Mã chứng khoán ADP · Euronext Paris

Groupe ADP

Groupe ADP khai thác 3 sân bay, tổng cộng ghi nhận 8.577.238 lượt khách trong tháng 12/2025, với 100% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 212 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 8/2026 (440 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 67%. 228 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 154.15956.404▲ 4,1%
Tháng 252.05952.715▲ 1,3%
Tháng 359.32460.244▲ 1,6%
Tháng 464.03663.428▼ 0,9%
Tháng 566.82467.031▲ 0,3%
Tháng 668.52568.018▼ 0,7%
Tháng 769.70170.116▲ 0,6%
Tháng 868.96168.087▼ 1,3%
Tháng 966.827––
Tháng 1067.140–đang tích luỹ
Tháng 1157.509––
Tháng 1260.858––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)503.589506.043▲ 0,5%

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 435 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 3/2026 (435 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1139.056158.772▲ 14,2%
Tháng 2142.410162.519▲ 14,1%
Tháng 3171.530168.689▼ 1,7%
Tháng 4158.529––
Tháng 5166.605––
Tháng 6156.546––
Tháng 7170.583––
Tháng 8160.132––
Tháng 9160.818––
Tháng 10182.501–đang tích luỹ
Tháng 11179.353––
Tháng 12174.557––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)452.997489.979▲ 8,2%

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 204 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 12/2025 (435 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 67%. 231 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 16.969.8697.578.990▲ 8,7%
Tháng 27.033.9707.368.182▲ 4,8%
Tháng 37.994.6058.046.564▲ 0,6%
Tháng 48.765.1599.297.729▲ 6,1%
Tháng 59.101.5769.403.416▲ 3,3%
Tháng 69.330.1949.708.580▲ 4,1%
Tháng 79.877.94510.227.857▲ 3,5%
Tháng 810.225.36310.418.554▲ 1,9%
Tháng 99.211.7819.241.236▲ 0,3%
Tháng 109.128.6889.343.921▲ 2,4%
Tháng 117.550.2157.839.751▲ 3,8%
Tháng 128.313.4238.577.238▲ 3,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)103.502.788107.052.018▲ 3,4%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
1998 4.743.802 4.952.644
1999 4.875.601 4.762.968 5.662.439 5.832.154 5.986.239 6.174.345 6.592.861 6.424.452 6.185.268
2001 6.152.636
2010 5.897.368 5.496.854 6.737.950 5.904.551 7.445.354 7.525.350 8.475.210 8.226.811 7.458.921 7.409.428 6.354.606 6.269.614
2011 6.210.175 5.825.792 6.776.871 7.537.133 7.642.116 7.873.517 8.875.378 8.342.666 7.918.620 7.581.596 6.516.575 6.854.831
2012 6.432.598 6.007.089 7.136.681 7.643.620 7.579.624 7.944.354 8.826.257 8.443.545 7.915.497 7.444.705 6.596.160 6.723.522
2013 6.235.127 5.903.247 7.290.803 7.539.273 7.966.739 8.088.481 8.801.880 8.836.178 8.085.506 7.816.792 6.667.810 7.050.995
2014 6.582.176 6.192.569 7.352.509 8.030.767 8.094.371 8.555.424 9.039.988 9.301.455 7.247.358 8.165.028 6.795.128 7.269.057
2015 6.724.021 6.372.011 7.452.674 7.908.168 8.432.649 8.604.541 9.472.221 9.625.784 8.590.501 8.502.921 6.679.019 7.071.928
2016 6.781.316 6.599.997 7.556.425 8.237.395 8.560.732 8.466.999 9.619.513 9.479.588 8.578.705 8.549.981 7.098.948 7.688.890
2017 7.266.421 6.876.109 7.839.534 8.818.274 8.794.007 8.908.867 10.035.121 9.836.700 8.976.065 8.858.975 7.471.788 7.881.598
2018 7.605.477 6.940.719 8.271.819 8.719.426 8.985.098 9.445.351 10.403.074 10.251.280 9.410.719 9.388.319 7.870.099 8.129.174
2019 7.751.817 7.301.426 8.699.789 9.449.791 9.239.430 9.941.433 10.543.803 10.402.207 9.450.007 9.281.251 7.940.766 8.106.566
2020 7.843.600 7.317.441 3.604.809 128.933 205.987 675.419 2.416.508 3.251.370 2.406.993 2.263.515 994.208 1.976.598
2021 2.080.710 1.267.099 1.335.302 1.314.931 1.893.461 2.872.344 5.070.239 5.798.442 4.746.915 5.201.524 5.207.691 5.233.167
2022 4.049.847 4.551.543 5.976.814 6.942.272 7.829.701 8.160.403 9.107.399 9.162.262 8.141.855 8.230.297 7.034.286 7.596.284
2023 6.926.277 6.717.381 7.427.970 8.177.720 8.884.067 9.021.521 9.778.090 9.767.094 8.934.684 8.909.825 7.348.817 7.915.519
2024 6.969.869 7.033.970 7.994.605 8.765.159 9.101.576 9.330.194 9.877.945 10.225.363 9.211.781 9.128.688 7.550.215 8.313.423
2025 7.578.990 7.368.182 8.046.564 9.297.729 9.403.416 9.708.580 10.227.857 10.418.554 9.241.236 9.343.921 7.839.751 8.577.238

Sân bay đang khai thác

5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…