2.108 km · Quốc tế

Luton London (LTN) – Bucharest Henri Coandă (OTP)

Tháng 12/2024 có 40.213 lượt khách bay giữa Luton London và Bucharest Henri Coandă, tính cả hai chiều, trên 217 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 144.10843.124▼ 2,2%
Tháng 240.22041.775▲ 3,9%
Tháng 348.20344.980▼ 6,7%
Tháng 445.16543.206▼ 4,3%
Tháng 548.59646.030▼ 5,3%
Tháng 645.09043.477▼ 3,6%
Tháng 745.03340.171▼ 10,8%
Tháng 849.60746.137▼ 7,0%
Tháng 946.99542.632▼ 9,3%
Tháng 1049.30045.788▼ 7,1%
Tháng 1143.98342.753▼ 2,8%
Tháng 1243.99740.213▼ 8,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)550.297520.286▼ 5,5%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 12272270,0%
Tháng 2187198▲ 5,9%
Tháng 3238215▼ 9,7%
Tháng 4221205▼ 7,2%
Tháng 5228215▼ 5,7%
Tháng 6210200▼ 4,8%
Tháng 7228204▼ 10,5%
Tháng 8230214▼ 7,0%
Tháng 9223206▼ 7,6%
Tháng 10226210▼ 7,1%
Tháng 11205199▼ 2,9%
Tháng 12248217▼ 12,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)2.6712.510▼ 6,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 150.12955.383▲ 10,5%
Tháng 245.41644.534▼ 1,9%
Tháng 356.75952.232▼ 8,0%
Tháng 452.86143.206▼ 18,3%
Tháng 551.89551.336▼ 1,1%
Tháng 646.09648.446▲ 5,1%
Tháng 752.97148.732▼ 8,0%
Tháng 853.91251.890▼ 3,8%
Tháng 953.33248.467▼ 9,1%
Tháng 1049.63545.788▼ 7,8%
Tháng 1149.74542.756▼ 14,0%
Tháng 1248.50142.969▼ 11,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)611.252575.739▼ 5,8%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 188,0%77,9%▼ 11,5%
Tháng 288,6%93,8%▲ 5,9%
Tháng 384,9%86,1%▲ 1,4%
Tháng 485,4%100,0%▲ 17,1%
Tháng 593,6%89,7%▼ 4,2%
Tháng 697,8%89,7%▼ 8,3%
Tháng 785,0%82,4%▼ 3,1%
Tháng 892,0%88,9%▼ 3,4%
Tháng 988,1%88,0%▼ 0,1%
Tháng 1099,3%100,0%▲ 0,7%
Tháng 1188,4%100,0%▲ 13,1%
Tháng 1290,7%93,6%▲ 3,2%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)90,1%90,8%▲ 0,8%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…