5.919 | 9.805 | ▲ 65,7% |
| Tháng 8 | 6.999 | 9.684 | ▲ 38,4% |
| Tháng 9 | 6.657 | 9.293 | ▲ 39,6% |
| Tháng 10 | 6.362 | 8.947 | ▲ 40,6% |
| Tháng 11 | 183 | 180 | ▼ 1,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10,0% | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 47,3% | – | – |
| Tháng 5 | 63,6% | 80,5% | ▲ 26,6% |
| Tháng 6 | 72,6% | 79,9% | ▲ 10,1% |
| Tháng 7 | 91,6% | 86,6% | ▼ 5,5% |
| Tháng 8 | 94,6% | 92,9% | ▼ 1,8% |
| Tháng 9 | 92,5% | 95,3% | ▲ 3,0% |
| Tháng 10 | 90,1% | 87,5% | ▼ 2,9% |
| Tháng 11 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.