Antalya (AYT) – Poznań-Ławica (POZ)
Tháng 12/2024 có 1.478 lượt khách bay giữa Antalya và Poznań-Ławica, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.467 | 1.474 | ▲ 0,5% |
| Tháng 2 | 1.464 | 1.498 | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 1.429 | 2.411 | ▲ 68,7% |
| Tháng 4 | 7.701 | 9.702 | ▲ 26,0% |
| Tháng 5 | 25.421 | 29.813 | ▲ 17,3% |
| Tháng 6 | 32.013 | 40.928 | ▲ 27,8% |
| Tháng 7 | 40.150 | 48.056 | ▲ 19,7% |
| Tháng 8 | 40.889 | 50.585 | ▲ 23,7% |
| Tháng 9 | 41.078 | 45.637 | ▲ 11,1% |
| Tháng 10 | 26.926 | 33.987 | ▲ 26,2% |
| Tháng 11 | 5.346 | 5.698 | ▲ 6,6% |
| Tháng 12 | 1.621 | 1.478 | ▼ 8,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 225.505 | 271.267 | ▲ 20,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 8 | 15 | ▲ 87,5% |
| Tháng 4 | 50 | 59 | ▲ 18,0% |
| Tháng 5 | 140 | 156 | ▲ 11,4% |
| Tháng 6 | 183 | 218 | ▲ 19,1% |
| Tháng 7 | 207 | 250 | ▲ 20,8% |
| Tháng 8 | 210 | 261 | ▲ 24,3% |
| Tháng 9 | 220 | 238 | ▲ 8,2% |
| Tháng 10 | 151 | 179 | ▲ 18,5% |
| Tháng 11 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 12 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.229 | 1.434 | ▲ 16,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.512 | 1.512 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1.512 | 1.512 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1.512 | 2.835 | ▲ 87,5% |
| Tháng 4 | 9.486 | 11.415 | ▲ 20,3% |
| Tháng 5 | 27.807 | 31.060 | ▲ 11,7% |
| Tháng 6 | 35.677 | 43.787 | ▲ 22,7% |
| Tháng 7 | 41.137 | 49.669 | ▲ 20,7% |
| Tháng 8 | 41.672 | 51.850 | ▲ 24,4% |
| Tháng 9 | 43.445 | 47.539 | ▲ 9,4% |
| Tháng 10 | 29.245 | 35.702 | ▲ 22,1% |
| Tháng 11 | 6.481 | 6.458 | ▼ 0,4% |
| Tháng 12 | 1.890 | 1.512 | ▼ 20,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 241.376 | 284.851 | ▲ 18,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,0% | 97,5% | ▲ 0,5% |
| Tháng 2 | 96,8% | 99,1% | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 94,5% | 85,0% | ▼ 10,1% |
| Tháng 4 | 81,2% | 85,0% | ▲ 4,7% |
| Tháng 5 | 91,4% | 96,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 6 | 89,7% | 93,5% | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 97,6% | 96,8% | ▼ 0,8% |
| Tháng 8 | 98,1% | 97,6% | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 94,6% | 96,0% | ▲ 1,5% |
| Tháng 10 | 92,1% | 95,2% | ▲ 3,4% |
| Tháng 11 | 82,5% | 88,2% | ▲ 6,9% |
| Tháng 12 | 85,8% | 97,8% | ▲ 14,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,8% | 94,0% | ▲ 2,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.