Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Marsa Alam ngày 4/10/2026

Sân bay quốc tế Marsa Alam có 84 chuyến bay ngày 4/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 34,5%
  2. Smartwings 13,1%
  3. Air Cairo 8,3%
  4. AlbaStar 8,3%
  5. Aeroméxico 7,1%
  6. Skyline Express Airlines 4,8%
  7. Smartwings Poland 3,6%
  8. easyJet Europe 3,6%

Tỷ trọng trong 84 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Katowice Wojciech Korfanty International Airport 17,9%
  2. Warsaw Chopin Airport 11,9%
  3. Milan Malpensa International Airport 11,9%
  4. Václav Havel Airport Prague 7,1%
  5. Verona Villafranca Valerio Catullo Airport 6,0%
  6. Il Caravaggio International Airport 4,8%
  7. Zürich Airport 3,6%
  8. Poznań-Ławica Airport 3,6%

Tỷ trọng trong 84 chuyến được liệt kê của ngày này.

84 trong 84
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:10 E41374 ALL / N/A Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 00:10 00:15 — +5 Đã cất cánh
00:16 E41374 ALL / N/A Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 00:16 00:32 — +16 Đã cất cánh
00:25 NO6023 ALL / N/A Đến Verona Villafranca Valerio Catullo Airport VRN 00:25 00:18 — -7 Đã cất cánh
00:29 SE3331 ALL / N/A Từ Warsaw Chopin Airport WAW 18:50 00:29 00:57 +28 Đã hạ cánh
00:30 SM2953 Air Cairo Từ Stuttgart Airport STR 18:50 00:30 00:27 -3 Đã hạ cánh
00:48 AMQ628 Aeroméxico Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 19:10 00:48 00:59 +11 Đã hạ cánh
00:58 AMQ6028 Aeroméxico Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 19:20 00:58 00:41 -17 Đã hạ cánh
01:00 3Z7112 Smartwings Poland Từ Warsaw Chopin Airport WAW 19:40 01:00 01:08 +8 Đã hạ cánh
01:00 E47408 ALL / N/A Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 01:00 01:10 — +10 Đã cất cánh
01:20 AMQ629 Aeroméxico Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 01:20 02:00 — +40 Đã cất cánh
01:30 AMQ6029 Aeroméxico Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 01:30 01:37 — +7 Đã cất cánh
01:40 SM2923 Air Cairo Từ Zürich Airport ZRH 20:05 01:40 01:35 -5 Đã hạ cánh
01:45 3Z7107 Smartwings Poland Đến Warsaw Chopin Airport WAW 01:45 — — Nguồn không báo
01:50 3Z7113 Smartwings Poland Đến Warsaw Chopin Airport WAW 01:50 02:24 — +34 Đã cất cánh
01:52 AMQ6328 Aeroméxico Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 20:15 01:52 01:43 -9 Đã hạ cánh
02:10 QS7113 Smartwings Đến Warsaw Chopin Airport WAW 02:10 — — Nguồn không báo
02:25 AMQ6329 Aeroméxico Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 02:25 02:45 — +20 Đã cất cánh
02:31 E41617 ALL / N/A Từ Poznań-Ławica Airport POZ 20:55 02:31 02:45 +14 Đã hạ cánh
02:51 E45743 ALL / N/A Từ Poznań-Ławica Airport POZ 21:15 02:51 03:37 +46 Đã hạ cánh
02:57 E47005 ALL / N/A Từ Warsaw Chopin Airport WAW 21:20 02:57 04:11 +74 Đã hạ cánh
03:20 E45748 ALL / N/A Đến Copernicus Wrocław Airport WRO 03:20 04:37 — +77 Đã cất cánh
03:25 E41618 ALL / N/A Đến Poznań-Ławica Airport POZ 03:25 03:45 — +20 Đã cất cánh
03:55 E47006 ALL / N/A Đến Warsaw Chopin Airport WAW 03:55 05:11 — +76 Đã cất cánh
06:00 QS1446 Smartwings Từ Brno-Tuřany Airport BRQ 00:50 06:00 06:16 +16 Đã hạ cánh
06:40 QS1222 Smartwings Từ Václav Havel Airport Prague PRG 01:10 06:40 06:38 -2 Đã hạ cánh
06:45 QS3212 Smartwings Từ Václav Havel Airport Prague PRG 01:15 06:45 06:42 -3 Đã hạ cánh
06:50 QS1447 Smartwings Đến Brno-Tuřany Airport BRQ 06:50 07:06 — +16 Đã cất cánh
07:05 QS1346 Smartwings Từ Leoš Janáček Airport Ostrava OSR 01:50 07:05 07:05 0 Đã hạ cánh
07:25 QS3214 Smartwings Từ Václav Havel Airport Prague PRG 01:55 07:25 07:25 0 Đã hạ cánh
07:30 QS1223 Smartwings Đến Václav Havel Airport Prague PRG 07:30 07:44 — +14 Đã cất cánh
07:35 QS3213 Smartwings Đến Václav Havel Airport Prague PRG 07:35 08:15 — +40 Đã cất cánh
07:36 E44177 ALL / N/A Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 02:20 07:36 08:21 +45 Đã hạ cánh
07:55 QS1347 Smartwings Đến Leoš Janáček Airport Ostrava OSR 07:55 07:55 — 0 Đã cất cánh
08:15 QS3215 Smartwings Đến Václav Havel Airport Prague PRG 08:15 08:30 — +15 Đã cất cánh
08:30 E44180 ALL / N/A Đến Zielona Góra-Babimost Airport IEG 08:30 09:18 — +48 Đã cất cánh
09:35 SM2998 Air Cairo Đến Munich Airport MUC 09:35 09:30 — -5 Đã cất cánh
10:00 MS184 Egyptair Từ Cairo International Airport CAI 08:40 10:00 09:56 -4 Đã hạ cánh
10:00 SM2976 Air Cairo Đến Leipzig/Halle Airport LEJ 10:00 09:51 — -9 Đã cất cánh
10:10 QU9147 Skyline Express Airlines Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 04:40 10:10 10:24 +14 Đã hạ cánh
10:30 AP2511 AlbaStar Từ Milan Malpensa International Airport MXP 06:20 10:30 11:09 +39 Đã hạ cánh
11:00 MS185 Egyptair Đến Cairo International Airport CAI 11:00 11:05 — +5 Đã cất cánh
11:10 QU9148 Skyline Express Airlines Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 11:10 — — Nguồn không báo
11:30 QU4278 Skyline Express Airlines Đến M. R. Štefánik Airport BTS 11:30 11:43 — +13 Đã cất cánh
11:31 E44119 ALL / N/A Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 06:20 11:31 12:05 +34 Đã hạ cánh
11:35 EC3895 easyJet Europe Từ Milan Malpensa International Airport MXP 07:35 11:35 11:45 +10 Đã hạ cánh
11:40 AP2976 AlbaStar Đến Verona Villafranca Valerio Catullo Airport VRN 11:40 12:43 — +63 Đã cất cánh
12:02 MT3140 JMC Airlines Từ Il Caravaggio International Airport BGY 06:50 12:02 12:11 +9 Đã hạ cánh
12:05 WK150 Edelweiss Air Từ Zürich Airport ZRH 06:25 12:05 11:59 -6 Đã hạ cánh
12:30 E44862 ALL / N/A Đến Warsaw Chopin Airport WAW 12:30 13:04 — +34 Đã cất cánh
12:35 NO7026 ALL / N/A Từ Verona Villafranca Valerio Catullo Airport VRN 07:30 12:35 12:22 -13 Đã hạ cánh
12:50 MT3141 JMC Airlines Đến Il Caravaggio International Airport BGY 12:50 13:12 — +22 Đã cất cánh
12:50 NO7082 ALL / N/A Từ Milan Malpensa International Airport MXP 08:00 12:50 13:02 +12 Đã hạ cánh
13:00 U23895 ALL / N/A Từ Milan Malpensa International Airport MXP 07:35 13:00 — Theo lịch
13:00 WK151 Edelweiss Air Đến Zürich Airport ZRH 13:00 13:10 — +10 Đã cất cánh
13:10 NO7083 ALL / N/A Đến Milan Malpensa International Airport MXP 13:10 12:35 — -35 Đã cất cánh
13:25 NO7027 ALL / N/A Đến Verona Villafranca Valerio Catullo Airport VRN 13:25 13:32 — +7 Đã cất cánh
13:30 EC3896 easyJet Europe Đến Milan Malpensa International Airport MXP 13:30 12:59 — -31 Đã cất cánh
14:00 EC3896 easyJet Europe Đến Milan Malpensa International Airport MXP 14:00 13:29 — -31 Đã cất cánh
14:10 NO7083 ALL / N/A Đến Milan Malpensa International Airport MXP 14:10 13:50 — -20 Đã cất cánh
16:10 NO7618 ALL / N/A Từ Bologna Guglielmo Marconi Airport BLQ 11:00 16:10 16:02 -8 Đã hạ cánh
17:00 E44181 ALL / N/A Từ Warsaw Chopin Airport WAW 11:25 17:00 16:54 -6 Đã hạ cánh
17:00 NO7618 ALL / N/A Đến Sharm El Sheikh International Airport SSH 17:00 16:57 — -3 Đã cất cánh
17:15 NO7644 ALL / N/A Từ Rome–Fiumicino Leonardo da Vinci International Airport FCO 12:30 17:15 17:51 +36 Đã hạ cánh
18:00 E44182 ALL / N/A Đến Warsaw Chopin Airport WAW 18:00 17:52 — -8 Đã cất cánh
18:05 NO7644 ALL / N/A Đến Sharm El Sheikh International Airport SSH 18:05 18:44 — +39 Đã cất cánh
19:17 E44179 ALL / N/A Từ Zielona Góra-Babimost Airport IEG 13:45 19:17 19:27 +10 Đã hạ cánh
20:00 SM2999 Air Cairo Từ Munich Airport MUC 14:30 20:00 20:13 +13 Đã hạ cánh
20:10 TB3041 TUI fly Belgium Từ Brussels Airport BRU 13:30 20:10 19:26 -44 Đã hạ cánh
20:10 X33041 TUIfly Từ Brussels Airport BRU 13:30 20:10 — Theo lịch
20:20 E44178 ALL / N/A Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 20:20 20:54 — +34 Đã cất cánh
20:20 XR6929 Corendon Airlines Europe Từ Hannover Airport HAJ 14:00 20:20 20:05 -15 Đã hạ cánh
20:30 W46179 Wizz Air Malta Từ Rome–Fiumicino Leonardo da Vinci International Airport FCO 15:45 20:30 20:41 +11 Đã hạ cánh
20:35 TB3042 TUI fly Belgium Đến Brussels Airport BRU 20:35 20:37 — +2 Đã cất cánh
20:50 SM2977 Air Cairo Từ Leipzig/Halle Airport LEJ 15:00 20:50 20:36 -14 Đã hạ cánh
21:20 W46180 Wizz Air Malta Đến Rome–Fiumicino Leonardo da Vinci International Airport FCO 21:20 21:36 — +16 Đã cất cánh
21:27 QU4277 Skyline Express Airlines Từ M. R. Štefánik Airport BTS 16:10 21:27 21:04 -23 Đã hạ cánh
21:58 AP2975 AlbaStar Từ Verona Villafranca Valerio Catullo Airport VRN 16:45 21:58 21:54 -4 Đã hạ cánh
22:03 AP3639 AlbaStar Từ Il Caravaggio International Airport BGY 16:50 22:03 00:02 +119 Đã hạ cánh
22:10 SM2916 Air Cairo Đến Cologne Bonn Airport CGN 22:10 22:10 — 0 Đã cất cánh
22:20 AP2512 AlbaStar Đến Milan Malpensa International Airport MXP 22:20 22:01 — -19 Đã cất cánh
22:55 AP3640 AlbaStar Đến Il Caravaggio International Airport BGY 22:55 01:21 — +146 Đã cất cánh
23:00 AP2512 AlbaStar Đến Milan Malpensa International Airport MXP 23:00 22:49 — -11 Đã cất cánh
23:40 3E9789 Multi-Aero Từ Brno-Tuřany Airport BRQ 18:25 23:40 00:35 +55 Đã hạ cánh
23:43 LO6847 LOT Polish Airlines Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 18:20 23:43 23:36 -7 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…