Charles-de-Gaulle (CDG) – Luton London (LTN)
Tháng 12/2024 có 37.735 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Luton London, tính cả hai chiều, trên 246 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.514 | 20.614 | ▼ 4,2% |
| Tháng 2 | 25.759 | 26.191 | ▲ 1,7% |
| Tháng 3 | 28.062 | 30.364 | ▲ 8,2% |
| Tháng 4 | 26.610 | 27.602 | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 27.760 | 27.385 | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 24.870 | 28.341 | ▲ 14,0% |
| Tháng 7 | 25.046 | 28.806 | ▲ 15,0% |
| Tháng 8 | 24.488 | 30.978 | ▲ 26,5% |
| Tháng 9 | 26.444 | 26.767 | ▲ 1,2% |
| Tháng 10 | 28.607 | 29.796 | ▲ 4,2% |
| Tháng 11 | 31.805 | 29.719 | ▼ 6,6% |
| Tháng 12 | 34.516 | 37.735 | ▲ 9,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 325.481 | 344.298 | ▲ 5,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 144 | 149 | ▲ 3,5% |
| Tháng 2 | 169 | 198 | ▲ 17,2% |
| Tháng 3 | 184 | 228 | ▲ 23,9% |
| Tháng 4 | 180 | 182 | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 190 | 202 | ▲ 6,3% |
| Tháng 6 | 164 | 214 | ▲ 30,5% |
| Tháng 7 | 162 | 196 | ▲ 21,0% |
| Tháng 8 | 159 | 204 | ▲ 28,3% |
| Tháng 9 | 186 | 214 | ▲ 15,1% |
| Tháng 10 | 196 | 219 | ▲ 11,7% |
| Tháng 11 | 222 | 195 | ▼ 12,2% |
| Tháng 12 | 246 | 246 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.202 | 2.447 | ▲ 11,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.064 | 26.814 | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 29.796 | 35.328 | ▲ 18,6% |
| Tháng 3 | 32.844 | 40.305 | ▲ 22,7% |
| Tháng 4 | 30.600 | 31.993 | ▲ 4,6% |
| Tháng 5 | 33.840 | 34.932 | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 27.873 | 36.348 | ▲ 30,4% |
| Tháng 7 | 28.103 | 34.476 | ▲ 22,7% |
| Tháng 8 | 27.162 | 34.164 | ▲ 25,8% |
| Tháng 9 | 31.179 | 35.854 | ▲ 15,0% |
| Tháng 10 | 34.185 | 37.237 | ▲ 8,9% |
| Tháng 11 | 40.344 | 35.143 | ▼ 12,9% |
| Tháng 12 | 44.196 | 44.316 | ▲ 0,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 386.186 | 426.910 | ▲ 10,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,5% | 76,9% | ▼ 6,8% |
| Tháng 2 | 86,5% | 74,1% | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 85,4% | 75,3% | ▼ 11,8% |
| Tháng 4 | 87,0% | 86,3% | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 82,0% | 78,4% | ▼ 4,4% |
| Tháng 6 | 89,2% | 78,0% | ▼ 12,6% |
| Tháng 7 | 89,1% | 83,6% | ▼ 6,2% |
| Tháng 8 | 90,2% | 90,7% | ▲ 0,6% |
| Tháng 9 | 84,8% | 74,7% | ▼ 11,9% |
| Tháng 10 | 83,7% | 80,0% | ▼ 4,4% |
| Tháng 11 | 78,8% | 84,6% | ▲ 7,4% |
| Tháng 12 | 78,1% | 85,1% | ▲ 9,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,8% | 80,6% | ▼ 4,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.