Saudia
Tháng 7/2026 Saudia khai thác 123 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 30.239 lượt khách và 1.244 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 832 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 18,0% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác123▼ 18,0%so với tháng 7/2025
- Lượt khách30.239▼ 13,1%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá1.244▲ 2,8%so với tháng 7/2025
- Trung bình / ngày≈6trong 30 ngày · tự đếm
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 142 | 136 | ▼ 4,2% |
| Tháng 2 | 137 | 94 | ▼ 31,4% |
| Tháng 3 | 142 | 118 | ▼ 16,9% |
| Tháng 4 | 144 | 116 | ▼ 19,4% |
| Tháng 5 | 152 | 107 | ▼ 29,6% |
| Tháng 6 | 148 | 138 | ▼ 6,8% |
| Tháng 7 | 150 | 123 | ▼ 18,0% |
| Tháng 8 | 150 | – | – |
| Tháng 9 | 124 | – | – |
| Tháng 10 | 126 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 131 | – | – |
| Tháng 12 | 147 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.015 | 832 | ▼ 18,0% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 4 | 37 |
| 16/10/2026 | 4 | 38 |
| 15/10/2026 | 4 | 40 |
| 14/10/2026 | 6 | 42 |
| 13/10/2026 | 7 | 42 |
| 12/10/2026 | 8 | 41 |
| 11/10/2026 | 4 | 39 |
| 10/10/2026 | 5 | 41 |
| 9/10/2026 | 6 | 43 |
| 8/10/2026 | 6 | 44 |
| 7/10/2026 | 6 | 44 |
| 6/10/2026 | 6 | 44 |
| 5/10/2026 | 6 | 44 |
| 4/10/2026 | 6 | 45 |
| 3/10/2026 | 7 | 45 |
| 2/10/2026 | 7 | 49 |
| 1/10/2026 | 6 | 52 |
| 30/9/2026 | 6 | 54 |
| 29/9/2026 | 6 | 56 |
| 28/9/2026 | 7 | 58 |
| 27/9/2026 | 6 | 57 |
| 26/9/2026 | 11 | 56 |
| 25/9/2026 | 10 | 51 |
| 24/9/2026 | 8 | 47 |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33.347 | 32.435 | ▼ 2,7% |
| Tháng 2 | 25.619 | 17.449 | ▼ 31,9% |
| Tháng 3 | 24.894 | 26.305 | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 31.154 | 19.712 | ▼ 36,7% |
| Tháng 5 | 29.454 | 22.832 | ▼ 22,5% |
| Tháng 6 | 34.595 | 29.255 | ▼ 15,4% |
| Tháng 7 | 34.810 | 30.239 | ▼ 13,1% |
| Tháng 8 | 34.972 | – | – |
| Tháng 9 | 20.303 | – | – |
| Tháng 10 | 21.750 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28.809 | – | – |
| Tháng 12 | 33.773 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 213.873 | 178.227 | ▼ 16,7% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.180 | 1.052 | ▼ 10,8% |
| Tháng 2 | 1.076 | 1.031 | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 1.353 | 1.162 | ▼ 14,2% |
| Tháng 4 | 1.266 | 1.326 | ▲ 4,7% |
| Tháng 5 | 1.132 | 1.184 | ▲ 4,6% |
| Tháng 6 | 1.102 | 1.257 | ▲ 14,0% |
| Tháng 7 | 1.210 | 1.244 | ▲ 2,8% |
| Tháng 8 | 1.110 | – | – |
| Tháng 9 | 1.028 | – | – |
| Tháng 10 | 1.013 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.133 | – | – |
| Tháng 12 | 1.253 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8.319 | 8.256 | ▼ 0,8% |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 1/2024.
0,0% tháng 1/2024 trên 2 chuyến
Chuyến bị huỷ theo tháng
245 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến bị huỷ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 1/2024.
0 tháng 1/2024
Chuyến theo lịch theo tháng
6.551 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 1/2024.
2 tháng 1/2024
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41.180 | 39.440 | ▼ 4,2% |
| Tháng 2 | 40.276 | 27.260 | ▼ 32,3% |
| Tháng 3 | 41.362 | 34.402 | ▼ 16,8% |
| Tháng 4 | 41.760 | 33.640 | ▼ 19,4% |
| Tháng 5 | 44.080 | 31.030 | ▼ 29,6% |
| Tháng 6 | 43.011 | 40.111 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 43.500 | 35.670 | ▼ 18,0% |
| Tháng 8 | 43.682 | – | – |
| Tháng 9 | 35.960 | – | – |
| Tháng 10 | 36.540 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37.990 | – | – |
| Tháng 12 | 42.630 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 295.169 | 241.553 | ▼ 18,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,0% | 82,2% | ▲ 1,6% |
| Tháng 2 | 63,6% | 64,0% | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 60,2% | 76,5% | ▲ 27,0% |
| Tháng 4 | 74,6% | 58,6% | ▼ 21,5% |
| Tháng 5 | 66,8% | 73,6% | ▲ 10,1% |
| Tháng 6 | 80,4% | 72,9% | ▼ 9,3% |
| Tháng 7 | 80,0% | 84,8% | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 80,1% | – | – |
| Tháng 9 | 56,5% | – | – |
| Tháng 10 | 59,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,8% | – | – |
| Tháng 12 | 79,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,4% | 73,2% | ▲ 1,2% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 150 | 124 | 124 | 120 | 142 | 146 | 149 | 151 | 126 | 111 | 131 | 143 |
| 2025 | 142 | 137 | 142 | 144 | 152 | 148 | 150 | 150 | 124 | 126 | 131 | 147 |
| 2026 | 136 | 94 | 118 | 116 | 107 | 138 | 123 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| SV1421 | MED–JED | 59,5% | 56 |
| SV982 | DMM–HKG3 chặng | — | 47 |
| SV983 | HKG–RUH2 chặng | — | 46 |
| SV1662 | AHB–RUH | 17,5% | 44 |
| SV1107 | DMM–JED | 72,1% | 43 |
| SV1109 | DMM–JED | 69,8% | 43 |
| SV1113 | DMM–JED | 72,1% | 43 |
| SV1117 | DMM–JED | 76,7% | 43 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| DMM–RUHSân bay quốc tế King Fahd · Sân bay quốc tế quốc vương Khalid | 15 | 624 |
| DMM–JEDSân bay quốc tế King Fahd · Sân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz | 10 | 427 |
| MED–RUHSân bay Prince Mohammad Bin Abdulaziz · Sân bay quốc tế quốc vương Khalid | 10 | 405 |
| AHB–RUHSân bay khu vực Abha · Sân bay quốc tế quốc vương Khalid | 7 | 283 |
| CAI–MEDSân bay quốc tế Cairo · Sân bay Prince Mohammad Bin Abdulaziz | 7 | 275 |
| JED–RUHSân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz · Sân bay quốc tế quốc vương Khalid | 7 | 253 |
| RUH–TUUSân bay quốc tế quốc vương Khalid · Sân bay quốc tế Prince Sultan bin Abdulaziz | 6 | 230 |
| JED–MEDSân bay quốc tế quốc vương Abdulaziz · Sân bay Prince Mohammad Bin Abdulaziz | 5 | 224 |
Tính từ 125 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.