Amsterdam Schiphol (AMS) – Poznań-Ławica (POZ)
Tháng 12/2024 có 4.599 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Poznań-Ławica, tính cả hai chiều, trên 59 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.551 | 3.977 | ▲ 55,9% |
| Tháng 2 | 2.763 | 4.109 | ▲ 48,7% |
| Tháng 3 | 3.333 | 4.026 | ▲ 20,8% |
| Tháng 4 | 3.176 | 4.294 | ▲ 35,2% |
| Tháng 5 | 3.859 | 4.183 | ▲ 8,4% |
| Tháng 6 | 4.049 | 4.494 | ▲ 11,0% |
| Tháng 7 | 3.505 | 4.610 | ▲ 31,5% |
| Tháng 8 | 3.554 | 4.655 | ▲ 31,0% |
| Tháng 9 | 4.604 | 4.830 | ▲ 4,9% |
| Tháng 10 | 4.549 | 4.863 | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 4.064 | 4.547 | ▲ 11,9% |
| Tháng 12 | 3.884 | 4.599 | ▲ 18,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 43.891 | 53.187 | ▲ 21,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 58 | ▲ 31,8% |
| Tháng 2 | 38 | 50 | ▲ 31,6% |
| Tháng 3 | 44 | 49 | ▲ 11,4% |
| Tháng 4 | 42 | 50 | ▲ 19,0% |
| Tháng 5 | 48 | 49 | ▲ 2,1% |
| Tháng 6 | 49 | 51 | ▲ 4,1% |
| Tháng 7 | 46 | 58 | ▲ 26,1% |
| Tháng 8 | 46 | 59 | ▲ 28,3% |
| Tháng 9 | 58 | 55 | ▼ 5,2% |
| Tháng 10 | 58 | 59 | ▲ 1,7% |
| Tháng 11 | 50 | 54 | ▲ 8,0% |
| Tháng 12 | 51 | 59 | ▲ 15,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 574 | 651 | ▲ 13,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.356 | 5.742 | ▲ 31,8% |
| Tháng 2 | 3.762 | 5.292 | ▲ 40,7% |
| Tháng 3 | 4.356 | 4.970 | ▲ 14,1% |
| Tháng 4 | 4.158 | 5.312 | ▲ 27,8% |
| Tháng 5 | 4.752 | 4.732 | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 4.932 | 4.982 | ▲ 1,0% |
| Tháng 7 | 4.554 | 5.742 | ▲ 26,1% |
| Tháng 8 | 4.554 | 5.839 | ▲ 28,2% |
| Tháng 9 | 5.742 | 5.260 | ▼ 8,4% |
| Tháng 10 | 5.742 | 5.552 | ▼ 3,3% |
| Tháng 11 | 4.950 | 5.220 | ▲ 5,5% |
| Tháng 12 | 5.049 | 5.708 | ▲ 13,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 56.907 | 64.351 | ▲ 13,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,6% | 69,3% | ▲ 18,3% |
| Tháng 2 | 73,4% | 77,6% | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 76,5% | 81,0% | ▲ 5,9% |
| Tháng 4 | 76,4% | 80,8% | ▲ 5,8% |
| Tháng 5 | 81,2% | 88,4% | ▲ 8,9% |
| Tháng 6 | 82,1% | 90,2% | ▲ 9,9% |
| Tháng 7 | 77,0% | 80,3% | ▲ 4,3% |
| Tháng 8 | 78,0% | 79,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 9 | 80,2% | 91,8% | ▲ 14,5% |
| Tháng 10 | 79,2% | 87,6% | ▲ 10,6% |
| Tháng 11 | 82,1% | 87,1% | ▲ 6,1% |
| Tháng 12 | 76,9% | 80,6% | ▲ 4,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,8% | 82,9% | ▲ 7,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.