Luton London (LTN) – Poznań-Ławica (POZ)
Tháng 12/2024 có 17.711 lượt khách bay giữa Luton London và Poznań-Ławica, tính cả hai chiều, trên 96 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.331 | 10.286 | ▲ 23,5% |
| Tháng 2 | 9.107 | 11.178 | ▲ 22,7% |
| Tháng 3 | 10.206 | 10.470 | ▲ 2,6% |
| Tháng 4 | 9.961 | 12.275 | ▲ 23,2% |
| Tháng 5 | 11.805 | 12.969 | ▲ 9,9% |
| Tháng 6 | 11.725 | 12.318 | ▲ 5,1% |
| Tháng 7 | 11.939 | 12.384 | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 12.452 | 13.227 | ▲ 6,2% |
| Tháng 9 | 12.139 | 13.984 | ▲ 15,2% |
| Tháng 10 | 11.633 | 13.975 | ▲ 20,1% |
| Tháng 11 | 8.795 | 14.736 | ▲ 67,5% |
| Tháng 12 | 11.541 | 17.711 | ▲ 53,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 129.634 | 155.513 | ▲ 20,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 69 | ▲ 27,8% |
| Tháng 2 | 48 | 58 | ▲ 20,8% |
| Tháng 3 | 56 | 52 | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 62 | 58 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 62 | 59 | ▼ 4,8% |
| Tháng 9 | 60 | 72 | ▲ 20,0% |
| Tháng 10 | 58 | 77 | ▲ 32,8% |
| Tháng 11 | 44 | 77 | ▲ 75,0% |
| Tháng 12 | 68 | 96 | ▲ 41,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 688 | 796 | ▲ 15,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.720 | 15.180 | ▲ 56,2% |
| Tháng 2 | 10.560 | 12.760 | ▲ 20,8% |
| Tháng 3 | 10.584 | 11.190 | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 10.092 | 13.200 | ▲ 30,8% |
| Tháng 5 | 13.640 | 14.340 | ▲ 5,1% |
| Tháng 6 | 13.200 | 13.862 | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 12.296 | 13.746 | ▲ 11,8% |
| Tháng 8 | 13.640 | 14.101 | ▲ 3,4% |
| Tháng 9 | 13.380 | 17.208 | ▲ 28,6% |
| Tháng 10 | 12.141 | 18.403 | ▲ 51,6% |
| Tháng 11 | 9.680 | 18.403 | ▲ 90,1% |
| Tháng 12 | 14.960 | 22.944 | ▲ 53,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 143.893 | 185.337 | ▲ 28,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 67,8% | ▼ 20,9% |
| Tháng 2 | 86,2% | 87,6% | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 96,4% | 93,6% | ▼ 2,9% |
| Tháng 4 | 98,7% | 93,0% | ▼ 5,8% |
| Tháng 5 | 86,5% | 90,4% | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 88,8% | 88,9% | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 97,1% | 90,1% | ▼ 7,2% |
| Tháng 8 | 91,3% | 93,8% | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 90,7% | 81,3% | ▼ 10,4% |
| Tháng 10 | 95,8% | 75,9% | ▼ 20,8% |
| Tháng 11 | 90,9% | 80,1% | ▼ 11,9% |
| Tháng 12 | 77,1% | 77,2% | ▲ 0,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,4% | 85,0% | ▼ 6,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.