München Franz Josef Strauss (MUC) – Poznań-Ławica (POZ)
Tháng 12/2024 có 6.876 lượt khách bay giữa München Franz Josef Strauss và Poznań-Ławica, tính cả hai chiều, trên 90 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.056 | 7.095 | ▲ 17,2% |
| Tháng 2 | 6.794 | 7.812 | ▲ 15,0% |
| Tháng 3 | 7.004 | 7.436 | ▲ 6,2% |
| Tháng 4 | 7.497 | 9.031 | ▲ 20,5% |
| Tháng 5 | 8.617 | 11.230 | ▲ 30,3% |
| Tháng 6 | 8.925 | 12.392 | ▲ 38,8% |
| Tháng 7 | 9.863 | 11.246 | ▲ 14,0% |
| Tháng 8 | 8.923 | 11.757 | ▲ 31,8% |
| Tháng 9 | 9.692 | 11.393 | ▲ 17,6% |
| Tháng 10 | 9.381 | 11.462 | ▲ 22,2% |
| Tháng 11 | 8.382 | 7.926 | ▼ 5,4% |
| Tháng 12 | 5.892 | 6.876 | ▲ 16,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 97.026 | 115.656 | ▲ 19,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 103 | 103 | 0,0% |
| Tháng 2 | 98 | 105 | ▲ 7,1% |
| Tháng 3 | 106 | 100 | ▼ 5,7% |
| Tháng 4 | 120 | 118 | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 122 | 118 | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 117 | 198 | ▲ 69,2% |
| Tháng 7 | 123 | 103 | ▼ 16,3% |
| Tháng 8 | 114 | 108 | ▼ 5,3% |
| Tháng 9 | 120 | 101 | ▼ 15,8% |
| Tháng 10 | 123 | 120 | ▼ 2,4% |
| Tháng 11 | 109 | 102 | ▼ 6,4% |
| Tháng 12 | 83 | 90 | ▲ 8,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.338 | 1.366 | ▲ 2,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.034 | 9.167 | ▲ 14,1% |
| Tháng 2 | 8.526 | 9.030 | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 9.434 | 8.600 | ▼ 8,8% |
| Tháng 4 | 10.680 | 10.148 | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 9.516 | 17.520 | ▲ 84,1% |
| Tháng 6 | 9.206 | 24.480 | ▲ 165,9% |
| Tháng 7 | 10.947 | 16.480 | ▲ 50,5% |
| Tháng 8 | 10.146 | 17.280 | ▲ 70,3% |
| Tháng 9 | 10.680 | 16.160 | ▲ 51,3% |
| Tháng 10 | 10.947 | 17.774 | ▲ 62,4% |
| Tháng 11 | 9.701 | 8.772 | ▼ 9,6% |
| Tháng 12 | 7.387 | 7.964 | ▲ 7,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 115.204 | 163.375 | ▲ 41,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,4% | 77,4% | ▲ 2,7% |
| Tháng 2 | 79,7% | 86,5% | ▲ 8,5% |
| Tháng 3 | 74,2% | 86,5% | ▲ 16,6% |
| Tháng 4 | 70,2% | 89,0% | ▲ 26,8% |
| Tháng 5 | 90,6% | 64,1% | ▼ 29,2% |
| Tháng 6 | 96,9% | 50,6% | ▼ 47,8% |
| Tháng 7 | 90,1% | 68,2% | ▼ 24,3% |
| Tháng 8 | 87,9% | 68,0% | ▼ 22,6% |
| Tháng 9 | 90,7% | 70,5% | ▼ 22,3% |
| Tháng 10 | 85,7% | 64,5% | ▼ 24,7% |
| Tháng 11 | 86,4% | 90,4% | ▲ 4,6% |
| Tháng 12 | 79,8% | 86,3% | ▲ 8,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,0% | 75,2% | ▼ 10,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.