Groupe ADP
Groupe ADP khai thác 3 sân bay, tổng cộng ghi nhận 8.577.238 lượt khách trong tháng 12/2025, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)68.087▼ 1,3%so với tháng 8/20253/3 · độ phủ báo cáo 100%
- Tấn hàng hoá168.689▼ 1,7%so với tháng 3/20252/2 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách8.577.238▲ 3,2%so với tháng 12/20243/3 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác5
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 212 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 8/2026 (440 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 67%. 228 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54.159 | 56.404 | ▲ 4,1% |
| Tháng 2 | 52.059 | 52.715 | ▲ 1,3% |
| Tháng 3 | 59.324 | 60.244 | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 64.036 | 63.428 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 66.824 | 67.031 | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 68.525 | 68.018 | ▼ 0,7% |
| Tháng 7 | 69.701 | 70.116 | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 68.961 | 68.087 | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 66.827 | – | – |
| Tháng 10 | 67.140 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57.509 | – | – |
| Tháng 12 | 60.858 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 503.589 | 506.043 | ▲ 0,5% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 435 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến tháng 3/2026 (435 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 139.056 | 158.772 | ▲ 14,2% |
| Tháng 2 | 142.410 | 162.519 | ▲ 14,1% |
| Tháng 3 | 171.530 | 168.689 | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 158.529 | – | – |
| Tháng 5 | 166.605 | – | – |
| Tháng 6 | 156.546 | – | – |
| Tháng 7 | 170.583 | – | – |
| Tháng 8 | 160.132 | – | – |
| Tháng 9 | 160.818 | – | – |
| Tháng 10 | 182.501 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 179.353 | – | – |
| Tháng 12 | 174.557 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 452.997 | 489.979 | ▲ 8,2% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 204 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 12/2025 (435 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 67%. 231 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.969.869 | 7.578.990 | ▲ 8,7% |
| Tháng 2 | 7.033.970 | 7.368.182 | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 7.994.605 | 8.046.564 | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 8.765.159 | 9.297.729 | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 9.101.576 | 9.403.416 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 9.330.194 | 9.708.580 | ▲ 4,1% |
| Tháng 7 | 9.877.945 | 10.227.857 | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 10.225.363 | 10.418.554 | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 9.211.781 | 9.241.236 | ▲ 0,3% |
| Tháng 10 | 9.128.688 | 9.343.921 | ▲ 2,4% |
| Tháng 11 | 7.550.215 | 7.839.751 | ▲ 3,8% |
| Tháng 12 | 8.313.423 | 8.577.238 | ▲ 3,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 103.502.788 | 107.052.018 | ▲ 3,4% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1998 | 4.743.802 | 4.952.644 | ||||||||||
| 1999 | 4.875.601 | 4.762.968 | 5.662.439 | 5.832.154 | 5.986.239 | 6.174.345 | 6.592.861 | 6.424.452 | 6.185.268 | |||
| 2001 | 6.152.636 | |||||||||||
| 2010 | 5.897.368 | 5.496.854 | 6.737.950 | 5.904.551 | 7.445.354 | 7.525.350 | 8.475.210 | 8.226.811 | 7.458.921 | 7.409.428 | 6.354.606 | 6.269.614 |
| 2011 | 6.210.175 | 5.825.792 | 6.776.871 | 7.537.133 | 7.642.116 | 7.873.517 | 8.875.378 | 8.342.666 | 7.918.620 | 7.581.596 | 6.516.575 | 6.854.831 |
| 2012 | 6.432.598 | 6.007.089 | 7.136.681 | 7.643.620 | 7.579.624 | 7.944.354 | 8.826.257 | 8.443.545 | 7.915.497 | 7.444.705 | 6.596.160 | 6.723.522 |
| 2013 | 6.235.127 | 5.903.247 | 7.290.803 | 7.539.273 | 7.966.739 | 8.088.481 | 8.801.880 | 8.836.178 | 8.085.506 | 7.816.792 | 6.667.810 | 7.050.995 |
| 2014 | 6.582.176 | 6.192.569 | 7.352.509 | 8.030.767 | 8.094.371 | 8.555.424 | 9.039.988 | 9.301.455 | 7.247.358 | 8.165.028 | 6.795.128 | 7.269.057 |
| 2015 | 6.724.021 | 6.372.011 | 7.452.674 | 7.908.168 | 8.432.649 | 8.604.541 | 9.472.221 | 9.625.784 | 8.590.501 | 8.502.921 | 6.679.019 | 7.071.928 |
| 2016 | 6.781.316 | 6.599.997 | 7.556.425 | 8.237.395 | 8.560.732 | 8.466.999 | 9.619.513 | 9.479.588 | 8.578.705 | 8.549.981 | 7.098.948 | 7.688.890 |
| 2017 | 7.266.421 | 6.876.109 | 7.839.534 | 8.818.274 | 8.794.007 | 8.908.867 | 10.035.121 | 9.836.700 | 8.976.065 | 8.858.975 | 7.471.788 | 7.881.598 |
| 2018 | 7.605.477 | 6.940.719 | 8.271.819 | 8.719.426 | 8.985.098 | 9.445.351 | 10.403.074 | 10.251.280 | 9.410.719 | 9.388.319 | 7.870.099 | 8.129.174 |
| 2019 | 7.751.817 | 7.301.426 | 8.699.789 | 9.449.791 | 9.239.430 | 9.941.433 | 10.543.803 | 10.402.207 | 9.450.007 | 9.281.251 | 7.940.766 | 8.106.566 |
| 2020 | 7.843.600 | 7.317.441 | 3.604.809 | 128.933 | 205.987 | 675.419 | 2.416.508 | 3.251.370 | 2.406.993 | 2.263.515 | 994.208 | 1.976.598 |
| 2021 | 2.080.710 | 1.267.099 | 1.335.302 | 1.314.931 | 1.893.461 | 2.872.344 | 5.070.239 | 5.798.442 | 4.746.915 | 5.201.524 | 5.207.691 | 5.233.167 |
| 2022 | 4.049.847 | 4.551.543 | 5.976.814 | 6.942.272 | 7.829.701 | 8.160.403 | 9.107.399 | 9.162.262 | 8.141.855 | 8.230.297 | 7.034.286 | 7.596.284 |
| 2023 | 6.926.277 | 6.717.381 | 7.427.970 | 8.177.720 | 8.884.067 | 9.021.521 | 9.778.090 | 9.767.094 | 8.934.684 | 8.909.825 | 7.348.817 | 7.915.519 |
| 2024 | 6.969.869 | 7.033.970 | 7.994.605 | 8.765.159 | 9.101.576 | 9.330.194 | 9.877.945 | 10.225.363 | 9.211.781 | 9.128.688 | 7.550.215 | 8.313.423 |
| 2025 | 7.578.990 | 7.368.182 | 8.046.564 | 9.297.729 | 9.403.416 | 9.708.580 | 10.227.857 | 10.418.554 | 9.241.236 | 9.343.921 | 7.839.751 | 8.577.238 |
Sân bay đang khai thác
5- Sân bay quốc tế Charles-de-GaulleCDG
- Sân bay OrlyORY
- Sân bay quốc tế Marsa AlamRMF
- Sân bay Paris-Le Bourgetchưa có trang
- Sân bay Pontoise-Cormeilleschưa có trang