Antalya (AYT) – Münster/Osnabrück (FMO)
Tháng 12/2024 có 1.597 lượt khách bay giữa Antalya và Münster/Osnabrück, tính cả hai chiều, trên 11 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.837 | 570 | ▼ 69,0% |
| Tháng 2 | 1.538 | 2.120 | ▲ 37,8% |
| Tháng 3 | 7.223 | 12.315 | ▲ 70,5% |
| Tháng 4 | 29.613 | 40.690 | ▲ 37,4% |
| Tháng 5 | 31.752 | 55.725 | ▲ 75,5% |
| Tháng 6 | 27.570 | 45.153 | ▲ 63,8% |
| Tháng 7 | 36.547 | 50.948 | ▲ 39,4% |
| Tháng 8 | 32.849 | 51.837 | ▲ 57,8% |
| Tháng 9 | 36.342 | 50.628 | ▲ 39,3% |
| Tháng 10 | 51.169 | 66.306 | ▲ 29,6% |
| Tháng 11 | 9.177 | 14.858 | ▲ 61,9% |
| Tháng 12 | 935 | 1.597 | ▲ 70,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 266.552 | 392.747 | ▲ 47,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 5 | ▼ 68,8% |
| Tháng 2 | 12 | 13 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 54 | 83 | ▲ 53,7% |
| Tháng 4 | 206 | 241 | ▲ 17,0% |
| Tháng 5 | 187 | 313 | ▲ 67,4% |
| Tháng 6 | 168 | 276 | ▲ 64,3% |
| Tháng 7 | 207 | 283 | ▲ 36,7% |
| Tháng 8 | 183 | 288 | ▲ 57,4% |
| Tháng 9 | 213 | 278 | ▲ 30,5% |
| Tháng 10 | 301 | 373 | ▲ 23,9% |
| Tháng 11 | 80 | 100 | ▲ 25,0% |
| Tháng 12 | 8 | 11 | ▲ 37,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.635 | 2.264 | ▲ 38,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.024 | 945 | ▼ 68,8% |
| Tháng 2 | 2.268 | 2.457 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 10.209 | 15.860 | ▲ 55,4% |
| Tháng 4 | 38.931 | 45.721 | ▲ 17,4% |
| Tháng 5 | 35.370 | 59.410 | ▲ 68,0% |
| Tháng 6 | 31.276 | 52.087 | ▲ 66,5% |
| Tháng 7 | 38.904 | 53.474 | ▲ 37,5% |
| Tháng 8 | 34.340 | 54.586 | ▲ 59,0% |
| Tháng 9 | 39.889 | 52.697 | ▲ 32,1% |
| Tháng 10 | 56.689 | 70.951 | ▲ 25,2% |
| Tháng 11 | 14.840 | 18.890 | ▲ 27,3% |
| Tháng 12 | 1.512 | 1.900 | ▲ 25,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 307.252 | 428.978 | ▲ 39,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,7% | 60,3% | ▼ 0,7% |
| Tháng 2 | 67,8% | 86,3% | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 70,8% | 77,6% | ▲ 9,6% |
| Tháng 4 | 76,1% | 89,0% | ▲ 17,0% |
| Tháng 5 | 89,8% | 93,8% | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 88,2% | 86,7% | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 93,9% | 95,3% | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 95,7% | 95,0% | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 91,1% | 96,1% | ▲ 5,5% |
| Tháng 10 | 90,3% | 93,5% | ▲ 3,5% |
| Tháng 11 | 61,8% | 78,7% | ▲ 27,3% |
| Tháng 12 | 61,8% | 84,1% | ▲ 36,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,0% | 86,4% | ▲ 9,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.