ICAO LUKK

Chișinău (RMO)

Sân bay quốc tế Chișinău có 5.278 chuyến bay đi và đến trong tháng 8/2026, tăng 3,9% so với cùng kỳ năm trước, theo EUROCONTROL. Luỹ kế từ đầu năm: 31.120 chuyến bay đi và đến (1–8/2026), tăng 8,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.5953.354▲ 29,2%
Tháng 22.2302.745▲ 23,1%
Tháng 32.7173.108▲ 14,4%
Tháng 43.0473.292▲ 8,0%
Tháng 53.8143.590▼ 5,9%
Tháng 64.4104.538▲ 2,9%
Tháng 74.8525.215▲ 7,5%
Tháng 85.0795.278▲ 3,9%
Tháng 94.576––
Tháng 104.219–đang tích luỹ
Tháng 113.442––
Tháng 123.623––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)28.74431.120▲ 8,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.841 1.685 1.936 2.104 2.879 3.353 3.503 3.630 3.197 3.091 2.533 2.611
2025 2.595 2.230 2.717 3.047 3.814 4.410 4.852 5.079 4.576 4.219 3.442 3.623
2026 3.354 2.745 3.108 3.292 3.590 4.538 5.215 5.278
Độ dài chuỗi 8 năm từ năm 2018

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.188 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Chișinău trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261561.167
30/8/20261711.176
29/8/20261731.170
28/8/20261581.169
27/8/20261661.180
26/8/20261741.187
25/8/20261691.190
24/8/2026165
23/8/2026165
22/8/2026172
21/8/2026169
20/8/2026173
19/8/2026177
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Chișinău chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Chișinău.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Antalya AYT 3.943 1.126
Sân bay Istanbul IST 3.367 629
Sân bay quốc tế Bucharest Henri Coandă OTP 2.372 342
Sân bay Frédéric Chopin Warszawa WAW 1.548 817
Sân bay quốc tế Vienna VIE 1.179 937
Sân bay Dublin DUB 876 2.579
Sân bay quốc tế Frankfurt FRA 661 1.536
Sân bay quốc tế Malpensa MXP 609 1.555
Sân bay Bologna BLQ 559 1.392
Sân bay quốc tế Marco Polo VCE 464 1.283

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…