Langenhagen-Hannover (HAJ) – Hurghada (HRG)
Tháng 12/2024 có 20.728 lượt khách bay giữa Langenhagen-Hannover và Hurghada, tính cả hai chiều, trên 134 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.182 | 13.558 | ▲ 11,3% |
| Tháng 2 | 14.204 | 17.312 | ▲ 21,9% |
| Tháng 3 | 19.554 | 25.516 | ▲ 30,5% |
| Tháng 4 | 23.490 | 23.968 | ▲ 2,0% |
| Tháng 5 | 12.490 | 15.483 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 11.266 | 12.376 | ▲ 9,9% |
| Tháng 7 | 12.800 | 16.683 | ▲ 30,3% |
| Tháng 8 | 14.271 | 16.505 | ▲ 15,7% |
| Tháng 9 | 16.252 | 17.759 | ▲ 9,3% |
| Tháng 10 | 23.767 | 29.632 | ▲ 24,7% |
| Tháng 11 | 21.107 | 23.628 | ▲ 11,9% |
| Tháng 12 | 16.987 | 20.728 | ▲ 22,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 198.370 | 233.148 | ▲ 17,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75 | 86 | ▲ 14,7% |
| Tháng 2 | 84 | 104 | ▲ 23,8% |
| Tháng 3 | 113 | 147 | ▲ 30,1% |
| Tháng 4 | 141 | 150 | ▲ 6,4% |
| Tháng 5 | 75 | 102 | ▲ 36,0% |
| Tháng 6 | 70 | 88 | ▲ 25,7% |
| Tháng 7 | 78 | 104 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 81 | 100 | ▲ 23,5% |
| Tháng 9 | 95 | 106 | ▲ 11,6% |
| Tháng 10 | 139 | 178 | ▲ 28,1% |
| Tháng 11 | 135 | 143 | ▲ 5,9% |
| Tháng 12 | 114 | 134 | ▲ 17,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.200 | 1.442 | ▲ 20,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.923 | 15.876 | ▲ 14,0% |
| Tháng 2 | 15.618 | 19.316 | ▲ 23,7% |
| Tháng 3 | 20.881 | 27.238 | ▲ 30,4% |
| Tháng 4 | 26.136 | 27.520 | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 13.886 | 18.770 | ▲ 35,2% |
| Tháng 6 | 12.958 | 16.103 | ▲ 24,3% |
| Tháng 7 | 14.438 | 18.958 | ▲ 31,3% |
| Tháng 8 | 15.098 | 18.242 | ▲ 20,8% |
| Tháng 9 | 17.591 | 19.719 | ▲ 12,1% |
| Tháng 10 | 25.873 | 32.990 | ▲ 27,5% |
| Tháng 11 | 25.046 | 26.562 | ▲ 6,1% |
| Tháng 12 | 21.206 | 24.942 | ▲ 17,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 222.654 | 266.236 | ▲ 19,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 85,4% | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 90,9% | 89,6% | ▼ 1,4% |
| Tháng 3 | 93,6% | 93,7% | ▲ 0,1% |
| Tháng 4 | 89,9% | 87,1% | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 89,9% | 82,5% | ▼ 8,2% |
| Tháng 6 | 86,9% | 76,9% | ▼ 11,5% |
| Tháng 7 | 88,7% | 88,0% | ▼ 0,8% |
| Tháng 8 | 94,5% | 90,5% | ▼ 4,2% |
| Tháng 9 | 92,4% | 90,1% | ▼ 2,5% |
| Tháng 10 | 91,9% | 89,8% | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 84,3% | 89,0% | ▲ 5,6% |
| Tháng 12 | 80,1% | 83,1% | ▲ 3,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,2% | 87,1% | ▼ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| SM2932 | HRG → HAJ | 43 | 44,2% |
| SM2933 | HAJ → HRG | 43 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.