Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Marsa Alam ngày 2/10/2026

Sân bay quốc tế Marsa Alam có 32 chuyến bay ngày 2/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Smartwings 18,8%
  2. Air Cairo 15,6%
  3. Aeroméxico 12,5%
  4. Wizz Air Malta 9,4%
  5. Skyline Express Airlines 6,3%
  6. Abaeté Linhas Aéreas 6,3%
  7. Iberworld 6,3%
  8. TUIfly 6,3%

Tỷ trọng trong 32 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Katowice Wojciech Korfanty International Airport 21,9%
  2. Milan Malpensa International Airport 9,4%
  3. Brno-Tuřany Airport 6,3%
  4. Václav Havel Airport Prague 6,3%
  5. Frankfurt Main Airport 6,3%
  6. Düsseldorf Airport 6,3%
  7. Warsaw Chopin Airport 6,3%
  8. Pardubice Airport 6,3%

Tỷ trọng trong 32 chuyến được liệt kê của ngày này.

32 trong 32
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:55 SM2953 Air Cairo Từ Stuttgart Airport STR 19:15 00:55 00:52 -3 Đã hạ cánh
06:00 QS1446 Smartwings Từ Brno-Tuřany Airport BRQ 00:50 06:00 05:47 -13 Đã hạ cánh
06:40 QS1222 Smartwings Từ Václav Havel Airport Prague PRG 01:10 06:40 06:32 -8 Đã hạ cánh
06:50 QS1447 Smartwings Đến Brno-Tuřany Airport BRQ 06:50 06:46 — -4 Đã cất cánh
07:30 QS1223 Smartwings Đến Václav Havel Airport Prague PRG 07:30 07:31 — +1 Đã cất cánh
08:30 QU9147 Skyline Express Airlines Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 03:00 08:30 — Theo lịch
08:33 E44791 Abaeté Linhas Aéreas Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 03:20 08:33 08:39 +6 Đã hạ cánh
09:20 E44792 Abaeté Linhas Aéreas Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 09:20 09:39 — +19 Đã cất cánh
09:40 SM2940 Air Cairo Đến Frankfurt Main Airport FRA 09:40 09:43 — +3 Đã cất cánh
09:40 SM2987 Air Cairo Từ Nuremberg Airport NUE 03:40 09:40 09:17 -23 Đã hạ cánh
10:50 W46359 Wizz Air Malta Từ Milan Malpensa International Airport MXP 06:50 10:50 11:34 +44 Đã hạ cánh
12:25 W46360 Wizz Air Malta Đến Milan Malpensa International Airport MXP 12:25 11:58 — -27 Đã cất cánh
12:55 W46360 Wizz Air Malta Đến Milan Malpensa International Airport MXP 12:55 12:40 — -15 Đã cất cánh
13:36 TYW757 Iberworld Từ Innsbruck Airport INN 08:20 13:36 13:37 +1 Đã hạ cánh
14:00 AMQ5528 Aeroméxico Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 08:30 14:00 13:50 -10 Đã hạ cánh
14:35 TYW758 Iberworld Đến Vienna International Airport VIE 14:35 14:29 — -6 Đã cất cánh
14:40 AMQ5529 Aeroméxico Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 14:40 14:58 — +18 Đã cất cánh
16:05 X36642 TUIfly Từ Düsseldorf Airport DUS 10:10 16:05 16:09 +4 Đã hạ cánh
17:04 LO6245 LOT Polish Airlines Từ Warsaw Chopin Airport WAW 11:30 17:04 17:06 +2 Đã hạ cánh
17:05 X36643 TUIfly Đến Düsseldorf Airport DUS 17:05 17:20 — +15 Đã cất cánh
18:05 LO6246 LOT Polish Airlines Đến Warsaw Chopin Airport WAW 18:05 18:09 — +4 Đã cất cánh
18:24 AMQ5028 Aeroméxico Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 13:00 18:24 18:24 0 Đã hạ cánh
18:30 QS4598 Smartwings Từ Pardubice Airport PED 13:10 18:30 18:47 +17 Đã hạ cánh
19:10 AMQ5029 Aeroméxico Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 19:10 19:37 — +27 Đã cất cánh
19:20 QS4599 Smartwings Đến Pardubice Airport PED 19:20 19:52 — +32 Đã cất cánh
19:35 QU4277 Skyline Express Airlines Từ M. R. Štefánik Airport BTS 14:10 19:35 — Nguồn không báo
19:55 RR7281 Royal Air Force Từ Copernicus Wrocław Airport WRO 14:20 19:55 19:53 -2 Đã hạ cánh
20:05 NO5500 Aus-Air Từ Verona Villafranca Valerio Catullo Airport VRN 15:00 20:05 20:00 -5 Đã hạ cánh
20:40 RR7282 Royal Air Force Đến Copernicus Wrocław Airport WRO 20:40 20:36 — -4 Đã cất cánh
20:55 NO5500 Aus-Air Đến Sharm El Sheikh International Airport SSH 20:55 20:52 — -3 Đã cất cánh
21:00 SM2941 Air Cairo Từ Frankfurt Main Airport FRA 15:05 21:00 20:45 -15 Đã hạ cánh
22:45 SM2938 Air Cairo Đến Hannover Airport HAJ 22:45 22:37 — -8 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…