Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Marsa Alam ngày 16/10/2026

Sân bay quốc tế Marsa Alam có 43 chuyến bay ngày 16/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Smartwings 23,3%
  2. ALL / N/A 18,6%
  3. Air Cairo 16,3%
  4. Aeroméxico 9,3%
  5. Wizz Air Malta 7,0%
  6. Skyline Express Airlines 7,0%
  7. Vision Air 4,7%
  8. Eurowings 4,7%

Tỷ trọng trong 43 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Katowice Wojciech Korfanty International Airport 16,3%
  2. Milan Malpensa International Airport 9,3%
  3. Václav Havel Airport Prague 9,3%
  4. Chişinău International Airport 4,7%
  5. Brno-Tuřany Airport 4,7%
  6. Pardubice Airport 4,7%
  7. Frankfurt Main Airport 4,7%
  8. Munich Airport 4,7%

Tỷ trọng trong 43 chuyến được liệt kê của ngày này.

43 trong 43
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:10 NO4725 ALL / N/A Đến Milan Malpensa International Airport MXP 00:10 23:27 — -43 Đã cất cánh
00:55 SM2953 Air Cairo Từ Stuttgart Airport STR 19:15 00:55 00:46 -9 Đã hạ cánh
03:39 4V9101 Vision Air Từ Chişinău International Airport RMO 00:05 03:39 06:03 +144 Đã hạ cánh
04:55 4V9102 Vision Air Đến Chişinău International Airport RMO 04:55 07:10 — +135 Đã cất cánh
05:50 QS2528 Smartwings Từ Václav Havel Airport Prague PRG 00:20 05:50 05:30 -20 Đã hạ cánh
06:00 QS1446 Smartwings Từ Brno-Tuřany Airport BRQ 00:50 06:00 05:38 -22 Đã hạ cánh
06:40 QS1222 Smartwings Từ Václav Havel Airport Prague PRG 01:10 06:40 06:07 -33 Đã hạ cánh
06:40 QS4599 Smartwings Đến Pardubice Airport PED 06:40 06:30 — -10 Đã cất cánh
06:50 QS1447 Smartwings Đến Brno-Tuřany Airport BRQ 06:50 06:43 — -7 Đã cất cánh
07:30 QS1223 Smartwings Đến Václav Havel Airport Prague PRG 07:30 07:16 — -14 Đã cất cánh
08:11 E44791 ALL / N/A Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 03:20 08:11 08:10 -1 Đã hạ cánh
09:20 E44792 ALL / N/A Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 09:20 09:12 — -8 Đã cất cánh
09:40 SM2940 Air Cairo Đến Frankfurt Main Airport FRA 09:40 11:25 — +105 Đã cất cánh
09:40 SM2987 Air Cairo Từ Nuremberg Airport NUE 03:40 09:40 09:04 -36 Đã hạ cánh
10:50 W46359 Wizz Air Malta Từ Milan Malpensa International Airport MXP 06:50 10:50 12:43 +113 Đã hạ cánh
12:25 W46360 Wizz Air Malta Đến Milan Malpensa International Airport MXP 12:25 13:57 — +92 Đã cất cánh
12:55 W46360 Wizz Air Malta Đến Milan Malpensa International Airport MXP 12:55 14:18 — +83 Đã cất cánh
13:10 SM2998 Air Cairo Đến Munich Airport MUC 13:10 13:08 — -2 Đã cất cánh
13:25 EW986 Eurowings Từ Cologne Bonn Airport CGN 07:25 13:25 13:07 -18 Đã hạ cánh
13:41 AMQ5528 Aeroméxico Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 08:30 13:41 13:17 -24 Đã hạ cánh
14:05 NO5500 ALL / N/A Từ Verona Villafranca Valerio Catullo Airport VRN 09:00 14:05 14:03 -2 Đã hạ cánh
14:15 EW987 Eurowings Đến Cologne Bonn Airport CGN 14:15 14:26 — +11 Đã cất cánh
14:40 AMQ5529 Aeroméxico Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 14:40 14:33 — -7 Đã cất cánh
14:55 NO5500 ALL / N/A Đến Sharm El Sheikh International Airport SSH 14:55 14:54 — -1 Đã cất cánh
16:05 X36642 TUIfly Từ Düsseldorf Airport DUS 10:10 16:05 15:50 -15 Đã hạ cánh
16:20 QS4598 Smartwings Từ Pardubice Airport PED 11:00 16:20 16:16 -4 Đã hạ cánh
17:02 LO6245 LOT Polish Airlines Từ Warsaw Chopin Airport WAW 11:50 17:02 17:12 +10 Đã hạ cánh
17:05 X36643 TUIfly Đến Düsseldorf Airport DUS 17:05 19:15 — +130 Đã cất cánh
17:10 QS1346 Smartwings Từ Leoš Janáček Airport Ostrava OSR 12:00 17:10 16:54 -16 Đã hạ cánh
17:10 QS2529 Smartwings Đến Václav Havel Airport Prague PRG 17:10 17:19 — +9 Đã cất cánh
17:36 QU9147 Skyline Express Airlines Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 12:30 17:36 17:34 -2 Đã hạ cánh
18:00 QS1347 Smartwings Đến Leoš Janáček Airport Ostrava OSR 18:00 17:57 — -3 Đã cất cánh
18:11 AMQ5028 Aeroméxico Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 13:00 18:11 18:02 -9 Đã hạ cánh
18:30 LO6246 LOT Polish Airlines Đến Warsaw Chopin Airport WAW 18:30 18:20 — -10 Đã cất cánh
19:00 QU4004 Skyline Express Airlines Đến Antalya International Airport AYT 19:00 18:30 — -30 Đã cất cánh
19:10 AMQ5029 Aeroméxico Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 19:10 19:07 — -3 Đã cất cánh
19:35 QU4277 Skyline Express Airlines Từ M. R. Štefánik Airport BTS 14:10 19:35 — Theo lịch
19:55 RR7281 ALL / N/A Từ Budapest Liszt Ferenc International Airport BUD 14:50 19:55 19:48 -7 Đã hạ cánh
19:55 RR7281 ALL / N/A Từ Copernicus Wrocław Airport WRO 14:20 19:55 19:55 0 Đã hạ cánh
20:40 RR7282 ALL / N/A Đến Copernicus Wrocław Airport WRO 20:40 20:22 — -18 Đã cất cánh
21:00 SM2941 Air Cairo Từ Frankfurt Main Airport FRA 15:05 21:00 22:17 +77 Đã hạ cánh
22:45 SM2938 Air Cairo Đến Hannover Airport HAJ 22:45 23:17 — +32 Đã cất cánh
23:35 SM2999 Air Cairo Từ Munich Airport MUC 18:05 23:35 23:14 -21 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…