ICAO WBR

Multi-Aero

Tháng 6/2022 Multi-Aero khai thác 154 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 886 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 1.064 chuyến bay khai thác (1–6/2022), giảm 69,5% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 6/2022 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Chuỗi dừng ở tháng 6/2022.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2021Chuyến bay khai thác 2022So cùng kỳ
Tháng 1872332▼ 61,9%
Tháng 2719112▼ 84,4%
Tháng 3503154▼ 69,4%
Tháng 4520152▼ 70,8%
Tháng 5520160▼ 69,2%
Tháng 6360154▼ 57,2%
Tháng 7369––
Tháng 8367––
Tháng 9360––
Tháng 10361––
Tháng 11362––
Tháng 12355––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)3.4941.064▼ 69,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất12 kỳ
12 trong 12
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
15/10/2026110
11/10/2026310
10/10/202618
8/10/202619
4/10/2026110
3/10/2026210
1/10/20261
27/9/20261
26/9/20261
24/9/20262
19/9/20262
18/9/20261

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2022.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2021Lượt khách 2022So cùng kỳ
Tháng 11.8211.038▼ 43,0%
Tháng 21.603368▼ 77,0%
Tháng 31.371764▼ 44,3%
Tháng 41.553756▼ 51,3%
Tháng 51.780806▼ 54,7%
Tháng 61.453886▼ 39,0%
Tháng 71.623––
Tháng 81.461––
Tháng 91.339––
Tháng 101.422––
Tháng 111.346––
Tháng 121.191––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)9.5814.618▼ 51,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2016.

3 tháng 6/2016

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2015Tấn hàng hoá 2016So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–3–
Tháng 6–3–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

55 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2022.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2021Ghế cung ứng 2022So cùng kỳ
Tháng 16.9762.656▼ 61,9%
Tháng 25.752896▼ 84,4%
Tháng 34.0321.232▼ 69,4%
Tháng 44.1601.216▼ 70,8%
Tháng 54.1601.160▼ 72,1%
Tháng 62.8801.144▼ 60,3%
Tháng 72.952––
Tháng 82.936––
Tháng 92.880––
Tháng 102.888––
Tháng 112.896––
Tháng 122.840––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)27.9608.304▼ 70,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2021Hệ số tải 2022So cùng kỳ
Tháng 126,1%39,1%▲ 49,7%
Tháng 227,9%41,1%▲ 47,4%
Tháng 334,0%62,0%▲ 82,4%
Tháng 437,3%62,2%▲ 66,5%
Tháng 542,8%69,5%▲ 62,4%
Tháng 650,5%77,4%▲ 53,5%
Tháng 755,0%––
Tháng 849,8%––
Tháng 946,5%––
Tháng 1049,2%––
Tháng 1146,5%––
Tháng 1241,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)36,4%58,5%▲ 60,7%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2020 1.162 998 1.163 1.024 1.093 964 1.065 963 965 992 937 983
2021 872 719 503 520 520 360 369 367 360 361 362 355
2022 332 112 154 152 160 154

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…