Frankfurt (FRA) – Poznań-Ławica (POZ)
Tháng 12/2024 có 8.684 lượt khách bay giữa Frankfurt và Poznań-Ławica, tính cả hai chiều, trên 133 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.316 | 9.790 | ▲ 55,0% |
| Tháng 2 | 7.576 | 10.514 | ▲ 38,8% |
| Tháng 3 | 9.138 | 10.104 | ▲ 10,6% |
| Tháng 4 | 9.366 | 12.497 | ▲ 33,4% |
| Tháng 5 | 9.317 | 12.548 | ▲ 34,7% |
| Tháng 6 | 11.469 | 12.914 | ▲ 12,6% |
| Tháng 7 | 11.207 | 13.112 | ▲ 17,0% |
| Tháng 8 | 10.612 | 11.982 | ▲ 12,9% |
| Tháng 9 | 11.439 | 12.001 | ▲ 4,9% |
| Tháng 10 | 11.243 | 11.655 | ▲ 3,7% |
| Tháng 11 | 10.909 | 10.640 | ▼ 2,5% |
| Tháng 12 | 9.269 | 8.684 | ▼ 6,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 117.861 | 136.441 | ▲ 15,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 103 | 151 | ▲ 46,6% |
| Tháng 2 | 114 | 151 | ▲ 32,5% |
| Tháng 3 | 139 | 145 | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 150 | 178 | ▲ 18,7% |
| Tháng 5 | 149 | 181 | ▲ 21,5% |
| Tháng 6 | 159 | 84 | ▼ 47,2% |
| Tháng 7 | 158 | 175 | ▲ 10,8% |
| Tháng 8 | 158 | 172 | ▲ 8,9% |
| Tháng 9 | 162 | 162 | 0,0% |
| Tháng 10 | 168 | 171 | ▲ 1,8% |
| Tháng 11 | 161 | 146 | ▼ 9,3% |
| Tháng 12 | 134 | 133 | ▼ 0,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.755 | 1.849 | ▲ 5,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.034 | 13.439 | ▲ 67,3% |
| Tháng 2 | 9.918 | 13.114 | ▲ 32,2% |
| Tháng 3 | 12.371 | 12.470 | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | 13.350 | 15.356 | ▲ 15,0% |
| Tháng 5 | 11.622 | 16.290 | ▲ 40,2% |
| Tháng 6 | 12.402 | – | – |
| Tháng 7 | 14.062 | 15.198 | ▲ 8,1% |
| Tháng 8 | 14.062 | 14.940 | ▲ 6,2% |
| Tháng 9 | 14.418 | 13.932 | ▼ 3,4% |
| Tháng 10 | 14.952 | 15.190 | ▲ 1,6% |
| Tháng 11 | 14.329 | 12.556 | ▼ 12,4% |
| Tháng 12 | 11.926 | 11.438 | ▼ 4,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,6% | 72,8% | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 76,4% | 80,2% | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 73,9% | 81,0% | ▲ 9,6% |
| Tháng 4 | 70,2% | 81,4% | ▲ 16,0% |
| Tháng 5 | 80,2% | 77,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 92,5% | – | – |
| Tháng 7 | 79,7% | 86,3% | ▲ 8,3% |
| Tháng 8 | 75,5% | 80,2% | ▲ 6,2% |
| Tháng 9 | 79,3% | 86,1% | ▲ 8,6% |
| Tháng 10 | 75,2% | 76,7% | ▲ 2,0% |
| Tháng 11 | 76,1% | 84,7% | ▲ 11,3% |
| Tháng 12 | 77,7% | 75,9% | ▼ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.