Smartwings
Tháng 3/2026 Smartwings khai thác 2 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 146 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Chuyến bay khai thác2
- Lượt khách146
- Môi trường352.542▲ 48,7%so với năm 2023CO₂ đã kiểm định, tấn (EU ETS)
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất1 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 2/2011.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2010 | Chuyến bay khai thác 2011 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 5 | 22 |
| 16/10/2026 | 2 | 18 |
| 14/10/2026 | 2 | 20 |
| 12/10/2026 | 1 | 19 |
| 11/10/2026 | 2 | 19 |
| 10/10/2026 | 6 | 21 |
| 9/10/2026 | 4 | 20 |
| 8/10/2026 | 1 | 21 |
| 7/10/2026 | 4 | 24 |
| 6/10/2026 | 1 | 24 |
| 5/10/2026 | 1 | 26 |
| 4/10/2026 | 4 | 29 |
| 3/10/2026 | 5 | 31 |
| 2/10/2026 | 5 | 35 |
| 1/10/2026 | 4 | 36 |
| 30/9/2026 | 4 | 38 |
| 29/9/2026 | 3 | 40 |
| 28/9/2026 | 4 | 40 |
| 27/9/2026 | 6 | 43 |
| 26/9/2026 | 9 | 44 |
| 25/9/2026 | 6 | 43 |
| 24/9/2026 | 6 | 39 |
| 23/9/2026 | 6 | |
| 22/9/2026 | 3 |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất1 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 146 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 2/2011.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2010 | Lượt khách 2011 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 183 | – | – |
| Tháng 2 | – | 145 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 305 | – | – |
| Tháng 6 | 140 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 10 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
100,0% tháng 3/2024 trên 2 chuyến
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 3/2024
Chuyến theo lịch theo tháng
593 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
2 tháng 3/2024
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất1 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 378 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 2/2011.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2010 | Ghế cung ứng 2011 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 378 | – | – |
| Tháng 2 | – | 378 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 378 | – | – |
| Tháng 6 | 378 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2010 | Hệ số tải 2011 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48,4% | – | – |
| Tháng 2 | – | 38,4% | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 80,7% | – | – |
| Tháng 6 | 37,0% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| QS1223 | RMF–PRG | 70,0% | 40 |
| QS1222 | PRG–RMF | — | 39 |
| QS1240 | PRG–HRG | — | 37 |
| QS1241 | HRG–PRG | 8,1% | 37 |
| QS1446 | BRQ–RMF | — | 35 |
| QS1447 | RMF–BRQ | 80,0% | 35 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| PRG–RMFSân bay quốc tế Ruzyně · Sân bay quốc tế Marsa Alam | 2 | 79 |
| HRG–PRGSân bay quốc tế Hurghada · Sân bay quốc tế Ruzyně | 2 | 74 |
| BRQ–RMFSân bay Brno-Tuřany · Sân bay quốc tế Marsa Alam | 2 | 70 |
Tính từ 6 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Môi trường
CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)
Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.Smartwings báo cáo 352.542 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2024 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.
| Năm | CO₂ đã kiểm định (tấn) |
|---|---|
| 2024 | 352.542 |
| 2023 | 237.142 |
| 2022 | 240.924 |
| 2021 | 145.046 |
| 2020 | 57.638 |
| 2019 | 285.684 |
| 2018 | 310.319 |
| 2017 | 290.955 |
| 2016 | 292.365 |
| 2015 | 267.184 |
| 2014 | 249.347 |
| 2013 | 237.827 |
Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.
Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS