ICAO JAF

TUI fly Belgium

Tháng 8/2021 TUI fly Belgium khai thác 2 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 20 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chính thức · tháng 8/2021 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2020Chuyến bay khai thác 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–2–
Tháng 3–6–
Tháng 4–12–
Tháng 5–6–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–2–
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất22 kỳ
22 trong 22
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/202619
15/10/2026110
14/10/2026110
13/10/2026310
12/10/202618
9/10/202619
7/10/2026111
6/10/2026212
5/10/2026111
2/10/2026111
1/10/2026112
30/9/2026213
29/9/2026312
27/9/2026211
25/9/2026111
24/9/2026111
23/9/20262
22/9/20262
21/9/20261
20/9/20262
19/9/20262
18/9/20261

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2014.

2.445 tháng 6/2014

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2020Tấn hàng hoá 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–36–
Tháng 3–107–
Tháng 4–335–
Tháng 5–101–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–20–
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2020Chuyến khởi hành đúng giờ 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–100,0%–
Tháng 3–100,0%–
Tháng 4–75,0%–
Tháng 5–66,7%–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–0,0%–
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2020Chuyến bị huỷ 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–1–
Tháng 3–3–
Tháng 4–3–
Tháng 5–3–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–0–
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

309 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2020Chuyến theo lịch 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–2–
Tháng 3–6–
Tháng 4–11–
Tháng 5–6–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–2–
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2014.

5.397 tháng 6/2014

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
TBN7282IST–IKA2 chặng0,0%43
TBN7281IKA–IST52,6%38
TBN7274IST–IKA—35
TBN7273IKA–IST53,3%30
Xem cả 4 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
IKA–ISTSân bay quốc tế Imam Khomeini · Sân bay Istanbul4145
Danh mục đường bayTổng cộng 1 cặp sân bay

Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

TUI fly Belgium báo cáo 228.682 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
2025228.682
2024242.567
2023162.634
2022213.311
2021152.841
202075.416
2019279.741
2018293.276
2017271.750
2016263.053
2015192.372
2014176.971
2013156.570

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…