ICAO TVS

Smartwings

Tháng 3/2026 Smartwings khai thác 2 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 146 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chính thức · tháng 3/2026 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất1 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–2–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 2/2011.

Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2010Chuyến bay khai thác 2011So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 2–2–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 52––
Tháng 62––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 92––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 4 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026522
16/10/2026218
14/10/2026220
12/10/2026119
11/10/2026219
10/10/2026621
9/10/2026420
8/10/2026121
7/10/2026424
6/10/2026124
5/10/2026126
4/10/2026429
3/10/2026531
2/10/2026535
1/10/2026436
30/9/2026438
29/9/2026340
28/9/2026440
27/9/2026643
26/9/2026944
25/9/2026643
24/9/2026639
23/9/20266
22/9/20263

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất1 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–146–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 2/2011.

Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳLượt khách 2010Lượt khách 2011So cùng kỳ
Tháng 1183––
Tháng 2–145–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5305––
Tháng 6140––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 910––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

100,0% tháng 3/2024 trên 2 chuyến

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

0 tháng 3/2024

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

593 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

2 tháng 3/2024

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất1 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–378–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 2/2011.

Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳGhế cung ứng 2010Ghế cung ứng 2011So cùng kỳ
Tháng 1378––
Tháng 2–378–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5378––
Tháng 6378––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 920––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳHệ số tải 2010Hệ số tải 2011So cùng kỳ
Tháng 148,4%––
Tháng 2–38,4%–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 580,7%––
Tháng 637,0%––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 950,0%––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
QS1223RMF–PRG70,0%40
QS1222PRG–RMF—39
QS1240PRG–HRG—37
QS1241HRG–PRG8,1%37
QS1446BRQ–RMF—35
QS1447RMF–BRQ80,0%35
Xem cả 6 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
PRG–RMFSân bay quốc tế Ruzyně · Sân bay quốc tế Marsa Alam279
HRG–PRGSân bay quốc tế Hurghada · Sân bay quốc tế Ruzyně274
BRQ–RMFSân bay Brno-Tuřany · Sân bay quốc tế Marsa Alam270
Danh mục đường bayTổng cộng 3 cặp sân bay

Tính từ 6 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

Smartwings báo cáo 352.542 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2024 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
2024352.542
2023237.142
2022240.924
2021145.046
202057.638
2019285.684
2018310.319
2017290.955
2016292.365
2015267.184
2014249.347
2013237.827

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…