Air Cairo
OpenSky ghi được 6 chuyến bay đi và đến của Air Cairo trong tháng 8/2026 — chỉ là mẫu từ các trạm thu tình nguyện, không phải số chính thức.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
6 tháng 8/2026
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 29/29 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 1 | 7 |
| 16/10/2026 | 1 | 7 |
| 15/10/2026 | 1 | 7 |
| 14/10/2026 | 1 | 7 |
| 13/10/2026 | 1 | 7 |
| 12/10/2026 | 1 | 7 |
| 11/10/2026 | 1 | 7 |
| 10/10/2026 | 1 | 7 |
| 9/10/2026 | 1 | 8 |
| 8/10/2026 | 1 | 8 |
| 7/10/2026 | 1 | 8 |
| 6/10/2026 | 1 | 8 |
| 5/10/2026 | 1 | 8 |
| 4/10/2026 | 1 | 8 |
| 3/10/2026 | 2 | 8 |
| 2/10/2026 | 1 | 7 |
| 1/10/2026 | 1 | 7 |
| 30/9/2026 | 1 | 7 |
| 29/9/2026 | 1 | 7 |
| 28/9/2026 | 1 | 7 |
| 27/9/2026 | 1 | 7 |
| 26/9/2026 | 1 | 7 |
| 25/9/2026 | 1 | 7 |
| 24/9/2026 | 1 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
3.134 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| SM25 | HRG–CAI | 12,2% | 46 |
| SM3 | SSH–CAI | 72,5% | 45 |
| SM23 | HRG–CAI | 17,1% | 44 |
| SM2912 | HRG–CGN | 27,9% | 43 |
| SM2913 | CGN–HRG | — | 43 |
| SM2932 | HRG–HAJ | 44,2% | 43 |
| SM2933 | HAJ–HRG | — | 43 |
| SM31 | HRG–CAI | 61,0% | 43 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| CAI–HRGSân bay quốc tế Cairo · Sân bay quốc tế Hurghada | 6 | 238 |
| CAI–SSHSân bay quốc tế Cairo · Sân bay quốc tế Sharm el-Sheikh | 5 | 198 |
| CGN–HRGSân bay Köln/Bonn · Sân bay quốc tế Hurghada | 2 | 86 |
| HAJ–HRGSân bay Langenhagen-Hannover · Sân bay quốc tế Hurghada | 2 | 86 |
| HRG–MUCSân bay quốc tế Hurghada · Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss | 2 | 82 |
| BER–HRGSân bay quốc tế Berlin-Brandenburg · Sân bay quốc tế Hurghada | 2 | 80 |
| HRG–STRSân bay quốc tế Hurghada · Sân bay Stuttgart | 2 | 80 |
| HRG–VIESân bay quốc tế Hurghada · Sân bay quốc tế Vienna | 2 | 76 |
Tính từ 39 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.