Poznań-Ławica (POZ) – London Stansted (STN)
Tháng 12/2024 có 8.505 lượt khách bay giữa Poznań-Ławica và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 59 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.115 | 11.932 | ▼ 1,5% |
| Tháng 2 | 11.601 | 12.356 | ▲ 6,5% |
| Tháng 3 | 12.464 | 12.688 | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 12.992 | 15.819 | ▲ 21,8% |
| Tháng 5 | 14.098 | 16.730 | ▲ 18,7% |
| Tháng 6 | 13.432 | 17.983 | ▲ 33,9% |
| Tháng 7 | 13.542 | 15.878 | ▲ 17,3% |
| Tháng 8 | 14.343 | 16.710 | ▲ 16,5% |
| Tháng 9 | 13.050 | 15.324 | ▲ 17,4% |
| Tháng 10 | 13.391 | 15.268 | ▲ 14,0% |
| Tháng 11 | 12.749 | 15.834 | ▲ 24,2% |
| Tháng 12 | 13.235 | 8.505 | ▼ 35,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 157.012 | 175.027 | ▲ 11,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80 | 82 | ▲ 2,5% |
| Tháng 2 | 72 | 74 | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 78 | 81 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 78 | 95 | ▲ 21,8% |
| Tháng 5 | 80 | 94 | ▲ 17,5% |
| Tháng 6 | 76 | 100 | ▲ 31,6% |
| Tháng 7 | 80 | 93 | ▲ 16,3% |
| Tháng 8 | 80 | 93 | ▲ 16,3% |
| Tháng 9 | 78 | 93 | ▲ 19,2% |
| Tháng 10 | 80 | 92 | ▲ 15,0% |
| Tháng 11 | 76 | 94 | ▲ 23,7% |
| Tháng 12 | 84 | 59 | ▼ 29,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 942 | 1.050 | ▲ 11,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.120 | 15.498 | ▲ 2,5% |
| Tháng 2 | 13.608 | 13.986 | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 14.742 | 15.309 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 14.742 | 17.865 | ▲ 21,2% |
| Tháng 5 | 15.120 | 17.910 | ▲ 18,5% |
| Tháng 6 | 14.364 | 19.164 | ▲ 33,4% |
| Tháng 7 | 15.120 | 17.849 | ▲ 18,0% |
| Tháng 8 | 15.120 | 17.881 | ▲ 18,3% |
| Tháng 9 | 14.742 | 17.785 | ▲ 20,6% |
| Tháng 10 | 15.120 | 17.612 | ▲ 16,5% |
| Tháng 11 | 14.364 | 17.782 | ▲ 23,8% |
| Tháng 12 | 15.876 | 11.298 | ▼ 28,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 178.038 | 199.939 | ▲ 12,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,1% | 77,0% | ▼ 3,9% |
| Tháng 2 | 85,3% | 88,3% | ▲ 3,5% |
| Tháng 3 | 84,5% | 82,9% | ▼ 1,9% |
| Tháng 4 | 88,1% | 88,5% | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 93,2% | 93,4% | ▲ 0,2% |
| Tháng 6 | 93,5% | 93,8% | ▲ 0,3% |
| Tháng 7 | 89,6% | 89,0% | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 94,9% | 93,5% | ▼ 1,5% |
| Tháng 9 | 88,5% | 86,2% | ▼ 2,6% |
| Tháng 10 | 88,6% | 86,7% | ▼ 2,1% |
| Tháng 11 | 88,8% | 89,0% | ▲ 0,2% |
| Tháng 12 | 83,4% | 75,3% | ▼ 9,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,2% | 87,0% | ▼ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.