Poznań-Ławica (POZ) – Marsa Alam (RMF)
Tháng 12/2024 có 4.927 lượt khách bay giữa Poznań-Ławica và Marsa Alam, tính cả hai chiều, trên 27 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.355 | 4.487 | ▲ 90,5% |
| Tháng 2 | 2.288 | 5.602 | ▲ 144,8% |
| Tháng 3 | 2.293 | 7.491 | ▲ 226,7% |
| Tháng 4 | 3.323 | 4.467 | ▲ 34,4% |
| Tháng 5 | 4.760 | 3.952 | ▼ 17,0% |
| Tháng 6 | 5.819 | 4.675 | ▼ 19,7% |
| Tháng 7 | 6.651 | 5.206 | ▼ 21,7% |
| Tháng 8 | 6.469 | 6.427 | ▼ 0,6% |
| Tháng 9 | 6.133 | 4.795 | ▼ 21,8% |
| Tháng 10 | 5.069 | 4.132 | ▼ 18,5% |
| Tháng 11 | 2.983 | 5.476 | ▲ 83,6% |
| Tháng 12 | 4.316 | 4.927 | ▲ 14,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 52.459 | 61.637 | ▲ 17,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 24 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 16 | 33 | ▲ 106,3% |
| Tháng 3 | 16 | 40 | ▲ 150,0% |
| Tháng 4 | 22 | 25 | ▲ 13,6% |
| Tháng 5 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 6 | 32 | 27 | ▼ 15,6% |
| Tháng 7 | 36 | 30 | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 35 | 35 | 0,0% |
| Tháng 9 | 34 | 27 | ▼ 20,6% |
| Tháng 10 | 28 | 22 | ▼ 21,4% |
| Tháng 11 | 16 | 29 | ▲ 81,3% |
| Tháng 12 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 301 | 341 | ▲ 13,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.024 | 4.536 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 3.028 | 6.358 | ▲ 110,0% |
| Tháng 3 | 3.024 | 7.600 | ▲ 151,3% |
| Tháng 4 | 4.230 | 4.725 | ▲ 11,7% |
| Tháng 5 | 4.914 | 4.166 | ▼ 15,2% |
| Tháng 6 | 5.976 | 5.103 | ▼ 14,6% |
| Tháng 7 | 6.732 | 5.670 | ▼ 15,8% |
| Tháng 8 | 6.525 | 6.615 | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 6.426 | 5.103 | ▼ 20,6% |
| Tháng 10 | 5.238 | 4.174 | ▼ 20,3% |
| Tháng 11 | 3.024 | 5.481 | ▲ 81,3% |
| Tháng 12 | 4.536 | 5.103 | ▲ 12,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 56.677 | 64.634 | ▲ 14,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,9% | 98,9% | ▲ 27,0% |
| Tháng 2 | 75,6% | 88,1% | ▲ 16,5% |
| Tháng 3 | 75,8% | 98,6% | ▲ 30,1% |
| Tháng 4 | 78,6% | 94,5% | ▲ 20,2% |
| Tháng 5 | 96,9% | 94,9% | ▼ 2,1% |
| Tháng 6 | 97,4% | 91,6% | ▼ 6,0% |
| Tháng 7 | 98,8% | 91,8% | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 99,1% | 97,2% | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 95,4% | 94,0% | ▼ 1,5% |
| Tháng 10 | 96,8% | 99,0% | ▲ 2,3% |
| Tháng 11 | 98,6% | 99,9% | ▲ 1,3% |
| Tháng 12 | 95,1% | 96,6% | ▲ 1,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,5% | 95,4% | ▲ 5,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.