Poznań-Ławica (POZ) – Frédéric Chopin Warszawa (WAW)
Tháng 12/2024 có 13.081 lượt khách bay giữa Poznań-Ławica và Frédéric Chopin Warszawa, tính cả hai chiều, trên 249 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.062 | 10.280 | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 10.885 | 12.920 | ▲ 18,7% |
| Tháng 3 | 11.899 | 12.660 | ▲ 6,4% |
| Tháng 4 | 11.315 | 13.759 | ▲ 21,6% |
| Tháng 5 | 13.066 | 12.765 | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 12.105 | 13.455 | ▲ 11,2% |
| Tháng 7 | 9.414 | 10.688 | ▲ 13,5% |
| Tháng 8 | 9.217 | 9.850 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 11.945 | 14.024 | ▲ 17,4% |
| Tháng 10 | 12.465 | 15.016 | ▲ 20,5% |
| Tháng 11 | 11.641 | 14.792 | ▲ 27,1% |
| Tháng 12 | 11.045 | 13.081 | ▲ 18,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 135.059 | 153.290 | ▲ 13,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 187 | 191 | ▲ 2,1% |
| Tháng 2 | 166 | 182 | ▲ 9,6% |
| Tháng 3 | 187 | 196 | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 190 | 230 | ▲ 21,1% |
| Tháng 5 | 212 | 233 | ▲ 9,9% |
| Tháng 6 | 191 | 217 | ▲ 13,6% |
| Tháng 7 | 167 | 193 | ▲ 15,6% |
| Tháng 8 | 171 | 185 | ▲ 8,2% |
| Tháng 9 | 187 | 224 | ▲ 19,8% |
| Tháng 10 | 202 | 274 | ▲ 35,6% |
| Tháng 11 | 175 | 233 | ▲ 33,1% |
| Tháng 12 | 174 | 249 | ▲ 43,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.209 | 2.607 | ▲ 18,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.559 | 17.248 | ▲ 4,2% |
| Tháng 2 | 15.374 | 17.081 | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 16.520 | 17.411 | ▲ 5,4% |
| Tháng 4 | 16.143 | 19.283 | ▲ 19,5% |
| Tháng 5 | 17.970 | 19.770 | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 16.021 | 18.357 | ▲ 14,6% |
| Tháng 7 | 13.994 | 15.923 | ▲ 13,8% |
| Tháng 8 | 14.232 | 15.042 | ▲ 5,7% |
| Tháng 9 | 15.634 | 18.672 | ▲ 19,4% |
| Tháng 10 | 17.809 | 22.464 | ▲ 26,1% |
| Tháng 11 | 15.811 | 20.163 | ▲ 27,5% |
| Tháng 12 | 15.366 | 20.918 | ▲ 36,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 191.433 | 222.332 | ▲ 16,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,8% | 59,6% | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 70,8% | 75,6% | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 72,0% | 72,7% | ▲ 1,0% |
| Tháng 4 | 70,1% | 71,4% | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 72,7% | 64,6% | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 75,6% | 73,3% | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 67,3% | 67,1% | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 64,8% | 65,5% | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 76,4% | 75,1% | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 70,0% | 66,8% | ▼ 4,6% |
| Tháng 11 | 73,6% | 73,4% | ▼ 0,3% |
| Tháng 12 | 71,9% | 62,5% | ▼ 13,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 70,5% | 69,0% | ▼ 2,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.