ICAO HECA

Cairo (CAI)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Cairo có 10.050 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 335 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 16.132 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Cairo trong 48 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 48 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Egyptair37,3%
  2. Air Cairo11,7%
  3. Saudia5,1%
  4. Nile Air3,7%
  5. Flynas3,2%
  6. Nesma Airlines2,7%
  7. Air Arabia Egypt2,1%
  8. Emirates1,8%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,19 · tự tính từ 69 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (2/10/2026 – 15/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz JED →1.179
  2. Sân bay Prince Mohammad Bin Abdulaziz MED →830
  3. Sân bay quốc tế Hurghada HRG →657
  4. Sân bay quốc tế King Fahd DMM →564
  5. Sân bay quốc tế Sharm el-Sheikh SSH →531
  6. Sân bay quốc tế Queen Alia AMM →480
  7. Sân bay quốc tế Beirut Rafic Hariri BEY →335
  8. Sân bay Houari Boumedienne ALG →179
  9. Sân bay quốc tế Bahrain BAH →151
  10. Sân bay quốc tế Bagdad BGW →147

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
15/10/20264162.425
14/10/20263852.331
13/10/20263072.071
12/10/20263652.273
11/10/20261542.299
10/10/20263722.549
9/10/20264262.571
8/10/20263222.442
7/10/20261252.364
6/10/20265092.668
5/10/20263912.569
4/10/20264042.550
3/10/20263942.503
2/10/20262972.450
1/10/20262442.280
30/9/20264292.526
29/9/20264102.592
28/9/20263722.657
27/9/20263572.664
26/9/20263412.667
25/9/20261272.720
24/9/20264903.040
23/9/20264952.817
22/9/20264752.758
21/9/20263792.642
20/9/20263602.661
19/9/20263942.731
18/9/20264472.565
17/9/20262672.305
16/9/20264362.191

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 11,3% 1.134
  • Quốc tế 88,7% 8.916
Tỷ trọng quốc tế 89% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 48 ngày từ 29/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…