Egyptair
Tháng 8/2025 Egyptair khai thác 114 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 27.871 lượt khách và 682 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 818 chuyến bay khai thác (1–8/2025), giảm 9,1% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác114▼ 8,1%so với tháng 8/2024
- Lượt khách27.871▼ 10,9%so với tháng 8/2024
- Tấn hàng hoá682▼ 10,4%so với tháng 8/2024
- Trung bình / ngày≈1trong 8 ngày · tự đếm
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2024 | Chuyến bay khai thác 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 114 | 100 | ▼ 12,3% |
| Tháng 2 | 100 | 84 | ▼ 16,0% |
| Tháng 3 | 98 | 82 | ▼ 16,3% |
| Tháng 4 | 106 | 108 | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 114 | 106 | ▼ 7,0% |
| Tháng 6 | 120 | 108 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 124 | 116 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 124 | 114 | ▼ 8,1% |
| Tháng 9 | 104 | – | – |
| Tháng 10 | 96 | – | – |
| Tháng 11 | 74 | – | – |
| Tháng 12 | 96 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 900 | 818 | ▼ 9,1% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Chuỗi còn ngắn — Egyptair mới có 8 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.388 | 26.343 | ▼ 3,8% |
| Tháng 2 | 21.991 | 19.365 | ▼ 11,9% |
| Tháng 3 | 20.473 | 14.745 | ▼ 28,0% |
| Tháng 4 | 21.935 | 24.481 | ▲ 11,6% |
| Tháng 5 | 26.635 | 21.704 | ▼ 18,5% |
| Tháng 6 | 30.631 | 27.440 | ▼ 10,4% |
| Tháng 7 | 33.448 | 28.125 | ▼ 15,9% |
| Tháng 8 | 31.290 | 27.871 | ▼ 10,9% |
| Tháng 9 | 23.768 | – | – |
| Tháng 10 | 22.154 | – | – |
| Tháng 11 | 20.694 | – | – |
| Tháng 12 | 26.184 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 213.791 | 190.074 | ▼ 11,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2024 | Tấn hàng hoá 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 561 | 536 | ▼ 4,4% |
| Tháng 2 | 691 | 538 | ▼ 22,1% |
| Tháng 3 | 684 | 449 | ▼ 34,3% |
| Tháng 4 | 753 | 510 | ▼ 32,3% |
| Tháng 5 | 667 | 395 | ▼ 40,8% |
| Tháng 6 | 763 | 733 | ▼ 3,9% |
| Tháng 7 | 807 | 709 | ▼ 12,2% |
| Tháng 8 | 760 | 682 | ▼ 10,4% |
| Tháng 9 | 616 | – | – |
| Tháng 10 | 589 | – | – |
| Tháng 11 | 579 | – | – |
| Tháng 12 | 666 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 5.686 | 4.551 | ▼ 20,0% |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 9/2023.
0,0% tháng 9/2023 trên 4 chuyến
Chuyến bị huỷ theo tháng
13 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến bị huỷ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 9/2023.
0 tháng 9/2023
Chuyến theo lịch theo tháng
4.201 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 9/2023.
4 tháng 9/2023
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2024 | Ghế cung ứng 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37.416 | 32.884 | ▼ 12,1% |
| Tháng 2 | 34.960 | 27.738 | ▼ 20,7% |
| Tháng 3 | 32.192 | 26.968 | ▼ 16,2% |
| Tháng 4 | 34.882 | 35.496 | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 37.416 | 34.726 | ▼ 7,2% |
| Tháng 6 | 39.180 | 35.496 | ▼ 9,4% |
| Tháng 7 | 40.486 | 38.030 | ▼ 6,1% |
| Tháng 8 | 40.486 | 37.416 | ▼ 7,6% |
| Tháng 9 | 34.190 | – | – |
| Tháng 10 | 31.422 | – | – |
| Tháng 11 | 24.434 | – | – |
| Tháng 12 | 31.618 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 297.018 | 268.754 | ▼ 9,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2024 | Hệ số tải 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,2% | 80,1% | ▲ 9,4% |
| Tháng 2 | 62,9% | 69,8% | ▲ 11,0% |
| Tháng 3 | 63,6% | 54,7% | ▼ 14,0% |
| Tháng 4 | 62,9% | 69,0% | ▲ 9,7% |
| Tháng 5 | 71,2% | 62,5% | ▼ 12,2% |
| Tháng 6 | 78,2% | 77,3% | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 82,6% | 74,0% | ▼ 10,5% |
| Tháng 8 | 77,3% | 74,5% | ▼ 3,6% |
| Tháng 9 | 69,5% | – | – |
| Tháng 10 | 70,5% | – | – |
| Tháng 11 | 84,7% | – | – |
| Tháng 12 | 82,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T8) | 71,5% | 70,2% | ▼ 1,8% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 94 | 76 | 88 | 86 | 88 | 118 | 126 | 124 | 114 | 114 | 106 | 114 |
| 2024 | 114 | 100 | 98 | 106 | 114 | 120 | 124 | 124 | 104 | 96 | 74 | 96 |
| 2025 | 100 | 84 | 82 | 108 | 106 | 108 | 116 | 114 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| MS703 | CAI–MXP | 73,8% | 61 |
| MS150 | ASW–CAI2 chặng | 93,2% | 51 |
| MS43 | HRG–CAI | 86,1% | 43 |
| MS45 | HRG–CAI | 42,9% | 43 |
| MS47 | HRG–CAI | 33,3% | 43 |
| MS49 | HRG–CAI | 23,3% | 43 |
| MS688 | DMM–CAI | 58,1% | 43 |
| MS710 | BEY–CAI | 40,5% | 43 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| CAI–HRGSân bay quốc tế Cairo · Sân bay quốc tế Hurghada | 7 | 282 |
| CAI–MEDSân bay quốc tế Cairo · Sân bay Prince Mohammad Bin Abdulaziz | 7 | 261 |
| BEY–CAISân bay quốc tế Beirut Rafic Hariri · Sân bay quốc tế Cairo | 5 | 196 |
| CAI–SSHSân bay quốc tế Cairo · Sân bay quốc tế Sharm el-Sheikh | 5 | 196 |
| CAI–DMMSân bay quốc tế Cairo · Sân bay quốc tế King Fahd | 5 | 184 |
| CAI–JEDSân bay quốc tế Cairo · Sân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz | 5 | 178 |
| AMM–CAISân bay quốc tế Queen Alia · Sân bay quốc tế Cairo | 5 | 177 |
| CAI–ISTSân bay quốc tế Cairo · Sân bay Istanbul | 4 | 144 |
Tính từ 83 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK), Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.